20 Cheesy Facts About Cheese
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 213
Minutes to read: 3
Topic: Food

If you want to know some interesting facts about cheese, you've come to the right place, here are 20 awesome cheesy facts!

Nếu bạn muốn biết một số sự thật thú vị về pho mát, bạn đã đến đúng nơi rồi, đây là 20 sự thật tuyệt vời về pho mát!

'Cheese' comes from the Latin word 'caseus', which has been found to mean 'to ferment/to sour'.

Từ 'Cheese' xuất phát từ tiếng Latin 'caseus', được tìm thấy có nghĩa là 'lên men / trở nên chua'.

Cheese is made from the milk of cows, buffalo, goats, sheep, horses and camels.

Phô mai được làm từ sữa của bò, trâu, dê, cừu, ngựa và lạc đà.

Milk is boiled at a high temperature before the curds and liquid whey is separated, and rennet (an enzyme found in the stomach of mammals) is added.

Sữa được đun sôi ở nhiệt độ cao trước khi sữa đông đặc và ván sữa lỏng được tách ra và thêm vào men dịch vị (một loại enzyme có trong dạ dày của động vật có vú).

Some cheeses can be curdled by adding lemon juice or vinegar.

Một số loại pho mát có thể được làm đông bằng cách thêm nước chanh hoặc giấm.

The yellow to red coloring of cheese is done through the addition of annatto (tropical tree seeds).

Màu vàng đến đỏ của pho mát được thực hiện thông qua việc thêm màu điều nhuộm (lấy từ hạt cây nhiệt đới).

There are many types of cheese such as hard cheese, soft cheese, cream cheese, and processed cheese, all which can be used in cooking.

Có nhiều loại phô mát như phô mát cứng, phô mát mềm, phô mát kem và phô mát chế biến, tất cả đều có thể được sử dụng trong nấu ăn.

Hard cheeses have a longer shelf live than soft cheeses.

Phô mát cứng có thời gian bảo quản lâu hơn phô mát mềm.

Blue cheese, which has distinctive smells and tastes, have blue veins running through, which is caused by piercing the cheese and its crust with stainless steel needles and copper wires, to allow air into the product.

Phô mát xanh, có mùi và vị đặc biệt, có các đường gân xanh chạy qua, nguyên nhân là do dùng kim thép không gỉ và dây đồng đâm xuyên qua phô mát và lớp vỏ của nó để cho không khí vào sản phẩm.

Cheese production can be dated back to 8000 BCE when sheep when first domesticated.

Sản xuất pho mát có thể có từ năm 8000 Trước Công Nguyên khi cừu lần đầu tiên được thuần hóa.

The Ancient Greeks credit the mythological hero Aristaeus, who discovered feta cheese, which is still widely used in Greek cuisine.

Người Hy Lạp cổ đại ghi công anh hùng thần thoại Aristaeus, người đã phát hiện ra pho mát feta (một loại pho mát sữa đông ngâm muối màu trắng được làm ở Hy Lạp từ sữa cừu hoặc hỗn hợp sữa cừu và dê), vẫn được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực Hy Lạp.

There are many types of cheese: Brie, Cheddar, Cottage Cheese, Cream Cheese, Blue cheese, Edam, Emmenthal, Mozzarella, Parmesan, Ricotta.

Có nhiều loại phô mát: Brie, Cheddar, Cottage Cheese, Cream Cheese, Blue cheese, Edam, Emmenthal, Mozzarella, Parmesan, Ricotta.

The US produces over 4275 tonnes of cheese a year.

Mỹ sản xuất hơn 4275 tấn pho mát mỗi năm.

Germany produces 1927 tonnes, whereas France produces 1884 tonnes.

Đức sản xuất 1927 tấn, trong khi Pháp sản xuất 1884 tấn.

Greece consumes over 31.1 kg of cheese a year.

Hy Lạp tiêu thụ hơn 31,1 kg pho mát mỗi năm.

France consumes 26.1 kg, whereas Iceland consumes 25.4 kg.

