Delicious Facts About Chocolate (Part 2)
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 278
Minutes to read: 3
Topic: Food

More than two-thirds of the world's cocoa is grown in Africa, and Côte d'Ivoire alone produces 33% of the world's supply.

Hơn 2/3 lượng ca cao trên thế giới được trồng ở Châu Phi, và riêng quốc gia Bờ Biển Ngà sản xuất 33% nguồn cung trên thế giới.

A chocolate river existed in 1971.

Một dòng sông sô-cô-la đã từng tồn tại vào năm 1971.

Delicious Facts About Chocolate (Part 2)

The famous chocolate river from the original Willy Wonka & the Chocolate Factory film was made with 15,000 gallons of water mixed with chocolate and cream.

Dòng sông sô-cô-la nổi tiếng từ bộ phim Willy Wonka & Nhà máy sô-cô-la có nguồn gốc được làm bằng 15.000 gallon nước trộn với sô-cô-la và kem.

The river spoiled fairly quickly due to the cream and the cast said it stank.

Dòng sông hư hỏng khá nhanh do có kem và dàn diễn viên nói rằng nó đã bốc mùi.

The International Cocoa Organization say the average Brit, Swiss, or German eat 24lbs (11kg) of chocolate a year.

Tổ chức Ca cao Quốc tế cho biết trung bình người Anh, Thụy Sĩ hoặc Đức ăn 24 lbs (11kg) sô-cô-la mỗi năm.

In 1930, Ruth Wakefield mixed Nestle chocolate pieces into her cookie dough after running out of baker's chocolate whilst making chocolate cookies.

Năm 1930, Ruth Wakefield đã trộn các miếng sô-cô-la Nestle vào bột bánh quy của mình sau khi hết sô-cô-la của thợ làm bánh trong khi đang làm bánh quy sô-cô-la.

Instead she created chocolate chip cookies, and later sold the idea to Nestle for a lifetime supply of chocolate.

Thay vào đó, cô đã tạo ra những chiếc bánh quy sô-cô-la dạng hạt và nhỏ và sau đó đã bán ý tưởng cho Nestle để cung cấp sô-cô-la trọn đời.

Lays sold limited edition crisps covered in milk chocolate said to have a "salty-sweet combination, along with the texture contrast of warm melted chocolate and a crunchy chip".

Những lát khoai tây chiên phiên bản giới hạn phủ sô-cô-la sữa được bán ra được cho là có "sự kết hợp mặn - ngọt, cùng với sự tương phản kết cấu của sô-cô-la ấm được nấu chảy và một miếng khoai tây chiên giòn".

The average chocolate bar contains insect fragments.

Thanh sô-cô-la trung bình có chứa các mảnh côn trùng.

Delicious Facts About Chocolate (Part 2)

A thief took $28 million worth of gems in 2007 after gaining the guards trust at an Antwerp Bank by repeatedly offering them chocolate.

Một tên trộm đã lấy số đá quý trị giá 28 triệu đô la vào năm 2007 sau khi chiếm được lòng tin của các lính canh tại Ngân hàng Antwerp bằng cách liên tục đưa sô-cô-la cho họ.

1 in every 200 workers, or around 17,000 people in Belgium work in the production and promotion of chocolate.

Cứ 200 công nhân thì có 1 người, tức khoảng 17.000 người ở Bỉ làm việc trong lĩnh vực sản xuất và quảng cáo sô-cô-la.

One chocolate chip gives an adult enough food energy to walk 150 feet.

Một viên sô-cô-la cung cấp cho một người trưởng thành đủ năng lượng thức ăn để đi bộ 150 feet.

Around 35 chocolate chips is enough for a mile or 875,000 chips would take them around the world.

Khoảng 35 hạt sô-cô-la nhỏ là đủ cho một dặm hoặc 875.000 hạt sẽ đưa họ đi khắp thế giới.

It takes the whole of one year's crop from one tree to make half a kilo of cocoa.

