Doughnut
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 221
Minutes to read: 3
Topic: Food

A doughnut is a type of deep fried dessert food made out of dough or batter.

Bánh rán là một loại thực phẩm tráng miệng chiên giòn được làm từ bột nhào ("dough" hay "batter").

"Doughnut" is the more traditional spelling, although its shortened form, "donut," is also acceptable.

"Doughnut" là cách viết truyền thống hơn, mặc dù dạng rút gọn của nó, "donut", cũng có thể chấp nhận được.

Doughnuts are often eaten in the morning, along with a cup of hot coffee.

Bánh rán thường được ăn vào buổi sáng, cùng với một tách cà phê nóng.

Doughnut

Doughnuts are sold at doughnut shops, bakeries, or grocery stores.

Bánh rán được bán tại các cửa hàng bánh rán, tiệm bánh hoặc cửa hàng tạp hóa.

People also eat doughnuts as a dessert, or as a snack.

Người ta cũng ăn bánh rán như một món tráng miệng, hoặc như một món ăn nhẹ.

Doughnuts can cause health problems if they are eaten too often.

Bánh rán có thể gây ra các vấn đề về sức khỏe nếu chúng được ăn quá thường xuyên.

One of these problems is that doughnuts contain a large amount of fat.

Một trong những vấn đề này là bánh rán chứa một lượng lớn chất béo.

Eating too much fat can lead to clogged arteries.

Ăn quá nhiều chất béo có thể dẫn đến tắc nghẽn động mạch.

When the arteries get clogged, blood does not go through them easily, this can cause a heart attack.

Khi các động mạch bị tắc nghẽn, máu không dễ dàng đi qua chúng, điều này có thể gây ra một cơn đau tim.

Also, doughnuts contain a large amount of sugar and white flour, which are turned into fat when they come inside our body.

Ngoài ra, bánh rán chứa một lượng lớn đường và bột mì trắng, những chất này sẽ được chuyển hóa thành chất béo khi vào bên trong cơ thể chúng ta.

Doughnuts are a health concern in Canada where each person eats more doughnuts per year than any other country.

Bánh rán là một mối quan tâm về sức khỏe ở Canada, nơi mỗi người ăn nhiều bánh rán mỗi năm hơn bất kỳ quốc gia nào khác.

Doughnut

Ring doughnuts are made by joining the ends of a long, thin piece of dough into a ring or by using a doughnut cutter.

Bánh rán vòng được làm bằng cách nối các đầu của một miếng bột mỏng và dài thành một cái vòng hoặc bằng cách sử dụng một máy cắt bánh rán.

It leaves a doughnut-shaped piece of dough and a doughnut hole from dough removed from the center.

Nó để lại một miếng bột hình bánh rán và một cái bánh rán biến thể khác có hình tròn được làm từ bột nhào được loại bỏ ở giữa.

This smaller piece of dough can be cooked or re-added to the batch to make more doughnuts.

Phần bột nhỏ hơn này có thể được nấu chín hoặc cho lại vào mẻ để làm nhiều bánh rán hơn.

A disk-shaped doughnut can also be stretched and molded into a torus until the center breaks to form a hole.

Một chiếc bánh rán hình đĩa cũng có thể được kéo dài và nặn thành hình xuyến cho đến khi phần giữa bị vỡ tạo thành lỗ.

Or, a doughnut depositor can be used to place a circle of liquid dough (batter) into the deep fryer.

Hoặc, một dụng cụ đóng gói bánh rán có thể được sử dụng để đặt một vòng tròn bột lỏng (bột bánh) vào nồi chiên ngập dầu.

Doughnuts can be made from a yeast-based dough for more puffy doughnuts or a special type of cake batter.

Bánh rán có thể được làm từ bột nhào ủ từ men để bánh rán phồng hơn hoặc một loại bột bánh đặc biệt.

Yeast-raised doughnuts contain about 25% oil by weight.

Bánh rán được nuôi bằng men chứa khoảng 25% dầu tính theo trọng lượng.

Cake doughnuts are fried for about 90 seconds at about 190 °C to 198 °C, turning once.

Bánh rán được chiên trong khoảng 90 giây ở nhiệt độ khoảng 190 ° C đến 198 ° C, trở mặt một lần.

