Saturn
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 109
Minutes to read: 2
Topic: Space

Saturn is the sixth planet from the Sun in the Solar System.

Sao Thổ là hành tinh thứ sáu tính từ Mặt Trời trong Hệ Mặt Trời.

It is the second largest planet in the Solar System, after Jupiter.

Nó là hành tinh lớn thứ hai trong Hệ Mặt Trời, sau Sao Mộc.

Saturn

Like Jupiter, Uranus and Neptune, it is a "gas giant".

Giống như Sao Mộc, Sao Thiên Vương và Sao Hải Vương, nó là một "hành tinh khí khổng lồ".

Inside Saturn is probably a core of iron, nickel, silicon and oxygen compounds.

Bên trong Sao Thổ có lẽ là một lõi của các hợp chất sắt, niken, silic và oxy.

It is surrounded by a deep layer of metallic hydrogen, then a layer of liquid hydrogen and liquid helium and finally, an outer gaseous layer.

Nó được bao quanh bởi một lớp hydro kim loại dày đặc, kế đó là một lớp hydro lỏng và heli lỏng và cuối cùng là một lớp khí bên ngoài.

Saturn has 62 known moons orbiting the planet;53 are officially named.

Sao Thổ có 62 mặt trăng được biết đến là đi theo quỹ đạo hành tinh, 53 mặt trăng được đặt tên chính thức.

Saturn

The largest moon is Titan, which is larger in volume than the planet Mercury.

Mặt trăng lớn nhất là Titan, có thể tích lớn hơn cả hành tinh Sao Thủy.

Titan is the second largest moon in the Solar System.

Titan là mặt trăng lớn thứ hai trong Hệ Mặt Trời.

The largest moon is Jupiter's moon, Ganymede.

Mặt trăng lớn nhất là mặt trăng của Sao Mộc, đó là vệ tinh Ganymede.

There is also a very large system of rings around Saturn.

Ngoài ra còn có một hệ thống các vòng rất lớn xung quanh Sao Thổ.

These rings are made of ice with smaller amounts of rocks and dust.

Những chiếc vòng này được làm bằng băng với số lượng đá và bụi nhỏ hơn.

Saturn is about 1,400,000,000 km (869,000,000 mi) from the Sun.

Sao Thổ cách Mặt Trời khoảng 1.400.000.000 km (869.000.000 dặm).

Saturn

Saturn takes 29.6 years on Earth to revolve around the Sun.

Sao Thổ mất 29,6 năm trên Trái Đất để quay quanh Mặt Trời.

Saturn was named after the Roman god Saturnus (called Kronos in Greek mythology).

Sao Thổ được đặt theo tên của vị thần La Mã Saturnus (được gọi là "Kronos" trong thần thoại Hy Lạp).

Saturn's symbol is ♄ which is the symbol of Saturnus sickle.

Biểu tượng của Sao Thổ là ♄, được xem là biểu tượng cho hình lưỡi liềm của Sao Thổ.

Saturn is an oblate spheroid, meaning that it is flattened at the poles, and it swells out around its equator.

Sao Thổ là một hình phỏng cầu, có nghĩa là nó bị dẹt ở các cực, và nó phình ra xung quanh đường xích đạo của nó.

Saturn is the only planet in the Solar System that is less dense than water.