Cần toàn bộ vụ mùa một năm từ một cây để tạo ra nửa kg ca cao.

The man who created the Reese's Peanut Butter Cup was a farmer, by the name of Harry Burnett Reese, who was a former shipping foreman and dairy farmer for Milton Snavely Hershey, the founder of Hershey's chocolate.

Người đã tạo ra món kẹo bơ đậu phộng có hình dạng chiếc cốc của Reese (Reese's Peanut Butter Cup) là một nông dân, tên là Harry Burnett Reese, người từng là quản đốc vận chuyển và nông dân chăn nuôi bò sữa cho Milton Snavely Hershey, người sáng lập ra sô-cô-la Hershey.

Terry's produce over 350 million chocolate orange segments per year.

Terry's sản xuất hơn 350 triệu phân khúc sô-cô-la có hương vị miếng cam mỗi năm.

During the Aztec reign, a slave could be bought for 100 cocoa beans.

Trong triều đại của người Aztec, một nô lệ có thể được mua với giá 100 hạt cacao.

1 in 7 15-24 year olds claim life without chocolate is not worth living.

Cứ 7 người trong độ tuổi 15-24 thì có 1 người khẳng định cuộc sống không có sô-cô-la là không đáng sống.

The biggest chocolate sculpture ever made was a 10 foot high Easter egg weighing 4,484 lbs (2,034 kg) in Melbourne, Australia.

Tác phẩm điêu khắc sô-cô-la lớn nhất từng được thực hiện là một quả trứng Phục sinh cao 10 foot nặng 4.484 lbs (2.034 kg) ở Melbourne, Australia.

Blue packaged chocolate doesn't sell in Shanghai or Hong Kong, as the Chinese relate blue with death.

Sô-cô-la được đóng gói màu xanh lam không bán ở Thượng Hải hoặc Hồng Kông, vì người Trung Quốc cho rằng màu xanh lam gắn liền với cái chết.

The first cacao trees were found in the Amazon River basin and the Venezuelan and Colombian Andes.

Những cây cacao đầu tiên được tìm thấy ở lưu vực sông Amazon và dãy Andes ở Venezuela và Colombia.

Delicious Facts About Chocolate (Part 2)

In 1991, a chocolate model ship was made in Barcelona measuring approximately 42.5ft long, 28ft tall and 8ft wide.

Vào năm 1991, một con tàu mô hình sô-cô-la đã được thực hiện ở Barcelona với kích thước dài khoảng 42,5ft, cao 28ft và rộng 8ft.

Japanese women give chocolate hearts to their loved ones on 14th February.

Phụ nữ Nhật Bản tặng trái tim sô-cô-la cho những người thân yêu của họ vào ngày 14 tháng Hai.

The men a month later return the gesture on "Howaito" white day.

Một tháng sau, những người đàn ông sẽ đáp lại thiện ý vào ngày Valentine Trắng hay còn gọi là "Howaito" tại Nhật Bản.

In the original Psycho film, the blood in the famous shower scene was actually chocolate syrup.

Trong bộ phim "Kẻ tâm thần" phiên bản gốc, máu trong cảnh tắm nổi tiếng thực chất là xi rô sô-cô-la.

Chocolate sales in 2014 were $21.1 billion.

Doanh số bán sô-cô-la năm 2014 là 21,1 tỷ đô la.

On 6th December during the feast of St.Nicholas, children in Holland put their clogs outside at night so Santa Claus can fill them with chocolate money.

Vào ngày 6 tháng 12 trong lễ của Thánh Nicholas, trẻ em ở Hà Lan đặt guốc bên ngoài vào ban đêm để ông già Noel có thể đổ đầy sô-cô-la cho chúng.

7th July is National Chocolate Day in the UK, the day marks when chocolate was first brought to Europe on 7th July 1550.