Pháp tiêu thụ 26,1 kg, trong khi Iceland tiêu thụ 25,4 kg.

A seller of cheese is known as a 'cheesemonger'.

Người bán pho mát được gọi là 'cheesemonger'.

Those who are lactose intolerant (unable to process a type of sugar found in milk and milk products) should avoid eating cheese.

Những người không dung nạp đường sữa (không thể xử lý một loại đường có trong sữa và các sản phẩm từ sữa) nên tránh ăn pho mát.

Vegetarians eat vegetable based cheeses, which are usually almond or soy based.

Những người ăn chay ăn pho mát làm từ thực vật, thường là pho mát làm từ hạnh nhân hoặc đậu nành.

It was once believed that eating cheese before bed could cause nightmares, but in fact it had health benefits.

Người ta từng tin rằng ăn pho mát trước khi đi ngủ có thể gây ra ác mộng, nhưng trên thực tế, nó có lợi cho sức khỏe.

People once believed the proverb that 'the moon is made of green cheese'.

Mọi người đã từng tin vào câu tục ngữ rằng 'mặt trăng được tạo ra từ pho mát xanh lá cây'.

Collecting cheese labels is known as 'tyrosemiophilia'.

Việc sưu tầm nhãn pho mát được gọi là 'tyrosemiophilia'.

The famous characters Wallace and Gromit are partial to Wensleydale cheese on crackers.

Các nhân vật nổi tiếng Wallace và Gromit là một phần của pho mát Wensleydale trên bánh quy giòn.

If you have any more cheesy facts, please leave them in a comment below!

Nếu bạn có thêm bất kỳ sự thật có mùi pho mát nào, hãy để lại trong bình luận bên dưới nhé!