Yeast-raised doughnuts absorb more oil because they take longer to fry, about 150 seconds, at 182 °C to 190 °C.

Bánh rán được ủ men hấp thụ nhiều dầu hơn vì chiên mất nhiều thời gian hơn, khoảng 150 giây, ở nhiệt độ 182 ° C đến 190 ° C.

Some types of cake doughnuts are also baked, as opposed to fried, which greatly reduces the fat content.

Một số loại bánh rán cũng được nướng, trái ngược với chiên, làm giảm hàm lượng chất béo đáng kể.

The two most common types of doughnut are ring doughnuts, which are shaped like rings.

Hai loại bánh rán phổ biến nhất là bánh rán vòng, có hình dạng giống như những cái vòng.

And filled doughnuts, which are round and have jam, jelly, custard, whipped cream, or chocolate inside them.

Và những chiếc bánh rán có nhân, là những chiếc bánh rán có hình tròn và có nhân mứt, thạch, sữa trứng, kem tươi hoặc sô-cô-la bên trong.

There are also "doughnut holes" or "munchkins" which come in the shape of small balls.

Ngoài ra còn có bánh "doughnut holes" (một biến thể khác của bánh donut) hay còn gọi là "munchkins" có hình dạng của những quả bóng nhỏ.

Doughnut

Some doughnuts are rolled in sweet foods such as sugar or shredded coconut.

Một số bánh rán được lăn trong thức ăn ngọt như đường hoặc dừa bào sợi.

The original doughnuts from Dunkin' Donuts had a handle.

Những chiếc bánh rán ban đầu của chuỗi nhà hàng thức uống và bánh ngọt Dunkin 'Donuts có một tay cầm.

The doughnuts get their name from Hanson Gregory, who "put hazelnuts or walnuts in the center, where the dough might not cook through".

Bánh rán lấy tên từ Hanson Gregory, người đã "đặt hạt phỉ hoặc quả óc chó ở giữa, nơi bột có thể không chín".

The name for a doughnut shape is a toroid.

Tên của một hình dạng bánh rán là một hình xuyến.

Researchers have noted that the size of the hole in a doughnut correlates with the quality of the economy.

Các nhà nghiên cứu đã lưu ý rằng kích thước của lỗ trên một chiếc bánh rán tương quan với chất lượng của nền kinh tế.

Specifically, the worse the economy, the bigger the doughnut hole.

Cụ thể, nền kinh tế càng xấu thì lỗ bánh rán càng lớn.

Titanium dioxide is used to make powdered donuts whiter.

Chất phụ gia Titanium dioxide được sử dụng để làm bột bánh rán trắng hơn.

National Doughnut Day was not created by doughnut manufacturers.

Ngày Bánh rán Quốc gia không phải do các nhà sản xuất bánh rán tạo ra.

