Kimchi
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 187
Minutes to read: 2
Topic: Food

Although many people get a chill through their spine at the very mention of the word pickles, Koreans have found a way to make fermented pickled vegetables interesting, tasty and titillating.

Mặc dù nhiều người cảm thấy ớn lạnh khi nhắc đến từ dưa chua, nhưng người Hàn Quốc đã tìm ra cách để làm cho món rau củ ngâm giấm lên men trở nên thú vị, ngon và hấp dẫn hơn.

A classic starter or a side dish to any Korean meal, these spicy, salty, sweet and sour vegetables known as kimchi start their way sliced, tied in bundles.

Là món khai vị cổ điển hoặc món ăn phụ trong bất kỳ bữa ăn nào của người Hàn Quốc, những loại rau chua, mặn, ngọt và chua ngọt được gọi là kim chi này bắt đầu được thái lát, buộc thành từng bó.

Kimchi

It is marinated in brine with hot chili peppers, salty fish paste, leeks, ginger, sugar, and garlic.

Nó được ướp trong nước muối với ớt cay, mắm mặn, tỏi tây, gừng, đường và tỏi.

Although the popularity of kimchi is still rising in the West, it is an ancient dish, dating about two thousand years back, when it was first mentioned in written documents.

Mặc dù sự phổ biến của kim chi vẫn đang tăng lên ở phương Tây, nhưng đây là một món ăn cổ xưa, có niên đại khoảng hai nghìn năm trước, khi lần đầu tiên được đề cập đến trong các tài liệu bằng văn bản.

It was originally called chimchae, literally translated to soaked vegetables.

Ban đầu nó được gọi là "chimchae", dịch theo nghĩa đen là rau ngâm.

Because kimchi was soaked only in brine or beef stock in the past.

Vì trước đây kim chi chỉ được ngâm với nước muối hoặc nước kho.

Kimchi

But by the 12th century, other ingredients and seasonings began to be added to the pot.

Nhưng đến thế kỷ 12, các thành phần và gia vị khác bắt đầu được thêm vào nồi.

Nowadays, kimchi is made both in North and South Korea, the Southern version being more salty and spicy than the Northern one.

Ngày nay, kim chi được làm ở cả miền Bắc và Hàn Quốc, phiên bản miền Nam mặn và cay hơn so với phiên bản miền Bắc.

Seasons also play a role in the flavors of kimchi - refreshing cucumber kimchi is popular in spring and summer, while winter kimchis may contain radish and mustard leaves.

Các mùa cũng đóng một vai trò quan trọng trong hương vị của kim chi - kim chi dưa chuột giải khát phổ biến vào mùa xuân và mùa hè, trong khi kim chi mùa đông có thể có củ cải và lá mù tạt.

Due to its sharp and pungent odor, it is traditionally fermented outdoors, buried in barrels or crock pots.

Do có mùi hắc và hăng nên theo truyền thống, nó được lên men ngoài trời, chôn trong thùng hoặc vại sành.

Kimchi

Even though it is served as an appetizer, it usually stays on the table during the whole meal, accompanying classics such as bulgogi, kalbi, and mandu guk (dumpling soup), while cabbage kimchi is often fried into kimchijeon pancakes and incorporated into numerous soups and stews.

Mặc dù nó được phục vụ như một món khai vị, nó thường nằm trên bàn trong cả bữa ăn, đi kèm với các món kinh điển như thịt bò nướng (bulgogi), các món sườn nướng (kalbi) và súp há cảo (mandu guk), trong khi kim chi bắp cải thường được chiên thành những chiếc bánh xèo kimchijeon (hay còn gọi là bánh xèo đúc kim chi) và kết hợp với nhiều món súp và các món hầm.

A staple of any Korean meal, the dish is so beloved that the locals even shout "kimchi!" when their picture is taken, in the same manner that Americans shout "cheese!".

