14 Fresh Facts About Sprite
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 216
Minutes to read: 3
Topic: Food

Sprite is the leading Lemon and Lime soft drink worldwide, a younger offshoot of the Coca-Cola branch, Sprite has existed for over 50 years to date.

Sprite là nước giải khát hàng đầu trên toàn thế giới với sự kết hợp của cả chanh vàng và chanh tươi, một nhánh nhỏ hơn của chi nhánh Coca-Cola, Sprite đã tồn tại hơn 50 năm cho đến nay.

Here are fourteen fresh, fast facts about everyone's favorite Lymon fizzy-drink.

Dưới đây là mười bốn sự thật mới mẻ, nhanh chóng về thức uống có ga Lymon yêu thích của mọi người.

14 Fresh Facts About Sprite

Sprite is manufactured by the Coca-Cola Company.

Sprite được sản xuất bởi Công ty Coca-Cola.

Sprite was developed in West Germany in 1959 as 'Fanta Klare Zitrone' (Clear Lemon Fanta) and introduced to the United States as Sprite in 1961.

Sprite đã được phát triển ở Tây Đức vào năm 1959 với tên gọi 'Fanta Klare Zitrone' (Clear Lemon Fanta) và được giới thiệu sang Hoa Kỳ với tên gọi Sprite vào năm 1961.

Fanta Klare Zitrone was renamed Sprite in West Germany in 1968.

Fanta Klare Zitrone được đổi tên thành Sprite ở Tây Đức vào năm 1968.

Sprite was manufactured as Coca-Cola's response to the popularity of 7 Up.

Sprite được sản xuất như một phản ứng của Coca-Cola đối với sự phổ biến của 7 Up.

Sprite is available in more than 190 countries.

Sprite có mặt tại hơn 190 quốc gia.

14 Fresh Facts About Sprite

Sprite picked up popularity with teenagers in the 1980's after several advertising campaigns targeted at teenagers.

Sprite đã trở nên phổ biến với thanh thiếu niên vào những năm 1980 sau một số chiến dịch quảng cáo nhắm mục tiêu đến thanh thiếu niên.

Sprite described the flavor of their drink as lymon, a mixture of both lemon and lime, and this has since become one of their key marketing terms.

Sprite đã mô tả hương vị của đồ uống của họ là 'lymon', một hỗn hợp của cả chanh vàng và chanh xanh, và điều này đã trở thành một trong những thuật ngữ tiếp thị chính của họ.

In the 1990's, Sprite launched the 'Jooky' ad campaign, which poked fun at other soft drinks and their lack of authenticity and bandwagon-driven style of advertising, foremost among the competitive soft drinks mocked was Pepsi.

Vào những năm 1990, Sprite tung ra chiến dịch quảng cáo 'Jooky', nhằm chọc ngoáy các loại nước giải khát khác và sự thiếu chân thực của chúng cũng như phong cách quảng cáo theo kiểu băng chuyền, nổi bật nhất trong số các loại nước ngọt cạnh tranh bị chế giễu là Pepsi.

In 2000, graffiti artist Temper was hired by Sprite to create a limited edition design in celebration of the millennium that appeared on 100 million cans distributed across Europe.

Năm 2000, nghệ sĩ vẽ tranh đường phố Temper đã được Sprite thuê để tạo ra một thiết kế phiên bản giới hạn nhân kỷ niệm thiên niên kỷ xuất hiện trên 100 triệu lon được phân phối khắp châu Âu.

In 2004, Coca-Cola created Miles Thirst, a vinyl doll voiced by Reno Wilson (the voice of Frenzy, Mudflap and Brains from across the Transformers films) in order to exploit the hip-hop market to advertise their range of soft drinks.

Năm 2004, Coca-Cola đã tạo ra Miles Thirst, một con búp bê bằng nhựa vinyl do Reno Wilson lồng tiếng (lồng tiếng cho Frenzy, Mudflap và Brains trong các bộ phim Transformers) nhằm khai thác thị trường hip-hop để quảng cáo cho nhiều loại nước giải khát của họ.

A Sprite is also the name for a type of small goblin, which was also the focus of one of the UK's more memorable Sprite adverts.

Sprite cũng là tên của một loại yêu tinh nhỏ, cũng là trọng tâm của một trong những quảng cáo Sprite đáng nhớ hơn của Vương quốc Anh.

The advert featured the taglines 'Only One Sprite's Right' and 'Get the Right Sprite'.

