Mercury
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 131
Minutes to read: 2
Topic: Space

Mercury is the smallest and innermost planet in the Solar System.

Sao Thủy là hành tinh nhỏ nhất và ở tận trong cùng trong Hệ Mặt Trời.

Its orbital period around the Sun of 87.97 days is the shortest of all the planets in the Solar System.

Chu kỳ quỹ đạo của nó quanh Mặt Trời là 87,97 ngày là thời gian ngắn nhất trong số tất cả các hành tinh trong Hệ Mặt Trời.

Mercury

Because Mercury was the fastest planet as it moved around the Sun, it is named after the Roman deity Mercury, the messenger of the gods.

Vì sao Thủy là hành tinh nhanh nhất khi nó di chuyển quanh Mặt Trời, nên nó được đặt tên theo vị thần La Mã Mercury, sứ giả của các vị thần.

It cannot be easily seen as it is usually too close to the Sun.

Không thể dễ dàng nhìn thấy nó vì nó thường ở quá gần Mặt Trời.

Because Mercury is normally lost in the glare of the Sun (except during a solar eclipse), Mercury can only be seen in the morning or evening twilight.

Bởi vì sao Thủy thường bị mất trong ánh sáng chói của Mặt Trời (trừ khi xảy ra nhật thực), nên chỉ có thể nhìn thấy sao Thủy vào buổi sáng hoặc chạng vạng tối.

Compared to what is known about the other planets in the Solar System, little is known about Mercury.

So với những gì đã biết về các hành tinh khác trong Hệ Mặt Trời, rất ít thông tin về Sao Thủy.

Mercury

Telescopes on the Earth show only a small, bright crescent.

Các kính thiên văn trên Trái Đất chỉ hiển thị một hình lưỡi liềm nhỏ và sáng.

Two spacecraft have visited Mercury: Mariner 10 flew by in 1974 and 1975;

Hai tàu vũ trụ đã đến thăm Sao Thủy: Mariner 10 bay qua vào năm 1974 và 1975;

And MESSENGER, launched in 2004, orbited Mercury over 4,000 times in four years before exhausting its fuel and crashing into the planet's surface on April 30, 2015.

Và MESSENGER, được phóng vào năm 2004, quay quanh sao Thủy hơn 4.000 lần trong 4 năm trước khi cạn kiệt nhiên liệu và đâm vào bề mặt hành tinh vào ngày 30 tháng 4 năm 2015.

The BepiColombo spacecraft is planned to arrive at Mercury in 2025.

Tàu vũ trụ BepiColombo được lên kế hoạch đến sao Thủy vào năm 2025.

Mercury is the most cratered planet in the Solar System.

Sao Thủy là hành tinh bị bao phủ bởi những cái hố nhiều nhất trong Hệ Mặt trời.

Unlike many other planets which "self-heal" through natural geological processes, the surface of Mercury is covered in craters.

Không giống như nhiều hành tinh khác "tự chữa lành" thông qua các quá trình địa chất tự nhiên, bề mặt của Sao Thủy được bao phủ trong các miệng núi lửa.

Mercury

These are caused by numerous encounters with asteroids and comets.

Những điều này được gây ra bởi nhiều cuộc chạm trán với các tiểu hành tinh và sao chổi.

Most Mercurian craters are named after famous writers and artists.

Hầu hết các miệng núi lửa của sao Thủy được đặt theo tên của các nhà văn và nghệ sĩ nổi tiếng.

Any crater larger than 250 kilometres in diameter is referred to as a Basin.

Bất kỳ miệng núi lửa nào có đường kính lớn hơn 250 km được gọi là Lưu vực.

The Caloris Basin is the largest impact crater on Mercury covering approximately 1,550 km in diameter and was discovered in 1974 by the Mariner 10 probe.

