Jupiter
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 148
Minutes to read: 2
Topic: Space

Jupiter is the largest and biggest planet in the Solar System with a diameter of 142,984 km.

Sao Mộc là hành tinh lớn nhất và lớn nhất trong Hệ Mặt trời với đường kính 142,984 km.

This is eleven times bigger than the diameter of Earth.

Đường kính này lớn gấp mười một lần đường kính Trái đất.

Jupiter

It is the fifth planet from the Sun.

Nó là hành tinh thứ năm tính từ Mặt trời.

Jupiter is classified as a gas giant, both because it is so large and due to the fact that it is made up mostly of gas.

Sao Mộc được phân loại là một hành tinh khí khổng lồ , vì nó vừa quá lớn và vừa do thực tế là nó được tạo thành phần lớn từ khí.

The other gas giants are Saturn, Uranus, and Neptune.

Các hành tinh khí khổng lồ khác là Sao Thổ, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương.

The volume of Jupiter is 1,317 times the volume of Earth, in other words, 1,317 Earth sized objects could fit inside it.

Thể tích của Sao Mộc gấp 1.317 lần thể tích của Trái Đất, nói cách khác, 1.317 vật thể có kích thước bằng Trái Đất có thể nằm gọn bên trong nó.

Jupiter can be seen with the naked eye.

Sao Mộc có thể được nhìn thấy bằng mắt thường.

Jupiter

It was known to the ancient Romans, who named it after their god Jupiter, for causing lightning strikes on Earth.

Người La Mã cổ đại biết đến nó và đã đặt tên nó theo tên vị thần của họ là Jupiter, vì đã gây ra các vụ sét đánh trên Trái Đất.

Jupiter is the third brightest object in the night sky.

Sao Mộc là thiên thể sáng nhất thứ ba trên bầu trời đêm.

Only the Earth's moon and Venus are brighter.

Chỉ có mặt trăng của Trái Đất và sao Kim là sáng hơn.

Jupiter has at least 67 moons.

Sao Mộc có ít nhất 67 mặt trăng.

Of these, 55 are very small and less than five kilometres wide.

Trong số này, có 55 mặt trăng rất nhỏ và rộng chưa đầy 5 km.

The four largest moons of Jupiter are Io, Europa, Ganymede, and Callisto.

Bốn mặt trăng lớn nhất của Sao Mộc là Io, Europa, Ganymede và Callisto.

They are collectively called the Galilean moons, because they were discovered by the Italian astronomer Galileo galilei.

Chúng được gọi chung là mặt trăng Galilean, vì chúng được phát hiện bởi nhà thiên văn học người Ý Galileo galilei.

Jupiter has a mass of about 318 Earths.

Sao Mộc có khối lượng bằng khoảng 318 Trái Đất.

Jupiter

Jupiter is twice as massive as all the other planets in the Solar System put together.

Sao Mộc lớn gấp đôi so với tất cả các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời cộng lại với nhau.

It gives off more heat than it gets from the sun.

Nó tỏa ra nhiều nhiệt hơn so với nó nhận từ mặt trời.

Surrounding Jupiter is a faint planetary ring system and a powerful magnetosphere.

Bao quanh Sao Mộc là một hệ thống vành đai hành tinh mờ nhạt và một từ quyển cực mạnh.

Jupiter moving out of the inner Solar System would have allowed the formation of inner planets, including Earth.

Sao Mộc di chuyển ra khỏi vòng trong Hệ Mặt Trời sẽ cho phép hình thành các hành tinh vòng trong, bao gồm cả Trái đất.

Jupiter shrinks by about 2 Cm each year.

Sao Mộc co lại khoảng 2 cm mỗi năm.

When it was first formed, Jupiter was much hotter and was about twice its current diameter.

