Neptune
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 142
Minutes to read: 2
Topic: Space

Neptune ,is the eighth and last planet from the Sun in the Solar System.

Sao Hải Vương, là hành tinh thứ tám và cuối cùng tính từ Mặt Trời trong Hệ Mặt Trời.

It is a gas giant.

Nó là một hành tinh khí khổng lồ.

Neptune

It is the fourth largest planet and third heaviest.

Nó là hành tinh lớn nhất thứ tư và nặng nhất thứ ba.

Neptune has four rings which are hard to see from the Earth.

Sao Hải Vương có bốn vành đai rất khó nhìn thấy từ Trái đất.

It is 17 times heavier than Earth and is a little bit heavier than Uranus.

Nó nặng hơn Trái đất 17 lần và nặng hơn một chút so với sao Thiên Vương.

It was named after the Roman God of the Sea.

Nó được đặt theo tên của Thần Biển La Mã.

Neptune

Neptune's atmosphere is mostly made up of hydrogen and helium.

Bầu khí quyển của Sao Hải Vương chủ yếu được tạo thành từ khí hydro và heli.

It also contains small amounts of methane which makes the planet appear blue.

Nó cũng chứa một lượng nhỏ khí mê-tan khiến hành tinh có màu xanh lam.

Neptune's blue color is much brighter compared to Uranus's, which has a similar amount of methane, so there might be another reason why Neptune is blue.

Màu xanh lam của Sao Hải Vương sáng hơn nhiều so với Sao Thiên Vương, vốn có lượng khí mê-tan tương tự, vì vậy có thể có một lý do khác khiến Sao Hải Vương có màu xanh lam.

Neptune also has the strongest winds of any planet in the solar system, measured as high as 2,100 km/h or 1,300 mph.

Sao Hải Vương cũng có sức gió mạnh nhất so với bất kỳ hành tinh nào trong hệ Mặt Trời, được đo cao tới 2.100 km / h hoặc 1.300 dặm / giờ.

Neptune was discovered by the astronomers, Urbain Le Verrier and John Couch Adams.

Sao Hải Vương được phát hiện bởi các nhà thiên văn học, Urbain Le Verrier và John Couch Adams.

They were both honored for the discovery.

Cả hai đều được vinh danh vì phát hiện này.

The planet was the first to be discovered by mathematical calculations instead of using a telescope.

Hành tinh này là hành tinh đầu tiên được phát hiện bằng các phép tính toán học thay vì sử dụng kính thiên văn.

Because of Uranus's odd movements in its orbit (the line which a planet follows in moving), it made astronomers search for the new planet.

Do những chuyển động kỳ lạ của Sao Thiên Vương trong quỹ đạo của nó (đường mà một hành tinh theo sau khi chuyển động), nó đã khiến các nhà thiên văn học tìm kiếm hành tinh mới.

Neptune

The planet was visited by only one spacecraft, Voyager 2 on August 25, 1989.

Hành tinh này chỉ được một tàu vũ trụ có tên Voyager 2 ghé thăm vào ngày 25 tháng 8 năm 1989.

Neptune once had a huge storm known as the "Great Dark Spot" which was discovered in 1989 by Voyager 2.

Sao Hải Vương từng có một cơn bão lớn được gọi là "Vết tối lớn" được phát hiện vào năm 1989 bởi tàu Voyager 2.

However, the dark spot was not seen in 1994, and new spots were found since then.

Tuy nhiên, vết tối đã không còn được nhìn thấy vào năm 1994, và những vết mới đã được tìm thấy kể từ đó.

It is not known why the dark spot disappeared.

Người ta không biết tại sao vết tối lại biến mất.

Visits by more space probes have been proposed.

