Pancake
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 200
Minutes to read: 2
Topic: Food

Pancakes are flat cakes, often thin and round, prepared from a starch based batter that can also have eggs, milk, and butter.

Bánh kếp là loại bánh dẹt, thường mỏng và tròn, được chế biến từ bột làm từ tinh bột cũng có thể có trứng, sữa và bơ.

They're then fried on both sides in a pan, often using oil or butter.

Sau đó, chúng được chiên cả hai mặt trên chảo, thường sử dụng dầu hoặc bơ.

Pancake

The Ancient Greeks made pancakes called Tagenias, which translate to "frying pan".

Người Hy Lạp cổ đại đã làm bánh kếp gọi là Tagenias, dịch ra có nghĩa là "chảo rán".

The earliest references to pancakes are in the poems of the 5th century BC poets Cratinus and Magnes.

Các tài liệu tham khảo sớm nhất về bánh kếp là trong các bài thơ của các nhà thơ Cratinus và Magnes vào thế kỷ thứ 5 trước Công nguyên.

Tagenites were made with wheat flour, olive oil, honey and curdled milk.

Những chiếc bánh kếp này được làm bằng bột mì, dầu ô liu, mật ong và sữa đông.

They were often served for breakfast.

Chúng thường được phục vụ cho bữa sáng.

Romans ate sweet and savoury dishes called Alita dolcia that were made from milk, flour, eggs and spices and were very similar to pancakes.

Người La Mã ăn các món ngọt và mặn được gọi là Alita dolcia được làm từ sữa, bột mì, trứng và gia vị và rất giống với bánh kếp.

William Shakespeare liked pancakes, often mentioning them in his plays.

William Shakespeare từng thích bánh kếp, thường nhắc đến chúng trong các vở kịch của mình.

Pancake

The first pancake recipe that appeared in an English cookbook was in the 15th century.

Công thức làm bánh kếp đầu tiên xuất hiện trong một cuốn sách dạy nấu ăn của Anh là vào thế kỷ 15.

A Crêpe or crepe is thin, large pancakes that are flipped and cooked on both sides.

Crêpe hay crepe là những chiếc bánh kếp mỏng, lớn được lật và nấu chín cả hai mặt.

They are then folded over sweet fillings like chocolate and fruit, or savory cheeses and stir-fried vegetables.

Sau đó, chúng được gấp lại rồi phủ lên lớp nhân ngọt như sô-cô-la và trái cây, hoặc pho mát mặn và rau xào.

The batter is simple, made with flour, sugar, egg, and milk.

Bột rất đơn giản, được làm từ bột mì, đường, trứng và sữa.

Pancake Day, also known as Shrove Tuesday, is a special day that's celebrated in mostly English speaking countries around the world.

Ngày Bánh kếp, còn được gọi là Ngày Xưng Tội (Shrove Tuesday), là một ngày đặc biệt được tổ chức ở hầu hết các quốc gia nói tiếng Anh trên thế giới.

The idea of eating pancakes on Shrove Tuesday is more than 1,000 years old.

Ý tưởng ăn bánh kếp vào Ngày Xưng Tội này đã có hơn 1.000 năm tuổi.

In Canada and the United States, pancakes are often eaten for breakfast with butter and syrup.

Ở Canada và Hoa Kỳ, bánh kếp thường được ăn vào bữa sáng với bơ và xi-rô.

Blinis are yeasted pancakes that are made from buckwheat flour and served with sour cream, jam, honey or caviar.

Blinis là loại bánh kếp có men được làm từ bột kiều mạch và được phục vụ với kem chua, mứt, mật ong hoặc trứng cá muối.

The world's most expensive pancakes are made by the Radisson Blu Edwardian Hotel's five star Opus restaurant.

Những chiếc bánh kếp đắt nhất thế giới được làm bởi nhà hàng Opus năm sao của Khách sạn Radisson Blu Edwardian.

Their pancakes have pink champagne, lobster, truffles and caviar.