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "20 Cheesy Facts About Cheese": 43 word(s)Beginner: 13 word(s)
Temperature
UK
ˈtemprətʃə(r)
US
ˈtemprətʃər
Nhiệt độ
Common
Buffalo
UK
ˈbʌfələʊ
US
ˈbʌfəloʊ
Con trâu
Less Common
Horses
UK
ˈhɔːsɪz
US
ˈhɔrsəz
Ngựa
Less Common
Sheep
UK
ʃiːp
US
ʃiːp
Con cừu
Not Common
Stomach
UK
ˈstʌmək
US
ˈstʌmək
Dạ dày
Not Common
Liquid whey
UK
ˈlɪkwɪd weɪ
US
ˈlɪkwəd weɪ
Ván sữa lỏng
Not Common
Cows
Cows(n)
UK
kaʊz
US
kaʊz
Bò cái
Not Common
Mammals
UK
ˈmæm.əlz
US
ˈmæm.əlz
Động vật có vú
Not Common
Goats
UK
gəʊts
US
goʊts
Not Common
Camels
UK
ˈkæməlz
US
ˈkæməlz
Các con lạc đà
Not Common
Ferment
UK
fəˈment
US
fərˈment
Lên men
Not Common
Curds
UK
kɜːdz
US
kɜrdz
Sữa đông
Not Common
Rennet
UK
ˈrenɪt
US
ˈrenɪt
Chất rennet, men dịch vị (lấy ở dạ dày bò con dùng làm cho đặc sữa khi chế biến phó mát)
Not Common
Intermediate: 18 word(s)
Hard cheese
UK
hɑːd ʧiːz
US
hɑrd ʧiz
Phô mai cứng
Common
Blue cheese
UK
bluː ʧiːz
US
bluː ʧiːz
Miếng phô mát có những đốm màu xanh lam, đôi khi là xanh xám hoặc xanh pha màu lam
Common
Cooking
UK
ˈkʊkɪŋ
US
ˈkʊkɪŋ
Sự nấu; cách nấu ăn
Common
Tropical tree seeds
UK
ˈtrɒpɪkəl triː siːdz
US
ˈtrɑpɪkəl tri sidz
Hạt giống cây nhiệt đới
Less Common
Soft cheese
UK
sɒft ʧiːz
US
sɔft ʧiz
Phô mai mềm
Less Common
Stainless steel needles
UK
ˈsteɪnlɪs stiːl ˈniːdlz
US
ˈsteɪnləs stil ˈnidəlz
Kim bằng thép không gỉ
Not Common
Cream cheese
UK
kriːm tʃiːz
US
kriːm tʃiːz
Kem phô mai (một dạng phô mai tươi, được chế xuất từ sữa bò, dê, cừu được dùng nhiều trong nấu ăn và làm bánh)
Not Common
Cuisine
UK
kwɪˈziːn
US
kwɪˈziːn
Ẩm thực, cách nấu nướng
Not Common
Processed cheese
UK
ˈprəʊsɛst ʧiːz
US
ˈprɑsɛst ʧiz
Pho mát chế biến (được làm bằng cách pha trộn trong hơi nóng một vài loại pho mát tự nhiên)
Not Common
Cottage cheese
UK
ˈkɒtɪʤ ʧiːz
US
ˈkɑtəʤ ʧiz
Được làm từ phần sữa đông của sữa bò đã được khử trùng với chất béo sữa nhiều hàm lượng khác nhau, mềm, trắng và mịn như kem
Not Common
Ancient greeks
UK
ˈeɪnʃənt gri:ks
US
ˈeɪnʃənt gri:ks
Những người hy lạp cổ đại
Not Common
Lemon juice
UK
ˈlɛmən ʤuːs
US
ˈlɛmən ʤus
Nước chanh
Not Common
Copper wires
UK
ˈkɒpə ˈwaɪəz
US
ˈkɑpər ˈwaɪərz
Dây đồng
Not Common
Distinctive
UK
dɪˈstɪŋktɪv
US
dɪˈstɪŋktɪv
Khác biệt, riêng biệt, đặc biệt
Not Common
Mythological hero
UK
ˌmɪθəˈlɒʤɪkəl ˈhɪərəʊ
US
ˌmɪθəˈlɑʤɪkəl ˈhɪroʊ
Anh hùng thần thoại
Not Common
Vinegar
UK
ˈvɪnɪɡə(r)
US
ˈvɪnɪɡər
Giấm
Not Common
Crust
UK
krʌst
US
krʌst
Vỏ bánh, cùi bánh, mẩu bánh mì khô
Not Common
Domesticated
UK
dəˈmestɪkeɪtɪd
US
dəˈmestɪkeɪtɪd
Thuần hóa
Not Common
Advanced: 12 word(s)
Partial to
UK
ˈpɑːʃl tuː
US
ˈpɑːrʃl tuː
Khoái, mê thích
Very Common
Health benefits
UK
hɛlθ ˈbɛnɪfɪts
US
hɛlθ ˈbɛnəfɪts
Những lợi ích cho sức khỏe
Very Common
Soy based
UK
sɔɪ beɪst
US
sɔɪ beɪst
Có nguồn gốc từ đậu nành
Common
Characters
UK
ˈkærɪktəz
US
ˈkærɪktərz