Lưu vực Caloris là hố va chạm lớn nhất trên sao Thủy có đường kính khoảng 1.550 km và được phát hiện vào năm 1974 bởi tàu thăm dò Mariner 10.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Mercury": 41 word(s)Beginner: 14 word(s)
Close to
UK
kləʊz tuː
US
kloʊz tuː
Gần về không gian hoặc thời gian; thân thiết, gần gũi với ai
Very Common
Sun
Sun(n)
UK
sʌn
US
sʌn
Mặt trời
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Period
UK
ˈpɪəriəd
US
ˈpɪriəd
Kỷ, kỳ, thời kỳ, giai đoạn, thời gian
Very Common
Planet
UK
ˈplænɪt
US
ˈplænɪt
Hành tinh
Common
Messenger
UK
ˈmesɪndʒə(r)
US
ˈmesɪndʒər
Người đưa tin, sứ giả
Common
Mercury
UK
ˈmɜːkjəri
US
ˈmɜːrkjəri
Sao thuỷ
Less Common
Fastest
Fastest(adj)
UK
ˈfɑːstɪst
US
ˈfæstəst
Nhanh nhất
Not Common
Gods
Gods(n)
UK
gɒdz
US
gɑdz
Thần, chúa
Not Common
Smallest
UK
smɔːlɪst
US
smɑːlɪst
Nhỏ nhất
Not Common
Orbital
Orbital(adj)
UK
ˈɔːbɪtl
US
ˈɔːrbɪtl
Quỹ đạo
Not Common
Shortest
UK
ʃɔːt
US
ʃɔːrt
Ngắn nhất
Not Common
Deity
UK
ˈdeɪəti
US
ˈdeɪəti
Thần linh
Not Common
Innermost
UK
ˈɪnəməʊst
US
ˈɪnərmoʊst
Ở tận trong cùng
Not Common
Intermediate: 10 word(s)
Compared to
UK
kəmˈpeəd tuː
US
kəmˈpɛrd tu
So sánh 1 thứ với 1 thứ khác, trong đó ta nhấn mạnh 1 trong số chúng
Very Common
Earth
UK
ɜːθ
US
ɜːrθ
Đất, trái đất
Common
Morning
UK
ˈmɔːnɪŋ
US
ˈmɔːrnɪŋ
Buổi sáng
Common
Bright
Bright(adj)
UK
braɪt
US
braɪt
Sáng, sáng chói
Less Common
Solar eclipse
UK
ˈsəʊlər ɪˈklɪps
US
ˈsoʊlər ɪˈklɪps
Nhật thực
Not Common
Twilight
UK
ˈtwaɪlaɪt
US
ˈtwaɪlaɪt
Lúc chạng vạng, lúc mờ sáng, lúc tranh tối tranh sáng
Not Common
Crescent
UK
ˈkresnt
US
ˈkreznt
Trăng lưỡi liềm
Not Common
Spacecraft
UK
ˈspeɪskrɑːft
US
ˈspeɪskræft
Tàu vũ trụ
Not Common
Telescopes
UK
ˈtɛlɪskəʊps
US
ˈtɛləˌskoʊps
Kính thiên văn
Not Common
Glare
UK
ɡleə(r)
US
ɡler
Ánh sáng, ánh chói
Not Common
Advanced: 17 word(s)
Crashing into
UK
ˈkræʃɪŋ ˈɪntuː
US
ˈkræʃɪŋ ˈɪntu
Đâm sầm vào
Very Common
Impact
UK
ˈɪmpækt
US
ˈɪmpækt
Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm, sự tác động
Common
Artists
UK
ˈɑːtɪsts
US
ˈɑrtɪsts
Nghệ sĩ
Common
Surface
UK
ˈsɜːfɪs
US
ˈsɜːrfɪs
Mặt, bề mặt
Common
Fuel
Fuel(n)
UK
ˈfjuːəl
US
ˈfjuːəl
Chất đốt, nhiên liệu
Common
Self-heal
UK