Sao Thổ là hành tinh duy nhất trong Hệ Mặt Trời nhẹ hơn nước.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Saturn": 33 word(s)Beginner: 11 word(s)
System
UK
ˈsɪstəm
US
ˈsɪstəm
Hệ thống; chế độ
Very Common
Sun
Sun(n)
UK
sʌn
US
sʌn
Mặt trời
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Iron
Iron(n)
UK
ˈaɪən
US
ˈaɪərn
Sắt
Common
Planet
UK
ˈplænɪt
US
ˈplænɪt
Hành tinh
Common
Gas giant
UK
gæs ˈʤaɪənt
US
gæs ˈʤaɪənt
Hành tinh khí khổng lồ
Common
Compounds
UK
kəmˈpaʊndz
US
kəmˈpaʊndz
Hợp chất
Not Common
Saturn
UK
ˈsætɜːn
US
ˈsætən
Thổ tinh
Not Common
Jupiter
UK
ˈdʒuː.pɪ.tər
US
ˈdʒuː.pə.t̬ɚ
Sao mộc
Not Common
Neptune
UK
ˈneptjuːn
US
ˈneptjuːn
Hải vương tinh
Not Common
Uranus
UK
ˈjʊərənəs
US
ˈjʊrənəs
Thiên vương tinh
Not Common
Intermediate: 6 word(s)
Moon
Moon(n)
UK
muːn
US
muːn
Mặt trăng
Common
Layer
UK
ˈleɪə(r)
US
leə(r)
Lớp
Common
Liquid
Liquid(adj)
UK
ˈlɪkwɪd
US
ˈlɪkwɪd
Lỏng, êm ái, du dương, không vững
Common
Mercury
UK
ˈmɜːkjəri
US
ˈmɜːrkjəri
Sao thuỷ
Less Common
Titan
UK
ˈtaɪtn
US
ˈtaɪtn
Mặt trăng lớn nhất của sao thổ
Not Common
Moons
UK
muːnz
US
munz
Mặt trăng
Not Common
Advanced: 16 word(s)
Made of
UK
meɪd ɒv
US
meɪd ʌv
Được làm từ chất liệu gì
Very Common
Water
UK
ˈwɔːtə(r)
US
ˈwɔːtər
Nước
Very Common
Swells out
UK
swɛlz aʊt
US
swɛlz aʊt
Làm phồng lên, làm căng phồng
Very Common
Ice
Ice(n)
UK
aɪs
US
aɪs
Băng, nước đá
Common
Rings
UK
rɪŋz
US
rɪŋz
Vòng, vành đai, quầng (sáng, mặt trăng, mắt).
Common
Symbol
UK
ˈsɪmbl
US
ˈsɪmbl
Biểu tượng, ký hiệu
Common
Dust
Dust(n)
UK
dʌst
US
dʌst
Bụi, rác
Less Common
Rocks
UK
rɒks
US
rɑks
Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển
Less Common
Greek mythology
UK
griːk mɪˈθɒləʤi
US
grik məˈθɑləʤi
Thần thoại hy lạp
Not Common
Dense
Dense(adj)
UK
dens
US
dens
Rất nặng so với từng đơn vị của khối lượng
Not Common
Poles
UK
pəʊlz
US
poʊlz
Cực
Not Common
Equator
UK
ɪˈkweɪtə(r)
US
ɪˈkweɪtər
Xích đạo
Not Common
Sickle
UK
ˈsɪkl
US
ˈsɪkl
Cái liềm , chòm sao sư tử
Not Common
Flattened
UK
ˈflætənd
US
ˈflætənd
Dẹt, bằng phẳng
Not Common
Ganymede
UK
ˈgænəˌmid
US
ˈgænəˌmid
Vệ tinh tự nhiên lớn nhất của sao mộc và cũng là vệ tinh lớn nhất trong hệ mặt trời
Not Common
Oblate spheroid
UK
ˈɒbleɪt ˈsfɪərɔɪd
US
ɑˈbleɪt ˈsfɪˌrɔɪd
Hình phỏng cầu dẹt ở 2 đầu
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Saturn": 7 Phrase words
Gas giant
UK
gæs ˈʤaɪənt
US
gæs ˈʤaɪənt
Hành tinh khí khổng lồ
Common
Swells out
UK
swɛlz aʊt
US
swɛlz aʊt
Làm phồng lên, làm căng phồng
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Made of
UK
meɪd ɒv
US
meɪd ʌv
Được làm từ chất liệu gì
Very Common
Oblate spheroid
UK
ˈɒbleɪt ˈsfɪərɔɪd
US
ɑˈbleɪt ˈsfɪˌrɔɪd
Hình phỏng cầu dẹt ở 2 đầu
Not Common
Greek mythology
UK
griːk mɪˈθɒləʤi
US
grik məˈθɑləʤi
Thần thoại hy lạp
Not Common
The sun
UK
ðə sʌn
US
ðə sʌn
Ánh nắng, ánh mặt trời
Very Common