Bánh kếp của họ có rượu vang sủi bọt màu hồng, tôm hùm, nấm cục và trứng cá muối.

The dish costs $1,166 per serving.

Món ăn này có giá 1.166 USD / suất.

The Guinness World Record for the most pancakes served in 8 hours by a team is 34,818.

Kỷ lục Guinness thế giới về số lượng bánh kếp được phục vụ nhiều nhất trong 8 giờ bởi một nhóm là 34.818 cái.

Pancake

The most pancakes made in 1 hour by an individual is 1,092.

Một cá nhân làm nhiều bánh kếp nhất trong 1 giờ là 1.092 chiếc.

It was done by Ross Mccurdy from Kingston, Washington, United States, on August 13, 2013.

Nó được thực hiện bởi Ross Mccurdy đến từ Kingston, Washington, Hoa Kỳ, vào ngày 13 tháng 8 năm 2013.

In France, people like to make a wish before flipping their pancakes.

Ở Pháp, mọi người thích thực hiện một điều ước trước khi lật bánh kếp.

They do this while holding a coin in the other hand.

Họ làm điều này trong khi cầm một đồng xu trong tay khác.

Pancakes outnumber the waffle five to one.

Bánh kếp nhiều hơn gấp 5 lần bánh quế.

In the United States, southerners eat the most pancakes, accounting for 32.5% of the pancake consumption.

Tại Hoa Kỳ, người miền Nam ăn bánh kếp nhiều nhất, chiếm 32,5% lượng tiêu thụ bánh kếp.

In Sweden, you can order Blodplattar, which are pancakes made out of pork blood.

Ở Thụy Điển, bạn có thể gọi Blodplattar, một loại bánh kếp được làm từ huyết heo.