Các chuyến thăm bằng nhiều tàu thăm dò không gian hơn đã được đề xuất.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Neptune": 30 word(s)Beginner: 7 word(s)
Sun
Sun(n)
UK
sʌn
US
sʌn
Mặt trời
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Earth
UK
ɜːθ
US
ɜːrθ
Đất, trái đất
Common
Rings
UK
rɪŋz
US
rɪŋz
Vòng, vành đai, quầng (sáng, mặt trăng, mắt).
Common
Planet
UK
ˈplænɪt
US
ˈplænɪt
Hành tinh
Common
Gas giant
UK
gæs ˈʤaɪənt
US
gæs ˈʤaɪənt
Hành tinh khí khổng lồ
Common
Neptune
UK
ˈneptjuːn
US
ˈneptjuːn
Hải vương tinh
Not Common
Intermediate: 6 word(s)
Made up of
UK
meɪd ʌp ɒv
US
meɪd ʌp ɒv
Hình thành từ, cấu tạo từ
Very Common
Blue
Blue(adj)
UK
bluː
US
bluː
Xanh
Very Common
Sea
Sea(n)
UK
siː
US
siː
Biển
Common
Atmosphere
UK
ˈætməsfɪə(r)
US
ˈætməsfɪr
Khí quyển
Less Common
Brighter
UK
ˈbraɪtə
US
ˈbraɪtər
Sáng hơn
Not Common
Uranus
UK
ˈjʊərənəs
US
ˈjʊrənəs
Thiên vương tinh
Not Common
Advanced: 17 word(s)
Instead of
UK
ɪnˈsted əv
US
ɪnˈsted əv
Thay vì, thay cho
Very Common
Search for
UK
sɜːʧ fɔː
US
sɜrʧ fɔr
Nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
Very Common
Great dark spot
UK
greɪt dɑːk spɒt
US
greɪt dɑrk spɑt
Vết tối lớn (hay còn gọi là những cơn bão siêu tốc)
Common
Space probes
UK
speɪs prəʊbz
US
speɪs proʊbz
Những chiếc tàu thăm dò không gian
Common
Discovery
UK
dɪˈskʌvəri
US
dɪˈskʌvəri
Sự khám phá, sự tìm ra, sự phát hiện ra
Common
Storm
UK
stɔːm
US
stɔːrm
Cơn giông, bão
Common
Discovered
UK
dɪˈskʌvərd
US
dɪˈskʌvərd
Đã khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
Less Common
Winds
UK
wɪndz
US
wɪndz
Gió
Less Common
Odd
Odd(adj)
UK
ɒd
US
ɑːd
Kỳ cục, kỳ quặc; lạc lõng, lẻ ra
Not Common
Movements
UK
ˈmuːvmənts
US
ˈmuvmənts
Sự chuyển động
Not Common
Spots
UK
spɒts
US
spɑts
Dấu, đốm, vết
Not Common
Orbit
UK
ˈɔːbɪt
US
ˈɔːrbɪt
Quỹ đạo
Not Common
Telescope
UK
ˈtelɪskəʊp
US
ˈtelɪskoʊp
Kính thiên văn
Not Common
Mathematical calculations
UK
ˌmæθɪˈmætɪkəl ˌkælkjʊˈleɪʃənz
US
ˌmæθəˈmætɪkəl ˌkælkjəˈleɪʃənz
Các phép tính toán học
Not Common
Honored
UK
ˈɒnəd
US
ˈɑnərd
Vinh dự
Not Common
Spacecraft
UK
ˈspeɪskrɑːft
US
ˈspeɪskræft
Tàu vũ trụ
Not Common
Astronomers
UK
əsˈtrɒnəməz
US
əˈstrɑnəmərz
Nhà thiên văn học
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Neptune": 11 Phrase words
Because of
UK
bɪˈkɒz ɒv
US
bɪˈkɔz ʌv
Bởi vì điều đó (theo sau là các danh từ, đại từ hoặc là các cụm danh động từ)
Very Common
Gas giant
UK
gæs ˈʤaɪənt
US
gæs ˈʤaɪənt
Hành tinh khí khổng lồ
Common
Compared to
UK
kəmˈpeəd tuː
US
kəmˈpɛrd tu
So sánh 1 thứ với 1 thứ khác, trong đó ta nhấn mạnh 1 trong số chúng
Very Common
Search for
UK
sɜːʧ fɔː
US
sɜrʧ fɔr
Nhìn để tìm, sờ để tìm; khám xét, lục soát
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Great dark spot
UK
greɪt dɑːk spɒt
US
greɪt dɑrk spɑt
Vết tối lớn (hay còn gọi là những cơn bão siêu tốc)
Common
Made up of
UK
meɪd ʌp ɒv
US
meɪd ʌp ɒv
Hình thành từ, cấu tạo từ
Very Common
A little
UK
eɪ ˈlɪtl
US
eɪ ˈlɪtl
Một ít, một vài, đủ (dùng trong câu khằng định, dùng với danh từ không đếm được)
Very Common
The sun
UK
ðə sʌn
US
ðə sʌn
Ánh nắng, ánh mặt trời
Very Common
Known as
UK
nəʊn æz
US
noʊn æz
Được biết đến với một tên gọi nào đó
Very Common
Instead of
UK
ɪnˈsted əv
US
ɪnˈsted əv
Thay vì, thay cho
Very Common