Mars
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 153
Minutes to read: 2
Topic: Space

Mars is the fourth planet from the Sun and the second smallest planet in the Solar System after Mercury.

Sao Hỏa là hành tinh thứ tư tính từ Mặt Trời và là hành tinh nhỏ thứ hai trong Hệ Mặt Trời sau sao Thủy.

In English, Mars carries a name of the Roman god of war.

Trong tiếng Anh, "Mars" mang tên vị thần chiến tranh của người La Mã.

Mars

Mars is often referred to as the "Red Planet" because the reddish iron oxide prevalent on its surface gives it a reddish appearance that is distinctive among the astronomical bodies visible to the naked eye.

Sao Hỏa thường được gọi là "Hành tinh Đỏ" vì oxit sắt màu đỏ phổ biến trên bề mặt của nó khiến nó có vẻ ngoài hơi đỏ đặc biệt trong số các thiên thể có thể nhìn thấy bằng mắt thường.

Mars can easily be seen from Earth, as can its reddish coloring.

Sao Hỏa có thể dễ dàng được nhìn thấy từ Trái Đất, cũng như màu hơi đỏ của nó.

Mars is a terrestrial planet with a thin atmosphere, having surface features like those of the impact craters of the Moon, and valleys, deserts, and polar ice caps of Earth.

Sao Hỏa là một hành tinh đất đá có bầu khí quyển mỏng, có các đặc điểm bề mặt giống như các hố va chạm của Mặt Trăng, và các thung lũng, sa mạc và chỏm băng ở cực của Trái Đất.

It has two moons, Phobos and Deimos, which are small and irregularly shaped.

Nó có hai mặt trăng, Phobos và Deimos, có hình dạng nhỏ và bất thường.

Mars

It is nearly 7,000 kilometers (km) wide, just over half the width of the Earth.

Nó rộng gần 7.000 km, chỉ bằng hơn một nửa chiều rộng của Trái Đất.

Its volume is about 15% of the Earth.

Thể tích của nó bằng khoảng 15% Trái Đất.

Since a lot of the Earth is covered by water, the total surface area of the Mars is nearly as large as all of the land on the Earth.

Vì phần lớn Trái Đất được bao phủ bởi nước, nên tổng diện tích bề mặt của sao Hỏa gần bằng tất cả các vùng đất trên Trái Đất.

It is possible that its size may eventually permit human colonies.

Có khả năng rằng kích thước của nó cuối cùng có thể cho phép thuộc địa của con người.

Mars is home to the tallest mountain in the solar system.

Sao Hỏa là nơi có ngọn núi cao nhất trong hệ mặt trời.

Olympus Mons, a shield volcano, is 21km high and 600km in diameter.

Ngọn núi lửa hình chiên Olympus Mons cao 21km và đường kính 600km.

Mars

Despite having formed over billions of years, evidence from volcanic lava flows is so recent many scientists believe it could still be active.

Mặc dù đã hình thành qua hàng tỷ năm, nhưng bằng chứng từ dòng dung nham núi lửa gần đây khiến nhiều nhà khoa học tin rằng nó vẫn có thể hoạt động.

Mars has the largest dust storms in the solar system.

Sao Hỏa có những cơn bão bụi lớn nhất trong Hệ Mặt Trời.

They can last for months and cover the entire planet.

Chúng có thể tồn tại trong nhiều tháng và bao phủ toàn bộ hành tinh.

The seasons are extreme because its elliptical (oval-shaped) orbital path around the Sun is more elongated than most other planets in the solar system.

