20 Cheesy Facts About Cheese
08 Aug, 2020
Total vocabularies: 213
Minutes to read: 3
Topic: Food
You can click on any word or phrase to quickly see its meaning, definition, image, pronunciation,...
, , 20 !

Nếu bạn muốn biết một số sự thật thú vị về pho mát, bạn đã đến đúng nơi rồi, đây là 20 sự thật tuyệt vời về pho mát!

'Cheese' 'caseus', 'to / sour'.

Từ 'Cheese' xuất phát từ tiếng Latin 'caseus', được tìm thấy có nghĩa là 'lên men / trở nên chua'.

, , , , .

Phô mai được làm từ sữa của bò, trâu, dê, cừu, ngựa và lạc đà.

, ( ) .

Sữa được đun sôi ở nhiệt độ cao trước khi sữa đông đặc và ván sữa lỏng được tách ra và thêm vào men dịch vị (một loại enzyme có trong dạ dày của động vật có vú).

.

Một số loại pho mát có thể được làm đông bằng cách thêm nước chanh hoặc giấm.

().

Màu vàng đến đỏ của pho mát được thực hiện thông qua việc thêm màu điều nhuộm (lấy từ hạt cây nhiệt đới).

, , , , .

Có nhiều loại phô mát như phô mát cứng, phô mát mềm, phô mát kem và phô mát chế biến, tất cả đều có thể được sử dụng trong nấu ăn.

.

Phô mát cứng có thời gian bảo quản lâu hơn phô mát mềm.

, , , , .

Phô mát xanh, có mùi và vị đặc biệt, có các đường gân xanh chạy qua, nguyên nhân là do dùng kim thép không gỉ và dây đồng đâm xuyên qua phô mát và lớp vỏ của nó để cho không khí vào sản phẩm.

8000 .

Sản xuất pho mát có thể có từ năm 8000 Trước Công Nguyên khi cừu lần đầu tiên được thuần hóa.

Aristaeus, , .

Người Hy Lạp cổ đại ghi công anh hùng thần thoại Aristaeus, người đã phát hiện ra pho mát feta (một loại pho mát sữa đông ngâm muối màu trắng được làm ở Hy Lạp từ sữa cừu hoặc hỗn hợp sữa cừu và dê), vẫn được sử dụng rộng rãi trong ẩm thực Hy Lạp.

: , , , , , , , , , .

Có nhiều loại phô mát: Brie, Cheddar, Cottage Cheese, Cream Cheese, Blue cheese, Edam, Emmenthal, Mozzarella, Parmesan, Ricotta.

4275 .

Mỹ sản xuất hơn 4275 tấn pho mát mỗi năm.

1927 , 1884 .

Đức sản xuất 1927 tấn, trong khi Pháp sản xuất 1884 tấn.

31.1 .

Hy Lạp tiêu thụ hơn 31,1 kg pho mát mỗi năm.

26.1 , 25.4 .

Pháp tiêu thụ 26,1 kg, trong khi Iceland tiêu thụ 25,4 kg.

'cheesemonger'.

Người bán pho mát được gọi là 'cheesemonger'.

( ) .

Những người không dung nạp đường sữa (không thể xử lý một loại đường có trong sữa và các sản phẩm từ sữa) nên tránh ăn pho mát.

, .

Những người ăn chay ăn pho mát làm từ thực vật, thường là pho mát làm từ hạnh nhân hoặc đậu nành.

, .

Người ta từng tin rằng ăn pho mát trước khi đi ngủ có thể gây ra ác mộng, nhưng trên thực tế, nó có lợi cho sức khỏe.

'the cheese'.

Mọi người đã từng tin vào câu tục ngữ rằng 'mặt trăng được tạo ra từ pho mát xanh lá cây'.

'tyrosemiophilia'.

Việc sưu tầm nhãn pho mát được gọi là 'tyrosemiophilia'.

Wallace Gromit Wensleydale .

Các nhân vật nổi tiếng Wallace và Gromit là một phần của pho mát Wensleydale trên bánh quy giòn.

, !

Nếu bạn có thêm bất kỳ sự thật có mùi pho mát nào, hãy để lại trong bình luận bên dưới nhé!

Tăng