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Doughnut": 40 word(s)Beginner: 13 word(s)
Made out of
UK
meɪd aʊt ɒv
US
meɪd aʊt ɒv
Được làm bằng (đề cập đến quá trình làm ra vật)
Very Common
Along with
UK
əˈlɒŋ wɪð
US
əˈlɔŋ wɪθ
Đi kèm theo, đi kèm với
Very Common
Health
UK
helθ
US
helθ
Sức khỏe, thể chất, sự lành mạnh
Very Common
Health problems
UK
hɛlθ ˈprɒbləmz
US
hɛlθ ˈprɑbləmz
Những vấn đề về sức khỏe
Very Common
Problems
UK
ˈprɒbləmz
US
ˈprɑbləmz
Các vấn đề
Very Common
Shops
UK
ʃɒps
US
ʃɑps
Cửa hàng
Common
Grocery stores
UK
ˈgrəʊsəri stɔːz
US
ˈgroʊsəri stɔrz
Cửa hàng tạp phẩm
Common
Deep fried
UK
diːp fraɪd
US
dip fraɪd
Chiên ngập dầu
Less Common
Dessert
UK
dɪˈzɜːt
US
dɪˈzɜːrt
Món tráng miệng
Not Common
Snack
UK
snæk
US
snæk
Thức ăn nhẹ, thức ăn vặt, bữa ăn qua loa
Not Common
Dough
UK
dəʊ
US
dəʊ
Bột nhào; bột nhão, cục nhão (đất,...)
Not Common
Batter
UK
ˈbætə(r)
US
ˈbætər
Hỗn hợp bột, trứng và sữa, được sử dụng để làm bánh kếp hoặc bọc thức ăn trước khi chiên
Not Common
Bakeries
UK
ˈbeɪkəriz
US
ˈbeɪkəriz
Tiệm bánh
Not Common
Intermediate: 11 word(s)
Ring
Ring(n)
UK
rɪŋ
US
rɪŋ
Chiếc nhẫn, cái vòng, vòng tròn
Common
White flour
UK
waɪt ˈflaʊə
US
waɪt ˈflaʊər
Bột mì trắng
Common
Fat
Fat(n)
UK
fæt
US
fæt
Mỡ, chất béo
Common
Heart attack
UK
hɑːt əˈtæk
US
hɑrt əˈtæk
Cơn đau tim
Common
Sugar
UK
ˈʃʊɡə(r)
US
ˈʃʊɡər
Đường (một loại gia vị); viên đường, thìa đường
Common
Deep fryer
UK
diːp ˈfraɪə
US
dip ˈfraɪər
Nồi chiên ngập dầu
Less Common
Disk-shaped
UK
dɪsk-ʃeɪpt
US
dɪsk-ʃeɪpt
Có dạng dẹt, tròn hình đĩa
Not Common
Doughnut hole
UK
ˈdəʊnʌt həʊl
US
ˈdoʊˌnʌt hoʊl
Một biến thể khác của bánh donut (có dạng hình tròn nhỏ, có lỗ khoét ở giữa)
Not Common
Doughnut-shaped
UK
ˈdəʊnʌt-ʃeɪpt
US
ˈdoʊˌnʌt-ʃeɪpt
Có hình dạng bánh rán
Not Common
Clogged arteries
UK
klɒgd ˈɑːtəriz
US
klɔgd ˈɑrtəriz
Động mạch bị tắc nghẽn
Not Common
Torus
UK
ˈtɔːrəs
US
ˈtɔruz
Đường gờ tròn quanh chân cột; hình xuyến
Not Common
Advanced: 16 word(s)
As opposed to
UK
æz əˈpəʊzd tuː
US
æz əˈpoʊzd tu
Trái với, tương phản với
Very Common
Fat content
UK
fæt ˈkɒntɛnt
US
fæt ˈkɒntɛnt
Hàm lượng chất béo
Common
Economy
UK
iˈkɒnəmi
US
iˈkɑːnəmi
Sự quản lý kinh tế; nền kinh tế; tổ chức kinh tế
Common
Manufacturers
UK
ˌmænjʊˈfækʧərəz
US
ˌmænjəˈfækʧərərz
Nhà sản xuất
Common
Handle
UK
ˈhændl
US
ˈhændl
Tay cầm, móc quai
Common
Researchers
UK
rɪˈsɜːʧəz
US
ˈrisərʧərz
Các nhà nghiên cứu
Less Common
Jam
Jam(n)
UK
dʒæm
US
dʒæm
Mứt
Less Common
Whipped cream
UK
wɪpt kriːm
US
wɪpt krim
Kem đã đánh bông
Not Common
Filled doughnuts
UK
fɪld ˈdəʊnʌts
US
fɪld ˈdoʊˌnʌts
Những chiếc bánh rán có nhân
Not Common
Jelly
UK
ˈdʒeli
US
ˈdʒeli
Thạch
Not Common
Shredded coconut
UK
ˈʃrɛdɪd ˈkəʊkənʌt