Khi mới hình thành, Sao Mộc nóng hơn nhiều và có đường kính gấp đôi đường kính hiện tại.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Jupiter": 31 word(s)Beginner: 7 word(s)
Sun
Sun(n)
UK
sʌn
US
sʌn
Mặt trời
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Earth
UK
ɜːθ
US
ɜːrθ
Đất, trái đất
Common
Planet
UK
ˈplænɪt
US
ˈplænɪt
Hành tinh
Common
Gas giant
UK
gæs ˈʤaɪənt
US
gæs ˈʤaɪənt
Hành tinh khí khổng lồ
Common
Diameter
UK
daɪˈæmɪtə(r)
US
daɪˈæmɪtər
Đường kính
Less Common
Jupiter
UK
ˈdʒuː.pɪ.tər
US
ˈdʒuː.pə.t̬ɚ
Sao mộc
Not Common
Intermediate: 10 word(s)
Volume
UK
ˈvɒljuːm
US
ˈvɑːljuːm
Dung tích; thể tích khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì
Very Common
Object
UK
ˈɒbdʒɪkt
US
ˈɑːbdʒekt
Đồ vật, vật thể
Common
Moon
Moon(n)
UK
muːn
US
muːn
Mặt trăng
Common
Naked eye
UK
ˈneɪkɪd aɪ
US
ˈneɪkɪd aɪ
Mắt thường
Common
Lightning
UK
ˈlaɪtnɪŋ
US
ˈlaɪtnɪŋ
Chớp
Not Common
Saturn
UK
ˈsætɜːn
US
ˈsætən
Thổ tinh
Not Common
Strikes
UK
straɪks
US
straɪks
Đánh, đập, tấn công, đình công
Not Common
Venus
UK
ˈviːnəs
US
ˈviːnəs
Sao Kim (sao Thái Bạch) là hành tinh thứ 2 trong hệ Mặt Trời
Not Common
Neptune
UK
ˈneptjuːn
US
ˈneptjuːn
Hải vương tinh
Not Common
Uranus
UK
ˈjʊərənəs
US
ˈjʊrənəs
Thiên vương tinh
Not Common
Advanced: 14 word(s)
Gives off
UK
gɪvz ɒf
US
gɪvz ɔf
Phát ra, bốc ra, tỏa ra
Very Common
Put together
UK
pʊt təˈgɛðə
US
pʊt təˈgɛðər
Kết hợp lại, tập hợp lại
Common
Mass
Mass(n)
UK
mæs
US
mæs
Khối, khối lượng; số nhiều, số đông, đa số
Common
Heat
Heat(n)
UK
hiːt
US
hiːt
Hơi nóng, sức nóng
Common
Massive
Massive(adj)
UK
ˈmæsɪv
US
ˈmæsɪv
To lớn, đồ sộ; chắc nặng
Less Common
Formation
UK
fɔːˈmeɪʃn
US
fɔːrˈmeɪʃn
Sự hình thành
Less Common
Discovered
UK
dɪˈskʌvərd
US
dɪˈskʌvərd
Đã khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
Less Common
Inner planets
UK
ˈɪnə ˈplænɪts
US
ˈɪnər ˈplænəts
Những hành tinh vòng trong (ám chỉ những hành tinh gần Mặt Trời hơn Trái Đất)
Not Common
Planetary
UK
ˈplænətri
US
ˈplænəteri
Hành tinh
Not Common
Faint
Faint(adj)
UK
feɪnt
US
feɪnt
Mờ nhạt, không rõ
Not Common
Faint
Faint(adj)
UK
feɪnt
US
feɪnt
Nhút nhát, yếu ớt; uể oải, lả (vì đói)
Not Common
Astronomer
UK
əˈstrɒnəmə(r)
US
əˈstrɑːnəmər
Nhà thiên văn
Not Common
Shrinks
UK
ʃrɪŋks
US
ʃrɪŋks
Co lại, rút lại
Not Common
Magnetosphere
UK
'mægnitou'sfiə
US
'mægnitou'sfiə
Quyển từ; từ quyển
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Jupiter": 11 Phrase words
Gas giant
UK
gæs ˈʤaɪənt
US
gæs ˈʤaɪənt
Hành tinh khí khổng lồ
Common
Twice as
UK
twais æz
US
twais æz
Gấp hai, gấp đôi
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Put together
UK
pʊt təˈgɛðə
US
pʊt təˈgɛðər
Để vào với nhau, cộng vào với nhau, ráp vào với nhau
Common
Gives off
UK
gɪvz ɒf
US
gɪvz ɔf
Phát ra, bốc ra, tỏa ra
Very Common
Put together
UK
pʊt təˈgɛðə
US
pʊt təˈgɛðər
Kết hợp lại, tập hợp lại
Common
Naked eye
UK
ˈneɪkɪd aɪ
US
ˈneɪkɪd aɪ
Mắt thường
Common
At least
UK
ət liːst
US
ət liːst
Ít ra, ít nhất, chí ít
Very Common
Due to
Due to(conj)
UK
djuː tuː
US
djuː tuː
Vì, do, bởi
Very Common
Out of
Out of(prep)
UK
aʊt ɒv
US
aʊt ʌv
Vì,do
Very Common
The sun
UK
ðə sʌn
US
ðə sʌn
Ánh nắng, ánh mặt trời
Very Common