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Pancake": 43 word(s)Beginner: 11 word(s)
Round
Round(adj)
UK
raʊnd
US
raʊnd
Tròn, theo vòng tròn
Common
References
UK
ˈrɛfrənsɪz
US
ˈrɛfərənsɪz
Tài liệu tham khảo
Common
Flat
Flat(adj)
UK
flæt
US
flæt
Bằng phẳng, bẹt, nhẵn
Common
Milk
Milk(n)
UK
mɪlk
US
mɪlk
Sữa
Common
Thin
Thin(adj)
UK
θɪn
US
θɪn
Mỏng, mảnh
Less Common
Butter
UK
ˈbʌtə(r)
US
ˈbʌtər
Not Common
Ancient greeks
UK
ˈeɪnʃənt gri:ks
US
ˈeɪnʃənt gri:ks
Những người hy lạp cổ đại
Not Common
Frying pan
UK
ˈfraɪɪŋ pæn
US
ˈfraɪɪŋ pæn
Cái chảo, chảo rán
Not Common
Batter
UK
ˈbætə(r)
US
ˈbætər
Hỗn hợp bột, trứng và sữa, được sử dụng để làm bánh kếp hoặc bọc thức ăn trước khi chiên
Not Common
Starch
UK
stɑːtʃ
US
stɑːrtʃ
Tinh bột ( trong khoai tây, bột mì )
Not Common
Pancakes
UK
ˈpænkeɪks
US
ˈpænˌkeɪks
Bánh kếp, bánh xèo
Not Common
Intermediate: 17 word(s)
Breakfast
UK
ˈbrekfəst
US
ˈbrekfəst
Điểm tâm
Common
Sweet
Sweet(adj)
UK
swiːt
US
swiːt
Ngọt, có vị ngọt
Common
Recipe
UK
ˈresəpi
US
ˈresəpi
Công thức làm món ăn
Common
Olive oil
UK
ˈɒlɪv ɔɪl
US
ˈɑləv ɔɪl
Dầu oliu
Common
Fruit
UK
fruːt
US
fruːt
Quả, trái cây
Common
Sugar
UK
ˈʃʊɡə(r)
US
ˈʃʊɡər
Đường (một loại gia vị); viên đường, thìa đường
Common
Shrove tuesday
UK
ʃrəʊv ˈtjuːzdeɪ
US
ʃrəʊv ˈtjuːzdeɪ
Ngày xưng tội hay ngày Thứ Ba Béo (người ta thường ăn bữa ăn nhiều chất béo, ngon lành trước khi bắt đầu ăn kiêng theo nghi lễ của Mùa Chay ngay hôm sau vào Thứ Tư Lễ Tro)
Less Common
Egg
Egg(n)
UK
US
Trứng
Less Common
Honey
UK
ˈhʌni
US
ˈhʌni
Mật ong; mật (của một vài loài sâu bọ khác)
Not Common
Cookbook
UK
ˈkʊkbʊk
US
ˈkʊkbʊk
Sách dạy nấu ăn
Not Common
Dishes
UK
ˈdɪʃɪz
US
ˈdɪʃɪz
Chén đĩa, món ăn (đựng trong đĩa)
Not Common
Curdled milk
UK
ˈkɜːdld mɪlk
US
ˈkɜːdld mɪlk
Sữa bị đóng cục
Not Common
Stir-fried vegetables
UK
stɜː-fraɪd ˈvɛʤtəb(ə)lz
US
stɜr-fraɪd ˈvɛʤtəbəlz
Rau củ xào
Not Common
Wheat flour
UK
wiːt ˈflaʊə
US
wit ˈflaʊər
Bột mì
Not Common
Spices
UK
spaɪs
US
spaɪs
Gia vị
Not Common
Cheeses
UK
ˈʧiːzɪz
US
ˈʧizɪz
Pho mát
Not Common
Savory
Savory(adj)
UK
ˈseɪvəri
US
ˈseɪvəri
Thơm ngon, có hương vị; cay, mặn (thức ăn)
Not Common
Advanced: 15 word(s)
Made out of
UK
meɪd aʊt ɒv
US
meɪd aʊt ɒv
Được làm bằng (đề cập đến quá trình làm ra vật)
Very Common
Make a wish
UK
meɪk ə wɪʃ
US
meɪk ə wɪʃ
Ước, cầu nguyện
Very Common
World record
UK
wɜːld ˈrɛkɔːd
US
wɜrld ˈrɛkərd
Kỉ lục thế giới
Very Common
Restaurant
UK
ˈrestrɒnt
US
ˈrestrɑːnt
Nhà hàng ăn, hiệu ăn
Common
Consumption
UK
kənˈsʌmpʃn
US
kənˈsʌmpʃn
Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng
Less Common
Pork blood
UK
pɔːk blʌd
US
pɔːk blʌd
Máu heo (huyết)
Less Common
Pink champagne
UK
pɪŋk ʃæmˈpeɪn
US
pɪŋk ʃæmˈpeɪn
Rượu vang sủi bọt màu hồng được làm từ 2 giống nho đỏ Pinot Noir và Pinot Meunier
Not Common
Sour cream
UK
ˈsaʊə kriːm
US