Món ăn quan trọng trong bất kỳ bữa ăn nào của người Hàn Quốc, món ăn này được yêu thích đến mức người dân địa phương thậm chí còn hét lên "kimchi!" khi bức ảnh của họ được chụp, giống như cách mà người Mỹ hét lên "pho mát!".

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Kimchi": 45 word(s)Beginner: 21 word(s)
Sweet and sour
UK
swiːt ænd ˈsaʊə
US
swit ænd ˈsaʊər
Chua ngọt
Very Common
Side dish
UK
saɪd dɪʃ
US
saɪd dɪʃ
Món ăn thêm ( thường dọn kèm với một món khác )
Common
Sugar
UK
ˈʃʊɡə(r)
US
ˈʃʊɡər
Đường (một loại gia vị); viên đường, thìa đường
Common
Mention
UK
ˈmenʃn
US
ˈmenʃn
Sự kể ra, sự nói đến, sự đề cập
Less Common
Popularity
UK
ˌpɒpjuˈlærəti
US
ˌpɑːpjuˈlærəti
Sự nổi tiếng, sự yêu mến của nhân dân; sự ưa thích của quần chúng
Less Common
Fish paste
UK
fɪʃ peɪst
US
fɪʃ peɪst
Mắm cá
Less Common
Garlic
UK
ˈɡɑːlɪk
US
ˈɡɑːrlɪk
Tỏi
Not Common
Spine
UK
spaɪn
US
spaɪn
Xương sống
Not Common
Ginger
UK
ˈdʒɪndʒə(r)
US
ˈdʒɪndʒər
Gừng, có vị gừng
Not Common
Chill
UK
tʃɪl
US
tʃɪl
Làm lạnh
Not Common
Tasty
Tasty(adj)
UK
ˈteɪsti
US
ˈteɪsti
Ngon
Not Common
Bundles
UK
ˈbʌndlz
US
ˈbʌndəlz
Not Common
Spicy
Spicy(adj)
UK
ˈspaɪsi
US
ˈspaɪsi
Có gia vị, có mùi gia vị; cay, hăng (vị ớt)
Not Common
Sliced
UK
slaɪst
US
slaɪst
Xắt lát
Not Common
Chili peppers
UK
ˈʧɪli ˈpɛpəz
US
ˈʧɪli ˈpɛpərz
Những quả ớt cay
Not Common
Pickles
UK
ˈpɪklz
US
ˈpɪkəlz
Dưa muối
Not Common
Brine
UK
braɪn
US
braɪn
Nước muối
Not Common
Marinated
UK
ˈmærɪˌneɪtɪd
US
ˈmɛrəˌneɪtɪd
Ướp
Not Common
Pickled
Pickled(adj)
UK
ˈpɪkld
US
ˈpɪkld
Giấm, ngâm giấm,dầm nước mắm (củ cải, hành, thịt...)
Not Common
Fermented
UK
fəˈmentəd
US
fɚˈmentəd
Lên men
Not Common
Leeks
UK
liːks
US
liːks
Tỏi tây
Not Common
Intermediate: 5 word(s)
Beef stock
UK
biːf stɒk
US
bif stɑk
Nước hầm bò
Common
Ingredients
UK
ɪnˈgriːdiənts
US
ɪnˈgridiənts
Thành phần
Less Common
Pot
Pot(n)
UK
pɒt
US
pɑːt
Can, bình, lọ...
Less Common
Soaked vegetables
UK
səʊkt ˈvɛʤtəb(ə)lz
US
soʊkt ˈvɛʤtəbəlz
Rau cải ngâm
Not Common
Seasonings
UK
ˈsiːznɪŋz
US
ˈsizənɪŋz
Gia vị
Not Common
Advanced: 19 word(s)
Spring
UK
sprɪŋ
US
sprɪŋ
Mùa xuân
Common
