Delicious Facts About Chocolate (Part 1)
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 266
Minutes to read: 3
Topic: Food

Ah chocolate, the first love of every man, woman and child, it's a solution (however temporary) to every problem from upset and anger to happiness and adoration.

À, sô-cô-la, tình yêu đầu tiên của mọi người đàn ông, phụ nữ và trẻ em, đó là một giải pháp (tuy nhiên chỉ là tạm thời) cho mọi vấn đề từ khó chịu và tức giận đến hạnh phúc và ngưỡng mộ.

Chocolate truly is one of the wonders of the world, in the past it has been that valued it's actually been used as currency.

Sô-cô-la thực sự là một trong những kỳ quan của thế giới, trong quá khứ nó đã được đánh giá cao, nó thực sự được sử dụng như tiền tệ.

In 2014 US chocolate sales were $21.1 billion, that alone shows the significance and the demand for the product.

Năm 2014, doanh số bán sô-cô-la của Hoa Kỳ là 21.1 tỷ đô la, chỉ riêng điều đó đã cho thấy tầm quan trọng và nhu cầu đối với sản phẩm này.

Delicious Facts About Chocolate (Part 1)

Whether it be white, milk, dark or other more rare varieties (all will be revealed later on), everyone loves to sit down and have a square or 10.

Dù là sô-cô-la trắng, sô-cô-la sữa, sô-cô-la đen hay các loại quý hiếm hơn (tất cả sẽ được tiết lộ sau), mọi người đều thích ngồi xuống và ăn một góc vuông hoặc cả thanh sô-cô-la.

Here we're going to look at some following delicious facts about chocolate.

Sau đây, chúng ta sẽ xem xét một số thông tin thú vị về sô-cô-la sau đây.

Winston Churchill at one point was in danger of a Nazi assassination by an exploding bar of chocolate.

Winston Churchill đã có lúc gặp nguy cơ bị Đức Quốc Xã ám sát bởi một thanh sô-cô la-phát nổ.

Aztecs used cacao seeds were a form of currency.

Người Aztec sử dụng hạt cacao là một dạng tiền tệ.

Montezuma II, an Aztec emperor, drank over 50 cups of chocolate per day.

Montezuma II, một hoàng đế Aztec, uống hơn 50 cốc sô-cô-la mỗi ngày.

As well as milk, dark, and white varieties, there is a rare fourth type known as blond chocolate.

Sô-cô-la có nhiều loại khác nhau sô-cô-la sữa, sô-cô-la đen và sô-cô-la trắng, có một loại thứ tư hiếm hoi được gọi là sô-cô-la vàng.

The film "Willy Wonka and the Chocolate Factory" was financed by Quaker Oats to promote its new Wonka Bar candy.

Bộ phim "Willy Wonka và Nhà máy Sô-cô-la" được tài trợ bởi Quaker Oats để quảng cáo kẹo Wonka Bar mới của hãng.

That's why it's named that instead of the book's title of "Charlie and the Chocolate Factory".

Đó là lý do tại sao nó được đặt tên như vậy thay vì tiêu đề cuốn sách là "Charlie and Nhà máy Sô-cô-la".

Delicious Facts About Chocolate (Part 1)

Joseph Fry invented the first chocolate bar in 1847.

Joseph Fry đã phát minh ra thanh sô-cô-la đầu tiên vào năm 1847.

The chocolate industry is worth approximately $110 billion per year.

Ngành công nghiệp sô-cô-la trị giá khoảng 110 tỷ đô la mỗi năm.

Milky Way bars aren't named after the galaxy.

Các thanh của Milky Way không được đặt theo tên của thiên hà.

They're named after the malted milkshakes the bars were supposed to taste like.

Chúng được đặt tên theo loại sữa lắc có mạch nha mà các thanh được cho là có mùi vị giống như vậy.

Three Musketeers bars were originally three pieces: Chocolate, vanilla, and strawberry.

Ba thanh Musketeers ban đầu là ba miếng: Sô-cô-la, vani và dâu tây.

They switched to just the one bar after strawberry prices increased.

Họ chỉ chuyển sang loại một thanh sau khi giá dâu tây tăng lên.

In 1947, hundreds of Canadian kids went on strike and boycotted chocolate after the price of a chocolate bar jumped from 5 to 8 cents.

Năm 1947, hàng trăm trẻ em Canada đình công và tẩy chay sô-cô-la sau khi giá một thanh sô-cô-la tăng từ 5 đến 8 xu.