Nhân vật (trong tiểu thuyết, kịch, phim...)
Common
Sugar
UK
ˈʃʊɡə(r)
US
ˈʃʊɡər
Đường (một loại gia vị); viên đường, thìa đường
Common
Cheese labels
UK
ʧiːz ˈleɪblz
US
ʧiz ˈleɪbəlz
Các nhãn hiệu pho mát
Not Common
Vegetable
UK
ˈvedʒtəbl
US
ˈvedʒtəbl
Rau, thực vật
Not Common
Almond
UK
ˈɑːmənd
US
ˈɑːmənd
Quả hạnh nhân
Not Common
Crackers
UK
ˈkrækəz
US
ˈkrækərz
Bánh quy
Not Common
Nightmares
UK
ˈnaɪtmeəz
US
ˈnaɪtˌmɛrz
Ác mộng
Not Common
Vegetarians
UK
ˌvɛʤɪˈteərɪənz
US
ˌvɛʤəˈtɛriənz
Những người ăn chay
Not Common
Lactose intolerant
UK
ˈlæktəʊs ɪnˈtɒlərənt
US
ˈlæktoʊs ɪnˈtɑlərənt
Chứng không dung nạp đường sữa
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "20 Cheesy Facts About Cheese": 23 Phrase words
Mythological hero
UK
ˌmɪθəˈlɒʤɪkəl ˈhɪərəʊ
US
ˌmɪθəˈlɑʤɪkəl ˈhɪroʊ
Anh hùng thần thoại
Not Common
In fact
In fact(adv)
UK
ɪn fækt
US
ɪn fækt
Thực tế là, nói tóm lại
Very Common
Cheese labels
UK
ʧiːz ˈleɪblz
US
ʧiz ˈleɪbəlz
Các nhãn hiệu pho mát
Not Common
Cream cheese
UK
kriːm tʃiːz
US
kriːm tʃiːz
Kem phô mai (một dạng phô mai tươi, được chế xuất từ sữa bò, dê, cừu được dùng nhiều trong nấu ăn và làm bánh)
Not Common
Running through
UK
ˈrʌnɪŋ θruː
US
ˈrʌnɪŋ θru
Chạy qua
Very Common
Such as
Such as(conj)
UK
sʌtʃ əz
US
sʌtʃ əz
Như là, ví dụ như
Very Common
Processed cheese
UK
ˈprəʊsɛst ʧiːz
US
ˈprɑsɛst ʧiz
Pho mát chế biến (được làm bằng cách pha trộn trong hơi nóng một vài loại pho mát tự nhiên)
Not Common
Soy based
UK
sɔɪ beɪst
US
sɔɪ beɪst
Có nguồn gốc từ đậu nành
Common
Tropical tree seeds
UK
ˈtrɒpɪkəl triː siːdz
US
ˈtrɑpɪkəl tri sidz
Hạt giống cây nhiệt đới
Less Common
Lactose intolerant
UK
ˈlæktəʊs ɪnˈtɒlərənt
US
ˈlæktoʊs ɪnˈtɑlərənt
Chứng không dung nạp đường sữa
Not Common
Copper wires
UK
ˈkɒpə ˈwaɪəz
US
ˈkɑpər ˈwaɪərz
Dây đồng
Not Common
Partial to
UK
ˈpɑːʃl tuː
US
ˈpɑːrʃl tuː
Khoái, mê thích
Very Common
Made of
UK
meɪd ɒv
US
meɪd ʌv
Được làm từ chất liệu gì
Very Common
Soft cheese
UK
sɒft ʧiːz
US
sɔft ʧiz
Phô mai mềm
Less Common
Stainless steel needles
UK
ˈsteɪnlɪs stiːl ˈniːdlz
US
ˈsteɪnləs stil ˈnidəlz
Kim bằng thép không gỉ
Not Common
Health benefits
UK
hɛlθ ˈbɛnɪfɪts
US
hɛlθ ˈbɛnəfɪts
Những lợi ích cho sức khỏe
Very Common
Lemon juice
UK
ˈlɛmən ʤuːs
US
ˈlɛmən ʤus
Nước chanh
Not Common
Hard cheese
UK
hɑːd ʧiːz
US
hɑrd ʧiz
Phô mai cứng
Common
Liquid whey
UK
ˈlɪkwɪd weɪ
US
ˈlɪkwəd weɪ
Ván sữa lỏng
Not Common
Ancient greeks
UK
ˈeɪnʃənt gri:ks
US
ˈeɪnʃənt gri:ks
Những người hy lạp cổ đại
Not Common
Known as
UK
nəʊn æz
US
noʊn æz
Được biết đến với một tên gọi nào đó
Very Common
Cottage cheese
UK
ˈkɒtɪʤ ʧiːz
US
ˈkɑtəʤ ʧiz
Được làm từ phần sữa đông của sữa bò đã được khử trùng với chất béo sữa nhiều hàm lượng khác nhau, mềm, trắng và mịn như kem
Not Common
Blue cheese
UK
bluː ʧiːz
US
bluː ʧiːz
Miếng phô mát có những đốm màu xanh lam, đôi khi là xanh xám hoặc xanh pha màu lam