Manner
UK
ˈmænə(r)
US
ˈmænər
Cách, lối, kiểu; dáng, vẻ, thái độ
Common
Sharp
Sharp(adj)
UK
ʃɑːp
US
ʃɑːrp
Cay, hắc, hăng ( về mùi, vị )
Common
Incorporated
UK
ɪnˈkɔːpəreɪtɪd
US
ɪnˈkɔːrpəreɪtɪd
Sáp nhập, hợp nhất, kết hợp chặt chẽ
Less Common
Accompanying
UK
əˈkʌmpəniɪŋ
US
əˈkʌmpəniɪŋ
Đi kèm
Not Common
Beloved
Beloved(adj)
UK
bɪˈlʌvɪd
US
bɪˈlʌvɪd
Yêu dấu
Not Common
Odor
Odor(n)
UK
ˈoʊ·dər
US
ˈoʊdər
Mùi
Not Common
Flavors
UK
ˈfleɪvəz
US
ˈfleɪvərz
Hương vị
Not Common
Refreshing
UK
rɪˈfreʃɪŋ
US
rɪˈfreʃɪŋ
Làm khỏe người, làm tỉnh táo
Not Common
Mustard
UK
ˈmʌstəd
US
ˈmʌstərd
Mù tạt
Not Common
Dumpling soup
UK
ˈdʌmplɪŋ suːp
US
ˈdʌmplɪŋ sup
Canh há cảo, súp há cảo
Not Common
Barrels
UK
ˈbærəlz
US
ˈbærəlz
Thùng
Not Common
Cabbage
UK
ˈkæbɪdʒ
US
ˈkæbɪdʒ
Bắp cải
Not Common
Pancakes
UK
ˈpænkeɪks
US
ˈpænˌkeɪks
Bánh kếp, bánh xèo
Not Common
Crock pots
UK
krɒk pɒts
US
krɑk pɑts
Nồi nấu chậm
Not Common
Appetizer
UK
ˈæpɪtaɪzə(r)
US
ˈæpɪtaɪzər
Món ăn khai vị, rượu khai vị
Not Common
Stews
UK
stjuːz
US
stuz
Hầm
Not Common
Pungent
Pungent(adj)
UK
ˈpʌndʒənt
US
ˈpʌndʒənt
Hăng
Not Common
Radish
UK
ˈrædɪʃ
US
ˈrædɪʃ
Củ cải
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "Kimchi": 11 Phrase words
Chili peppers
UK
ˈʧɪli ˈpɛpəz
US
ˈʧɪli ˈpɛpərz
Những quả ớt cay
Not Common
Such as
Such as(conj)
UK
sʌtʃ əz
US
sʌtʃ əz
Như là, ví dụ như
Very Common
Chili pepper
UK
ˈtʃɪli ˈpepə(r)
US
ˈtʃɪli ˈpepər
Ớt cay
Not Common
Soaked vegetables
UK
səʊkt ˈvɛʤtəb(ə)lz
US
soʊkt ˈvɛʤtəbəlz
Rau cải ngâm
Not Common
Sweet and sour
UK
swiːt ænd ˈsaʊə
US
swit ænd ˈsaʊər
Chua ngọt
Very Common
Even though
UK
ˈiːvən ðəʊ
US
ˈivɪn ðoʊ
Mặc dù
Very Common
Due to
Due to(conj)
UK
djuː tuː
US
djuː tuː
Vì, do, bởi
Very Common
Pickled vegetables
UK
ˈpɪkld ˈvɛʤtəb(ə)lz
US
ˈpɪkəld ˈvɛʤtəbəlz
Dưa chua, dưa góp
Not Common
Side dish
UK
saɪd dɪʃ
US
saɪd dɪʃ
Món ăn thêm ( thường dọn kèm với một món khác )
Common
South korea
UK
saʊθ kəˈrɪə
US
saʊθ kɔˈriə
Hàn Quốc (Đại Hàn Dân quốc) là một quốc gia có chủ quyền thuộc khu vực Đông Á
Common
Known as
UK
nəʊn æz
US
noʊn æz
Được biết đến với một tên gọi nào đó
Very Common