Andes Candies were called "Andy's Candies," after creator George Andrew Kanelos but it was changed after men didn't want to buy their partners chocolates with another man's name.

Kẹo Andes được gọi là "Kẹo của Andy", theo tên người sáng tạo George Andrew Kanelos nhưng nó đã được thay đổi sau khi những người đàn ông không muốn mua sô-cô-la cho đối tác của họ với tên của một người đàn ông khác.

A 2013 study found that the smell of chocolate in a bookstore made customers 22% more likely to buy books of any genre and a whopping 40% more likely to buy cookbooks or romance novels.

Một nghiên cứu năm 2013 cho thấy mùi sô-cô-la trong một hiệu sách khiến khách hàng có khả năng mua sách thuộc bất kỳ thể loại nào cao hơn 22% và khả năng mua sách dạy nấu ăn hoặc tiểu thuyết lãng mạn cao hơn 40%.

The largest chocolate bar ever weighed over 12,770 lbs (5,792 kg), created in the UK in celebration of Thornton's 100th birthday.

Thanh sô-cô-la lớn nhất từng nặng hơn 12.770 lbs (5.792 kg), được tạo ra ở Anh nhân kỷ niệm 100 năm ngày sinh của Thornton.

The world's most valuable chocolate bar is a 100-year-old Cadbury's bar, it sold for $687 at auction in 2001.

Thanh sô-cô-la có giá trị nhất thế giới là một thanh Cadbury's 100 năm tuổi, nó được bán với giá 687 USD trong cuộc đấu giá vào năm 2001.

It was taken on Captain Robert Scott's first expedition to the Antarctic.

Nó được thực hiện trong chuyến thám hiểm đầu tiên của Thuyền trưởng Robert Scott đến Nam Cực.

Chocolate milk was invented in Jamaica.

Sữa sô-cô-la được phát minh ở Jamaica.

Delicious Facts About Chocolate (Part 1)

Irish botanist Sir Hans Sloane is said to have first mixed chocolate with milk in Jamaica in the early 1700s.

Nhà thực vật học người Ireland, Sir Hans Sloane, được cho là người đầu tiên trộn sô-cô-la với sữa ở Jamaica vào đầu những năm 1700.

Chocolate milk is an effective post-workout recovery drink.

Sữa sô-cô-la là thức uống phục hồi sau tập luyện hiệu quả.

German chocolate cake has history with Germany.

Bánh sô-cô-la của Đức có lịch sử với nước Đức.

It's named after its inventor, Sam German.

Nó được đặt theo tên của người phát minh ra nó, Sam German.

Darker chocolates can have as much caffeine as a can of Coca-Cola.

Sô-cô-la sẫm màu hơn có thể có nhiều caffeine như một lon Coca-Cola.

A 2004 London study found that 70% of people would give their passwords for a chocolate bar.

Một nghiên cứu ở London năm 2004 cho thấy 70% mọi người sẽ đưa mật khẩu của họ cho một thanh sô-cô-la.

Americans buy 58 million+ lbs (26 million+ kg) of chocolate on Valentine's Day, that's 5% of yearly sales.

Người Mỹ mua 58 triệu + lbs (26 triệu + kg) sô-cô-la vào Ngày lễ tình nhân, đó là 5% doanh thu hàng năm.

Brussels Airport is the world's biggest chocolate seller, selling over 800 tons of chocolate a year.

Sân bay Brussels là nơi bán sô-cô-la lớn nhất thế giới, bán hơn 800 tấn sô-cô-la mỗi năm.