ˈsaʊə kriːm
Kem chua (sản phẩm sữa thu được bằng cách lên men kem với một số loại vi khuẩn axit)
Not Common
Lobster
UK
ˈlɒbstə(r)
US
ˈlɑːbstər
Tôm hùm
Not Common
Caviar
UK
ˈkæviɑː(r)
US
ˈkæviɑːr
Trứng cá muối
Not Common
Waffle
UK
ˈwɒfl
US
ˈwɑːfl
Bánh quế
Not Common
Truffles
UK
ˈtrʌflz
US
ˈtrʌfəlz
Nấm cục
Not Common
Buckwheat
UK
ˈbʌkwiːt
US
ˈbʌkwiːt
Kiều mạch, bột kiều mạch
Not Common
Outnumber
UK
ˌaʊtˈnʌmbə(r)
US
ˌaʊtˈnʌmbər
Đông hơn
Not Common
Yeasted
Yeasted(adj)
UK
ˈjiːstɪd
US
ˈjistɪd
Có sử dụng men nở
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "Pancake": 22 Phrase words
Made out of
UK
meɪd aʊt ɒv
US
meɪd aʊt ɒv
Được làm bằng (đề cập đến quá trình làm ra vật)
Very Common
Olive oil
UK
ˈɒlɪv ɔɪl
US
ˈɑləv ɔɪl
Dầu oliu
Common
Accounting for
UK
əˈkaʊntɪŋ fɔː
US
əˈkaʊntɪŋ fɔr
Chiếm tỉ lệ, tạo nên tổng số của cái gì
Very Common
United states
UK
jʊˈnaɪtɪd steɪts
US
juˈnaɪtəd steɪts
Hoa kỳ
Very Common
Sour cream
UK
ˈsaʊə kriːm
US
ˈsaʊə kriːm
Kem chua (sản phẩm sữa thu được bằng cách lên men kem với một số loại vi khuẩn axit)
Not Common
Pink champagne
UK
pɪŋk ʃæmˈpeɪn
US
pɪŋk ʃæmˈpeɪn
Rượu vang sủi bọt màu hồng được làm từ 2 giống nho đỏ Pinot Noir và Pinot Meunier
Not Common
Pork blood
UK
pɔːk blʌd
US
pɔːk blʌd
Máu heo (huyết)
Less Common
Shrove tuesday
UK
ʃrəʊv ˈtjuːzdeɪ
US
ʃrəʊv ˈtjuːzdeɪ
Ngày xưng tội hay ngày Thứ Ba Béo (người ta thường ăn bữa ăn nhiều chất béo, ngon lành trước khi bắt đầu ăn kiêng theo nghi lễ của Mùa Chay ngay hôm sau vào Thứ Tư Lễ Tro)
Less Common
Stir-fried vegetables
UK
stɜː-fraɪd ˈvɛʤtəb(ə)lz
US
stɜr-fraɪd ˈvɛʤtəbəlz
Rau củ xào
Not Common
Similar to
UK
ˈsɪmɪlə tuː
US
ˈsɪmələr tu
Tương tự
Very Common
Make a wish
UK
meɪk ə wɪʃ
US
meɪk ə wɪʃ
Ước, cầu nguyện
Very Common
World record
UK
wɜːld ˈrɛkɔːd
US
wɜrld ˈrɛkərd
Kỉ lục thế giới
Very Common
William shakespeare
UK
ˈwɪljəm ˈʃeɪkspɪə
US
ˈwɪljəm ˈʃeɪkˌspir
Một nhà văn và nhà viết kịch Anh, được coi là nhà văn vĩ đại nhất của Anh và là nhà viết kịch đi trước thời đại
Not Common
Around the world
UK
əˈraʊnd ðə wɜːld
US
əˈraʊnd ðə wɜːld
Vòng quanh thế giới
Very Common
Out of
Out of(prep)
UK
aʊt ɒv
US
aʊt ʌv
Vì,do
Very Common
Wheat flour
UK
wiːt ˈflaʊə
US
wit ˈflaʊər
Bột mì
Not Common
Most expensive
UK
məʊst ɪksˈpɛnsɪv
US
moʊst ɪkˈspɛnsɪv
Cao giá nhất, đắt tiền nhất
Very Common
Curdled milk
UK
ˈkɜːdld mɪlk
US
ˈkɜːdld mɪlk
Sữa bị đóng cục
Not Common
Frying pan
UK
ˈfraɪɪŋ pæn
US
ˈfraɪɪŋ pæn
Cái chảo, chảo rán
Not Common
Ancient greeks
UK
ˈeɪnʃənt gri:ks
US
ˈeɪnʃənt gri:ks
Những người hy lạp cổ đại
Not Common
Known as
UK
nəʊn æz
US
noʊn æz
Được biết đến với một tên gọi nào đó
Very Common
Pancake day
UK
ˈpænkeɪk deɪ
US
ˈpænˌkeɪk deɪ
Ngày Bánh kếp, hay còn được gọi là Shrove Tuesday (Ngày xưng tội) là 1 ngày hội truyền thống được tổ chức trước Mùa Chay theo Kito giáo
Very Common