Các mùa trong năm khắc nghiệt vì quỹ đạo hình elip (hình bầu dục) của nó quanh Mặt Trời dài hơn hầu hết các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Mars": 39 word(s)Beginner: 16 word(s)
Referred to
UK
rɪˈfɜːd tuː
US
rɪˈfɜrd tu
Nói đến, đề cập đến điều gì
Very Common
War
War(n)
UK
wɔː(r)
US
wɔːr
Chiến tranh
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Earth
UK
ɜːθ
US
ɜːrθ
Đất, trái đất
Common
Surface
UK
ˈsɜːfɪs
US
ˈsɜːrfɪs
Mặt, bề mặt
Common
Iron
Iron(n)
UK
ˈaɪən
US
ˈaɪərn
Sắt
Common
Fourth
UK
fɔːθ
US
fɔːrθ
Thứ tư
Common
Naked eye
UK
ˈneɪkɪd aɪ
US
ˈneɪkɪd aɪ
Mắt thường
Common
Appearance
UK
əˈpɪərəns
US
əˈpɪrəns
Sự xuất hiện, sự trình diện
Less Common
Mercury
UK
ˈmɜːkjəri
US
ˈmɜːrkjəri
Sao thuỷ
Less Common
Mars
Mars(n)
UK
mɑːz
US
mɑːrz
Hỏa tinh
Less Common
Carries
UK
ˈkæriz
US
ˈkɛriz
Mang, vác, khuân, chở
Not Common
Distinctive
UK
dɪˈstɪŋktɪv
US
dɪˈstɪŋktɪv
Khác biệt, riêng biệt, đặc biệt
Not Common
Astronomical
UK
ˌæstrəˈnɒmɪkl
US
ˌæstrəˈnɑːmɪkl
Thiên văn học
Not Common
Prevalent
UK
ˈprevələnt
US
ˈprevələnt
Phổ biến, thịnh hành
Not Common
Reddish
Reddish(adj)
UK
ˈredɪʃ
US
ˈredɪʃ
Hơi đỏ, đo đỏ
Not Common
Intermediate: 9 word(s)
Features
UK
ˈfiːʧəz
US
ˈfiʧərz
Nét đặc biệt, điểm đặc trưng, các tính năng
Very Common
Volume
UK
ˈvɒljuːm
US
ˈvɑːljuːm
Dung tích; thể tích khối, khối lượng; số rất nhiều, số lượng lớn cái gì
Very Common
Moon
Moon(n)
UK
muːn
US
muːn
Mặt trăng
Common
Width
UK
wɪdθ
US
wɪdθ
Tính chất rộng, bề rộng
Common
Atmosphere
UK
ˈætməsfɪə(r)
US
ˈætməsfɪr
Khí quyển
Less Common
Polar ice caps
UK
ˈpəʊlər aɪs ˈkæps
US
ˈpoʊlər aɪs kæps
Những tảng băng hình vòm được tìm thấy gần bắc cực và nam cực
Not Common
Terrestrial
UK
təˈrestriəl
US
təˈrestriəl
(thuộc) đất, trên mặt đất; (thuộc) hành tinh trái đất
Not Common
Valleys
UK
ˈvæliz
US
ˈvæliz
Thung lũng
Not Common
Deserts
UK
dɪˈzɜːts
US
dɪˈzɜrts
Sa mạc
Not Common
Advanced: 14 word(s)
Water
UK
ˈwɔːtə(r)
US
ˈwɔːtər
Nước
Very Common
Size
Size(n)
UK
saɪz
US
saɪz
Quy mô, kích cỡ, cỡ, số, khổ
Very Common
Mountain
UK
ˈmaʊntən
US
ˈmaʊntn
Núi
Common
Extreme
Extreme(adj)
UK
ɪkˈstriːm
US
ɪkˈstriːm
Khắc nghiệt; quá khích; cực đoan (biện pháp)
Common
Scientists
UK
ˈsaɪəntɪsts
US
ˈsaɪəntɪsts
Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
Less Common
Diameter
UK
daɪˈæmɪtə(r)
US
daɪˈæmɪtər
Đường kính
Less Common
Seasons
UK
ˈsiːznz
US
ˈsizənz
Các mùa
Less Common
Dust storms
UK
dʌst stɔːmz
US
dʌst stɔrmz
Bão bụi, bão cát (phổ biến ở các vùng khô hạn hoặc bán khô hạn)
Not Common
Shield volcano
UK
ʃiːld vɒlˈkeɪnəʊ
US
ʃild vɑlˈkeɪnoʊ
Núi lửa hình khiên
Not Common
Colonies
UK
ˈkɒləniz
US
ˈkɑləniz
Thuộc địa
Not Common
Orbital
Orbital(adj)
UK
ˈɔːbɪtl
US
ˈɔːrbɪtl
Quỹ đạo
Not Common
Lava
Lava(n)
UK
ˈlɑːvə
US
ˈlɑːvə
Nham thạch
Not Common
Elliptical
UK
iˈlɪp.tɪ.kəl
US
iˈlɪp.tɪ.kəl
Hình e-lip
Not Common
Elongated
UK
ˈiːlɒŋɡeɪtɪd
US
ɪˈlɔːŋɡeɪtɪd
Thon dài
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Mars": 13 Phrase words
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Dust storm
UK
dʌst stɔːm
US
dʌst stɔrm
Bão bụi, bão cát (phổ biến ở các vùng khô hạn hoặc bán khô hạn)
Not Common
Polar ice caps
UK
ˈpəʊlər aɪs ˈkæps
US
ˈpoʊlər aɪs kæps
Những tảng băng hình vòm được tìm thấy gần bắc cực và nam cực
Not Common
Red planet
UK
rɛd ˈplænɪt
US
rɛd ˈplænət
Hành tinh đỏ, biệt danh của sao Hỏa
Common
Impact craters
UK
ˈɪmpækt ˈkreɪtəz
US
ˈɪmpækt ˈkreɪtərz
Các hố va chạm (được hình thành từ sự va chạm với vận tốc cực cao của các thiên thể nhỏ vào bề mặt của các thiên thể lớn hơn)
Less Common
A lot of
UK
ə lɒt ɒv
US
ə lɑt ʌv
Một số lượng lớn thứ gì đó (kể cả con người hoặc bất cứ thứ gì)
Very Common
Naked eye
UK
ˈneɪkɪd aɪ
US
ˈneɪkɪd aɪ
Mắt thường
Common
Surface area
UK
ˈsɜːfɪs ˈeərɪə
US
ˈsɜrfəs ˈɛriə
Diện tích bề mặt
Very Common
The sun
UK
ðə sʌn
US
ðə sʌn
Ánh nắng, ánh mặt trời
Very Common
Referred to
UK
rɪˈfɜːd tuː
US
rɪˈfɜrd tu
Nói đến, đề cập đến điều gì
Very Common
Shield volcano
UK
ʃiːld vɒlˈkeɪnəʊ
US
ʃild vɑlˈkeɪnoʊ
Núi lửa hình khiên
Not Common
Olympus mons
UK
əʊˈlɪmpəs mons
US
oʊˈlɪmpəs mons
Một núi lửa lớn trên Sao Hỏa, cao 25 km, gấp 3 lần đỉnh Everest
Not Common
Dust storms
UK
dʌst stɔːmz
US
dʌst stɔrmz
Bão bụi, bão cát (phổ biến ở các vùng khô hạn hoặc bán khô hạn)
Not Common