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Delicious Facts About Chocolate (Part 1)": 41 word(s)Beginner: 9 word(s)
Product
UK
ˈprɒdʌkt
US
ˈprɑːdʌkt
Sản vật, sản phẩm, vật phẩm
Very Common
Sales
UK
seɪlz
US
seɪlz
Lượng hàng hoá bán được; doanh thu
Very Common
Solution
UK
səˈluːʃn
US
səˈluːʃn
Giải pháp, cách giải quyết
Very Common
Currency
UK
ˈkʌrənsi
US
ˈkɜːrənsi
Tiền tệ
Common
Significance
UK
sɪɡˈnɪfɪkəns
US
sɪɡˈnɪfɪkəns
Ý nghĩa, sự quan trọng, sự đáng kể
Not Common
Happiness
UK
ˈhæpinəs
US
ˈhæpinəs
Sự sung sướng, hạnh phúc
Not Common
Varieties
UK
vəˈraɪətiz
US
vəˈraɪətiz
Trạng thái khác nhau; nhiều thứ, mớ
Not Common
Wonders
UK
ˈwʌndəz
US
ˈwʌndərz
Vật kỳ diệu, kỳ quan, vật phi thường
Not Common
Adoration
UK
ˌædəˈreɪʃn
US
ˌædəˈreɪʃn
Sự kính yêu, sự quý mến; sự mê thích, sự hết sức yêu chuộng, sự yêu thiết tha
Not Common
Intermediate: 10 word(s)
Industry
UK
ˈɪndəstri
US
ˈɪndəstri
Công nghiệp, kỹ nghệ
Very Common
Milky way
UK
ˈmɪlki weɪ
US
ˈmɪlki weɪ
Dải ngân hà, thiên hà
Very Common
Chocolate bar
UK
ˈʧɒkəlɪt bɑː
US
ˈʧɔklət bɑr
Thanh sô cô la
Common
Galaxy
UK
ˈɡæləksi
US
ˈɡæləksi
Ngân hà
Not Common
Blond chocolate
UK
blɒnd ˈʧɒkəlɪt
US
blɑnd ˈʧɔklət
Sô cô la vàng (chocolate sữa caramel)
Not Common
Emperor
UK
ˈempərə(r)
US
ˈempərər
Hoàng đế
Not Common
Vanilla
UK
vəˈnɪlə
US
vəˈnɪlə
Quả vani; hương vị lấy từ vỏ quả vani hoặc một sản phẩm tổng hợp có hương vị giống như thế
Not Common
Strawberry
UK
ˈstrɔːbəri
US
ˈstrɔːberi
Trái dâu tây
Not Common
Cacao seeds
UK
kəˈkɑːəʊ siːdz
US
kəˈkeɪoʊ sidz
Những hạt cacao
Not Common
Malted milkshakes
UK
ˈmɔːltɪd ˈmɪlkʃeɪks
US
ˈmɔltəd ˈmɪlkˌʃeɪks
Sữa lắc có mạch nha
Not Common
Advanced: 22 word(s)
Prices
UK
ˈpraɪsɪz
US
ˈpraɪsəz
Giá cả
Very Common
History
UK
ˈhɪstri
US
ˈhɪstri
Lịch sử, sử học
Very Common
Customers
UK
ˈkʌstəməz
US
ˈkʌstəmərz
Khách hàng
Very Common
Airport
UK
ˈeəpɔːt
US
ˈerpɔːrt
Sân bay, phi trường
Common
Partners
UK
ˈpɑːtnəz
US
ˈpɑrtnərz
Đối tác
Common
Auction
UK
ˈɔːkʃn
US
ˈɒkʃn
Cuộc bán đấu giá
Common
Chocolate seller
UK
ˈʧɒkəlɪt ˈsɛlə
US
ˈʧɔklət ˈsɛlər
Người bán sôcôla; đại lý bán sôcôla
Common
Birthday
UK
ˈbɜːθdeɪ
US
ˈbɜːrθdeɪ
Ngày sinh, sinh nhật
Common
Genre
UK
ˈʒɒ̃rə
US
ˈʒɒnrə
Loại, thể loại
Common
Captain
UK
ˈkæptɪn
US
ˈkæptɪn
Thuyền trưởng, hạm trưởng, thượng úy
Less Common
Post-workout recovery drink
UK
pəʊst-ˈwɜːkaʊt rɪˈkʌvəri drɪŋk
US
poʊst-ˈwɜrkaʊt rɪˈkʌvri drɪŋk
Nước uống phục hồi sau khi tập luyện
Less Common
Bookstore
UK
ˈbʊkˌstɔr
US
-stoʊr
Tiệm sách
Not Common
Chocolate milk
UK
ˈʧɒkəlɪt mɪlk
US
ˈʧɔklət mɪlk
Sữa sôcôla
Not Common
Chocolate cake
UK
ˈʧɒkəlɪt keɪk
US
ˈʧɔklət keɪk