US
ˈʃrɛdəd ˈkoʊkəˌnʌt
Dừa bào, dừa nạo
Not Common
Correlates
UK
ˈkɒrɪleɪts
US
ˈkɔrələts
Tương quan
Not Common
Custard
UK
ˈkʌstəd
US
ˈkʌstərd
Món sữa trứng
Not Common
Walnuts
UK
ˈwɔːlnʌts
US
ˈwɔlˌnʌts
Quả óc chó
Not Common
Hazelnuts
UK
ˈheɪzlnʌts
US
ˈheɪzəlˌnʌts
Hạt phỉ
Not Common
Toroid
UK
ˈtɔːrɔɪd
US
ˈtɔːrɔɪd
Hình xuyến
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "Doughnut": 25 Phrase words
Ring doughnuts
UK
rɪŋ ˈdəʊnʌts
US
rɪŋ ˈdoʊˌnʌts
Những chiếc bánh rán vòng
Less Common
Made out of
UK
meɪd aʊt ɒv
US
meɪd aʊt ɒv
Được làm bằng (đề cập đến quá trình làm ra vật)
Very Common
Such as
Such as(conj)
UK
sʌtʃ əz
US
sʌtʃ əz
Như là, ví dụ như
Very Common
Doughnut cutter
UK
ˈdəʊnʌt ˈkʌtə
US
ˈdoʊˌnʌt ˈkʌtər
Dụng cụ cắt bánh rán
Not Common
Whipped cream
UK
wɪpt kriːm
US
wɪpt krim
Kem đã đánh bông
Not Common
White flour
UK
waɪt ˈflaʊə
US
waɪt ˈflaʊər
Bột mì trắng
Common
Clogged arteries
UK
klɒgd ˈɑːtəriz
US
klɔgd ˈɑrtəriz
Động mạch bị tắc nghẽn
Not Common
Shredded coconut
UK
ˈʃrɛdɪd ˈkəʊkənʌt
US
ˈʃrɛdəd ˈkoʊkəˌnʌt
Dừa bào, dừa nạo
Not Common
As opposed to
UK
æz əˈpəʊzd tuː
US
æz əˈpoʊzd tu
Trái với, tương phản với
Very Common
Turned into
UK
tɜːnd ˈɪntuː
US
tɜrnd ˈɪntu
Trở thành, chuyển hóa thành
Very Common
A large amount of
UK
ə lɑːʤ əˈmaʊnt ɒv
US
ə lɑrʤ əˈmaʊnt ʌv
Một lượng lớn (được dùng với ý nghĩa trang trọng, lịch sự)
Very Common
Health problems
UK
hɛlθ ˈprɒbləmz
US
hɛlθ ˈprɑbləmz
Những vấn đề về sức khỏe
Very Common
Deep fried
UK
diːp fraɪd
US
dip fraɪd
Chiên ngập dầu
Less Common
Grocery store
UK
ˈɡrəʊsəri stɔː
US
ˈɡroʊsəri stɔː
Cửa hàng tạp phẩm
Very Common
Doughnut hole
UK
ˈdəʊnʌt həʊl
US
ˈdoʊˌnʌt hoʊl
Một biến thể khác của bánh donut (có dạng hình tròn nhỏ, có lỗ khoét ở giữa)
Not Common
Heart attack
UK
hɑːt əˈtæk
US
hɑrt əˈtæk
Cơn đau tim
Common
Fat content
UK
fæt ˈkɒntɛnt
US
fæt ˈkɒntɛnt
Hàm lượng chất béo
Common
Out of
Out of(prep)
UK
aʊt ɒv
US
aʊt ʌv
Vì,do
Very Common
Along with
UK
əˈlɒŋ wɪð
US
əˈlɔŋ wɪθ
Đi kèm theo, đi kèm với
Very Common
Doughnut holes
UK
ˈdəʊnʌt həʊlz
US
ˈdoʊˌnʌt hoʊlz
Một biến thể khác của bánh donut (có dạng hình tròn nhỏ, có lỗ khoét ở giữa)
Not Common
Make powdered donuts whiter
UK
meɪk ˈpaʊdəd ˈdəʊnʌts ˈwaɪtə
US
meɪk ˈpaʊdərd ˈdoʊˌnʌts ˈwaɪtər
Làm cho bột bánh ráng trắng hơn
Common
Used to
UK
juːst tə
US
juːst tə
Đã quen dùng
Very Common
Deep fryer
UK
diːp ˈfraɪə
US
dip ˈfraɪər
Nồi chiên ngập dầu
Less Common
Grocery stores
UK
ˈgrəʊsəri stɔːz
US
ˈgroʊsəri stɔrz
Cửa hàng tạp phẩm
Common
Titanium dioxide
UK
taɪˈteɪniəm daɪˈɒksaɪd
US
taɪˈteɪniəm daɪˈɑkˌsaɪd
Là một loại bột trắng được sử dụng rộng rãi như một chất làm trắng, lọc uv và chất làm đặc trong nhiều sản phẩm tiêu dùng
Not Common