Quảng cáo có dòng giới thiệu 'Chỉ có một Sprite đúng' và 'Nhận đúng Sprite'.

In 2012, Sprite was reformulated in France, removing 30% of the sugar and replacing it with the sweetener Stevia, lowering the total calorie count.

Vào năm 2012, Sprite đã được cải tiến tại Pháp, loại bỏ 30% lượng đường và thay thế bằng chất tạo ngọt Stevia, giảm tổng lượng calo.

14 Fresh Facts About Sprite

This soon spread to the United Kingdom, Ireland and the Netherlands in 2013.

Điều này nhanh chóng lan sang Vương quốc Anh, Ireland và Hà Lan vào năm 2013.

The Stevia plant belongs to the chrysanthemum family and is native to Paraguay.

Cây cỏ ngọt thuộc họ cúc và có nguồn gốc từ Paraguay.

Over the years Sprite has had 17 variations worldwide, including: Sprite Zero, Sprite Remix, Sprite Blast, Sprite Ice, Sprite Duo, Sprite Super Lemon, Sprite Lemon Lime Herb, Sprite Recharge, Sprite Green, Sprite 3G, Sprite Cranberry, Sprite 6 Mix (aka Sprite LeBron's Mix) and Sprite Tropical.

Trong những năm qua, Sprite đã có 17 biến thể trên toàn thế giới, bao gồm: Sprite Zero, Sprite Remix, Sprite Blast, Sprite Ice, Sprite Duo, Sprite Super Lemon, Sprite Lemon Lime Herb, Sprite Recharge, Sprite Green, Sprite 3G, Sprite Cranberry, Sprite 6 Mix (hay còn gọi là Sprite LeBron's Mix) và Sprite Tropical.

Sprite can help relieve some stomach pains, such as those caused by a gassy build up.

Sprite có thể giúp giảm một số cơn đau dạ dày, chẳng hạn như những cơn đau do khí tích tụ.

Carbonated beverages such as Sprite can cause you to burp and expel some of the gas, thus relieving you of your stomach pain.

Đồ uống có ga như Sprite có thể khiến bạn ợ hơi và tống một phần khí ra ngoài, do đó giúp bạn giảm đau dạ dày.