Bánh ngọt vị sôcôla
Not Common
Celebration
UK
ˌselɪˈbreɪʃn
US
ˌselɪˈbreɪʃn
Sự kỷ niệm, lễ kỷ niệm
Not Common
Romance novels
UK
rəʊˈmæns ˈnɒvəlz
US
roʊˈmæns ˈnɑvəlz
Những tiểu thuyết lãng mạn
Not Common
Passwords
UK
ˈpɑːswɜːdz
US
ˈpæˌswɜrdz
Khẩu lệnh, mật khẩu, mật hiệu
Not Common
Expedition
UK
ˌekspəˈdɪʃn
US
ˌekspəˈdɪʃn
Cuộc thám hiểm, cuộc hành trình, cuộc đi
Not Common
Inventor
UK
ɪnˈventə(r)
US
ɪnˈventər
Nhà phát minh
Not Common
Cookbooks
UK
ˈkʊkbʊks
US
ˈkʊkˌbʊks
Sách dạy nấu ăn
Not Common
Botanist
UK
ˈbɒtənɪst
US
ˈbɑːtənɪst
Nhà thực vật học
Not Common
Boycotted
UK
ˈbɔɪ.kɒt
US
ˈbɔɪ.kɑːt
Tẩy chay
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "Delicious Facts About Chocolate (Part 1)": 22 Phrase words
Chocolate cake
UK
ˈʧɒkəlɪt keɪk
US
ˈʧɔklət keɪk
Bánh ngọt vị sôcôla
Not Common
As well as
UK
æz wɛl æz
US
æz wɛl æz
Như, cũng như, chẳng khác gì
Very Common
As well
As well(adv)
UK
æz wɛl
US
æz wɛl
Cũng, cũng được, không hại gì
Very Common
Valentine's day
UK
ˈvæ.lən.ˌtɑɪn deɪ
US
ˈvæ.lən.ˌtɑɪn deɪ
Ngày lễ tình nhân
Very Common
Chocolate milk
UK
ˈʧɒkəlɪt mɪlk
US
ˈʧɔklət mɪlk
Sữa sôcôla
Not Common
Look at
UK
lʊk ət
US
lʊk ət
Nhìn, ngắm, xem; xem xét
Very Common
Chocolate bar
UK
ˈʧɒkəlɪt bɑː
US
ˈʧɔklət bɑr
Thanh sô cô la
Common
In danger
UK
ɪn ˈdeɪnʤə
US
ɪn ˈdeɪnʤər
Bị nạn, lâm vào cảnh nguy hiểm
Very Common
Chocolate seller
UK
ˈʧɒkəlɪt ˈsɛlə
US
ˈʧɔklət ˈsɛlər
Người bán sôcôla; đại lý bán sôcôla
Common
Went on strike
UK
wɛnt ɒn straɪk
US
wɛnt ɑn straɪk
Bãi công
Very Common
Demand for
UK
dɪˈmɑːnd fɔː
US
dɪˈmænd fɔr
Đòi hỏi về thứ gì đó
Very Common
Romance novels
UK
rəʊˈmæns ˈnɒvəlz
US
roʊˈmæns ˈnɑvəlz
Những tiểu thuyết lãng mạn
Not Common
Sit down
UK
ˈsɪt daʊn
US
ˈsɪt daʊn
Ngồi xuống
Common
Milky way
UK
ˈmɪlki weɪ
US
ˈmɪlki weɪ
Dải ngân hà, thiên hà
Very Common
Blond chocolate
UK
blɒnd ˈʧɒkəlɪt
US
blɑnd ˈʧɔklət
Sô cô la vàng (chocolate sữa caramel)
Not Common
Nazi assassination
UK
ˈnɑːtsi əˌsæsɪˈneɪʃ(ə)n
US
ˈnɑtsi əˌsæsəˈneɪʃən
Kế hoạch ám sát của đức quốc xã để "thu phục" nước anh
Not Common
Post-workout recovery drink
UK
pəʊst-ˈwɜːkaʊt rɪˈkʌvəri drɪŋk
US
poʊst-ˈwɜrkaʊt rɪˈkʌvri drɪŋk
Nước uống phục hồi sau khi tập luyện
Less Common
Cacao seeds
UK
kəˈkɑːəʊ siːdz
US
kəˈkeɪoʊ sidz
Những hạt cacao
Not Common
Known as
UK
nəʊn æz
US
noʊn æz
Được biết đến với một tên gọi nào đó
Very Common
Instead of
UK
ɪnˈsted əv
US
ɪnˈsted əv
Thay vì, thay cho
Very Common
Were supposed to
UK
wɜː səˈpəʊzd tuː
US
wɜr səˈpoʊzd tu
(ở dạng quá khứ) lẽ ra đã phải làm gì đó
Very Common
Malted milkshakes
UK
ˈmɔːltɪd ˈmɪlkʃeɪks
US
ˈmɔltəd ˈmɪlkˌʃeɪks
Sữa lắc có mạch nha
Not Common