sɛlf-hiːl
US
sɛlf-hil
Tự khỏi (bệnh...), từ làm lành vết thương, tự hồi phục.
Common
Natural geological processes
UK
ˈnæʧrəl ʤɪəˈlɒʤɪkəl ˈprəʊsɛsɪz
US
ˈnæʧərəl ˌʤiəˈlɑʤɪkəl ˈprɑsɛsəz
Các quá trình địa chất tự nhiên
Common
Writers
UK
ˈraɪtəz
US
ˈraɪtərz
Nhà văn
Less Common
Diameter
UK
daɪˈæmɪtə(r)
US
daɪˈæmɪtər
Đường kính
Less Common
Basin
UK
ˈbeɪsn
US
ˈbeɪsn
Lưu vực, bể, bồn
Not Common
Probe
UK
prəʊb
US
prəʊb
Tàu thăm dò
Not Common
Numerous encounters
UK
ˈnjuːmərəs ɪnˈkaʊntəz
US
ˈnumərəs ɪnˈkaʊntərz
Nhiều cuộc trạm chán
Not Common
Asteroids
UK
ˈæstərɔɪdz
US
ˈæstəˌrɔɪdz
Những hành tinh nhỏ
Not Common
Comets
UK
ˈkɒmɪts
US
ˈkɑməts
Sao chổi
Not Common
Exhausting
UK
ɪɡˈzɔːstɪŋ
US
ɪɡˈzɔːstɪŋ
Làm kiệt sức, làm mệt lử
Not Common
Orbited
UK
ˈɔːbɪtɪd
US
ˈɔrbətəd
Đi vào quỹ đạo, đi theo quỹ đạo, quay quanh quỹ đạo
Not Common
Cratered
UK
ˈkreɪ.təd
US
ˈkreɪ.t̬ɚd
Bị bao phủ bởi những cái hố, vết lõm
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Mercury": 13 Phrase words
Compared to
UK
kəmˈpeəd tuː
US
kəmˈpɛrd tu
So sánh 1 thứ với 1 thứ khác, trong đó ta nhấn mạnh 1 trong số chúng
Very Common
Natural geological processes
UK
ˈnæʧrəl ʤɪəˈlɒʤɪkəl ˈprəʊsɛsɪz
US
ˈnæʧərəl ˌʤiəˈlɑʤɪkəl ˈprɑsɛsəz
Các quá trình địa chất tự nhiên
Common
Close to
UK
kləʊz tuː
US
kloʊz tuː
Gần về không gian hoặc thời gian; thân thiết, gần gũi với ai
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Evening twilight
UK
ˈiːvnɪŋ ˈtwaɪlaɪt
US
ˈivnɪŋ ˈtwaɪˌlaɪt
Lúc chạng vạng tối
Not Common
Red planet
UK
rɛd ˈplænɪt
US
rɛd ˈplænət
Hành tinh đỏ, biệt danh của sao Hỏa
Common
Arrive at
UK
əˈraɪv æt
US
əˈraɪv æt
Đưa ra một quyết định về điều gì sau khi đã xem xét kĩ lưỡng
Very Common
Solar eclipse
UK
ˈsəʊlər ɪˈklɪps
US
ˈsoʊlər ɪˈklɪps
Nhật thực
Not Common
The sun
UK
ðə sʌn
US
ðə sʌn
Ánh nắng, ánh mặt trời
Very Common
Referred to
UK
rɪˈfɜːd tuː
US
rɪˈfɜrd tu
Nói đến, đề cập đến điều gì
Very Common
Crashing into
UK
ˈkræʃɪŋ ˈɪntuː
US
ˈkræʃɪŋ ˈɪntu
Đâm sầm vào
Very Common
Numerous encounters
UK
ˈnjuːmərəs ɪnˈkaʊntəz
US
ˈnumərəs ɪnˈkaʊntərz
Nhiều cuộc trạm chán
Not Common
Arrive at
UK
əˈraɪv æt
US
əˈraɪv æt
Đi đến, đến nơi, đạt tới (dùng cho nơi nhỏ như làng xã, sân bay...);
Very Common