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "14 Fresh Facts About Sprite": 40 word(s)Beginner: 9 word(s)
Favorite
UK
ˈfeɪvərɪt
US
ˈfeɪvərət
Được mến chuộng, được ưa thích
Common
Worldwide
UK
ˌwɜːldˈwaɪd
US
ˌwɜːrldˈwaɪd
Toàn cầu, trên phạm vi toàn thế giới
Common
Leading
Leading(adj)
UK
ˈliːdɪŋ
US
ˈliːdɪŋ
Lãnh đạo, dẫn đầu
Common
Branch
UK
brɑːntʃ
US
bræntʃ
Chi nhánh (ngân hàng...); ngành (sản xuất; mậu dịch...)
Common
Soft drink
UK
sɒft drɪŋk
US
sɑft drɪŋk
Đồ uống nhẹ, thường có vị ngọt, lạnh (không có cồn)
Less Common
Lemon
UK
ˈlemən
US
ˈlemən
Chanh vàng (hoặc chanh tây); có hình bầu dục, có hai núm ở đầu
Not Common
Fizzy-drink
UK
ˈfɪzi-drɪŋk
US
fizzy-drɪŋk
Nước uống có ga
Not Common
Lime
Lime(n)
UK
laɪm
US
laɪm
Chanh xanh (chanh ta), thường có hình tròn và vị vừa ngọt vừa đắng, chua hơn chanh tây
Not Common
Offshoot
UK
ˈɒfʃuːt
US
ˈɔːfʃuːt
Chi nhánh
Not Common
Intermediate: 10 word(s)
Poked fun at
UK
pəʊkt fʌn æt
US
poʊkt fʌn æt
Trêu đùa ai/điều gì
Very Common
Marketing terms
UK
ˈmɑːkɪtɪŋ tɜːmz
US
ˈmɑrkətɪŋ tɜrmz
Những thuật ngữ tiếp thị
Very Common
Bandwagon-driven style
UK
ˈbændˌwægən-ˈdrɪvn staɪl
US
ˈbænˌdwægən-ˈdrɪvən staɪl
Phong cách quảng cáo theo hướng băng chuyền (hiệu ứng đoàn tàu)
Common
Ad campaign
UK
æd kæmˈpeɪn
US
æd kæmˈpeɪn
Chiến dịch quảng cáo
Common
Competitive
UK
kəmˈpetətɪv
US
kəmˈpetətɪv
Cạnh tranh, đua tranh
Common
Popularity
UK
ˌpɒpjuˈlærəti
US
ˌpɑːpjuˈlærəti
Sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
Less Common
Mixture
UK
ˈmɪkstʃə(r)
US
ˈmɪkstʃər
Sự pha trộn, sự hỗn hợp
Not Common
Flavor
UK
ˈfleɪ.vər
US
ˈfleɪ.vɚ
Vị ngon, mùi thơm; mùi vị
Not Common
Teenagers
UK
ˈtiːnˌeɪ.dʒərz
US
ˈtiːnˌeɪ.dʒɚz
Các Thanh thiếu niên (người ở tuổi 13 đến 19)
Not Common
Authenticity
UK
ˌɔːθenˈtɪsəti
US
ˌɔːθenˈtɪsəti
Tính chân thực, tính xác thực, độ tin cậy
Not Common
Advanced: 21 word(s)
Design
UK
dɪˈzaɪn
US
dɪˈzaɪn
Kiểu, mẫu, loại, dạng; mẫu thiết kế
Very Common
Gassy build up
UK
ˈgæsi bɪld ʌp
US
gassy bɪld ʌp
Sự tích tụ khí
Very Common
Gas
Gas(n)
UK
ɡæs
US
ɡæs
Khí, hơi đốt
Very Common
Chrysanthemum family
UK
krɪˈsænθəməm ˈfæmɪli
US
krɪˈsænθəməm ˈfæməli
Họ hoa cúc
Common
Limited edition
UK
ˈlɪmɪtɪd ɪˈdɪʃən
US
ˈlɪmətəd əˈdɪʃən
Phiên bản giới hạn
Common
Sugar
UK
ˈʃʊɡə(r)
US
ˈʃʊɡər
Đường (một loại gia vị); viên đường, thìa đường
Common
Graffiti artist
UK
græˈfiːti ˈɑːtɪst
US
grəˈfiti ˈɑrtəst
Nghệ sĩ vẽ tranh đường phố
Less Common
Hip-hop
UK
ˈhɪp hɒp
US
ˈhɪp hɑːp
Một thể loại nhảy bắt nguồn từ thập niên 70, khởi nguồn từ Bronx, New York (Mỹ)
Less Common
Stomach pain
UK
ˈstʌmək peɪn
US
ˈstʌmək peɪn
Cơn đau dạ dày
Less Common
Variations
UK
ˌveərɪˈeɪʃənz
US
ˌvɛriˈeɪʃənz
Biến dạng, biến thể, biến tố, biến dị
Not Common
Herb
Herb(n)
UK
hɜːb
US
ɜːrb
Cỏ, thảo mộc, rau thơm
Not Common
Memorable
UK
ˈmemərəbl
US
ˈmemərəbl
Đáng ghi nhớ, không quên được
Not Common
Adverts
UK
ədˈvɜːts
US
adverts
(viết tắt của advertisements) những bài quảng cáo (trên báo, đài), tờ quảng cáo
Not Common
Calorie
UK
ˈkæləri
US
ˈkæləri