Ngày 7 tháng 7 là Ngày sô-cô-la quốc gia ở Vương quốc Anh, ngày đánh dấu lần đầu tiên sô-cô-la được mang đến châu Âu vào ngày 7 tháng 7 năm 1550.

Some credit Christopher Columbus with this feat in 1504.

Một số người ghi công Christopher Columbus với thành tích này vào năm 1504.

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Delicious Facts About Chocolate (Part 2)": 43 word(s)Beginner: 4 word(s)
River
UK
ˈrɪvə(r)
US
ˈrɪvər
Sông
Very Common
Supply
UK
səˈplaɪ
US
səˈplaɪ
Sự cung cấp, sự tiếp tế
Very Common
Factory
UK
ˈfæktri
US
ˈfæktri
Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
Common
Cream
UK
kriːm
US
kriːm
Kem
Common
Intermediate: 18 word(s)
Around the world
UK
əˈraʊnd ðə wɜːld
US
əˈraʊnd ðə wɜːld
Vòng quanh thế giới
Very Common
Adult
UK
ˈædʌlt
US
əˈdʌlt
Người lớn, người trưởng thành
Very Common
Food energy
UK
fuːd ˈɛnərdʒi
US
fuːd ˈɛnərdʒi
Nguồn năng lượng hóa học mà các loài vật lấy từ thức ăn thông qua quá trình hô hấp của tế bào
Very Common
Idea
Idea(n)
UK
aɪˈdɪə
US
aɪˈdiːə
Ý tưởng, quan niệm
Common
Limited edition
UK
ˈlɪmɪtɪd ɪˈdɪʃən
US
ˈlɪmətəd əˈdɪʃən
Phiên bản giới hạn
Common
Promotion
UK
prəˈməʊʃn
US
prəˈmoʊʃn
Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến; sự khuyến khích, sự khuyến mãi, quảng cáo
Common
Chocolate bar
UK
ˈʧɒkəlɪt bɑː
US
ˈʧɔklət bɑr
Thanh sô cô la
Common
Lifetime
UK
ˈlaɪftaɪm
US
ˈlaɪftaɪm
Suốt đời
Less Common
Salty-sweet combination
UK
ˈsɔːlti-swiːt ˌkɒmbɪˈneɪʃən
US
ˈsɔlti-swit ˌkɑmbəˈneɪʃən
Sự kết hợp cả vị mặn và ngọt
Less Common
Crop
Crop(n)
UK
krɒp
US
krɑːp
Vụ mùa
Not Common
Milk chocolate
UK
mɪlk ˈʧɒkəlɪt
US
mɪlk ˈʧɔklət
Sô cô la sữa
Not Common
Chocolate chip cookies
UK
ˈʧɒkəlɪt ʧɪp ˈkʊkiz
US
ˈʧɔklət ʧɪp ˈkʊkiz
Những chiếc bánh quy có chứa các hạt sôcôla dạng hạt, bé và rất nhỏ
Not Common
Texture
UK
ˈtekstʃə(r)
US
ˈtekstʃər
Kết cấu (bề ngoài hoặc cảm giác khi sờ vào của một bề mặt, nhận biết được độ dày, cứng, mịn,...của vật)
Not Common
Crunchy chip
UK
ˈkrʌnʧi ʧɪp
US
ˈkrʌnʧi ʧɪp
Miếng khoai tây chiên giòn
Not Common
Gems
Gems(n)
UK
ʤɛmz
US
ʤɛmz
Những viên ngọc, đá quý
Not Common
Cookie dough
UK
ˈkʊki dəʊ
US
ˈkʊki doʊ
Bột bánh quy được trộn sẵn, gồm bột, đường và chocolate chip (có thể ăn sống hoặc nướng lên)
Not Common
Insect fragments
UK
ˈɪnsɛkt ˈfrægmənts
US
ˈɪnˌsɛkt ˈfrægmənts
Các mảnh, bộ phận nhỏ côn trùng
Not Common
Crisps
UK
krɪsps
US
krɪsps
Khoai tây chiên