Calo, có trong tất cả các loại thực phẩm hằng ngày chúng ta đưa vào cơ thể
Not Common
Cranberry
UK
ˈkrænbəri
US
ˈkrænberi
Cây nam việt quất
Not Common
Carbonated beverages
UK
ˈkɑːbənɪtɪd ˈbɛvərɪʤɪz
US
ˈkɑrbəˌneɪtəd ˈbɛvrɪʤɪz
Những loại nước uống có ga
Not Common
Goblin
UK
ˈɡɒblɪn
US
ˈɡɑːblɪn
Yêu tinh
Not Common
Expel
UK
ɪkˈspel
US
ɪkˈspel
Trục xuất, đuổi, làm bật ra, tống ra, phun ra, thải ra
Not Common
Burp
Burp(v)
UK
bɜːp
US
bɜːrp
Ợ hơi; Vỗ cho (em bé) hết trớ
Not Common
Reformulated
UK
ˌriːˈfɔːmjʊleɪtɪd
US
riˈfɔrmjəˌleɪtɪd
(được) tái tạo, cải tạo, nâng cấp; thay đổi công thức
Not Common
Taglines
UK
taglines
US
ˈtæˌglaɪnz
Những khẩu hiệu (nói về ý nghĩa sản phẩm và định vị thương hiệu của công ty khi kinh doanh)
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "14 Fresh Facts About Sprite": 24 Phrase words
Stomach pain
UK
ˈstʌmək peɪn
US
ˈstʌmək peɪn
Cơn đau dạ dày
Less Common
Stomach pains
UK
ˈstʌmək peɪnz
US
ˈstʌmək peɪnz
Những cơn đau dạ dày
Not Common
Marketing terms
UK
ˈmɑːkɪtɪŋ tɜːmz
US
ˈmɑrkətɪŋ tɜrmz
Những thuật ngữ tiếp thị
Very Common
Carbonated beverages
UK
ˈkɑːbənɪtɪd ˈbɛvərɪʤɪz
US
ˈkɑrbəˌneɪtəd ˈbɛvrɪʤɪz
Những loại nước uống có ga
Not Common
United states
UK
jʊˈnaɪtɪd steɪts
US
juˈnaɪtəd steɪts
Hoa kỳ
Very Common
Such as
Such as(conj)
UK
sʌtʃ əz
US
sʌtʃ əz
Như là, ví dụ như
Very Common
Picked up
UK
pɪkt ʌp
US
pɪkt ʌp
Nhặt lên; nhặt được, vớ được, kiếm được
Very Common
Gassy build up
UK
ˈgæsi bɪld ʌp
US
gassy bɪld ʌp
Sự tích tụ khí
Very Common
In order to
UK
ɪn ˈɔːdə tuː
US
ɪn ˈɔrdər tu
Để mà, cốt để mà
Very Common
In order
UK
ɪn ˈɔːdə
US
ɪn ˈɔrdər
Hợp lệ, theo thứ tự
Very Common
Ad campaign
UK
æd kæmˈpeɪn
US
æd kæmˈpeɪn
Chiến dịch quảng cáo
Common
Graffiti artist
UK
græˈfiːti ˈɑːtɪst
US
grəˈfiti ˈɑrtəst
Nghệ sĩ vẽ tranh đường phố
Less Common
Chrysanthemum family
UK
krɪˈsænθəməm ˈfæmɪli
US
krɪˈsænθəməm ˈfæməli
Họ hoa cúc
Common
Transformers films
UK
trænsˈfɔːməz fɪlmz
US
trænˈsfɔrmərz fɪlmz
Những tập phim Robot đại chiến của Mỹ năm 2007
Not Common
Soft drink
UK
sɒft drɪŋk
US
sɑft drɪŋk
Đồ uống nhẹ, thường có vị ngọt, lạnh (không có cồn)
Less Common
Build up
UK
bɪld ʌp
US
bɪld ʌp
Xây lấp đi, xây bít đi, xây kín đi
Very Common
Limited edition
UK
ˈlɪmɪtɪd ɪˈdɪʃən
US
ˈlɪmətəd əˈdɪʃən
Phiên bản giới hạn
Common
Poked fun at
UK
pəʊkt fʌn æt
US
poʊkt fʌn æt
Trêu đùa ai/điều gì
Very Common
United kingdom
UK
jʊˈnaɪtɪd ˈkɪŋdəm
US
juˈnaɪtəd ˈkɪŋdəm
Vương quốc anh
Very Common
Soft drinks
UK
sɒft drɪŋks
US
sɑft drɪŋks
Các loại đồ uống nhẹ, thường có vị ngọt, lạnh (không có cồn)
Less Common
Build up
UK
bɪld ʌp
US
bɪld ʌp
Tập họp lại, gom lại, tích lại (những cái cần để làm việc gì); xây dựng dần dần nên
Very Common
Bandwagon-driven style
UK
ˈbændˌwægən-ˈdrɪvn staɪl
US
ˈbænˌdwægən-ˈdrɪvən staɪl
Phong cách quảng cáo theo hướng băng chuyền (hiệu ứng đoàn tàu)
Common
Belongs to
UK
bɪˈlɒŋz tuː
US
bɪˈlɔŋz tuː
Thuộc về
Very Common
7 up
7 up(n)
UK
ˈsevn ʌp
US
ˈsevn ʌp
Một nhãn hiệu đồ uống nhẹ vị chanh không chứa caffein thuộc Dr Pepper Snapple Group của Mỹ và PepsiCo
Very Common