Solar System
23 Sep, 2021
Total vocabularies: 124
Minutes to read: 2
Topic: Space

Our planetary system is located in an outer spiral arm of the Milky Way galaxy.

Hệ hành tinh của chúng ta nằm trong một nhánh xoắn ốc bên ngoài của dải Ngân Hà hay được còn gọi là 'Milky Way'.

Our solar system is made up of a star, eight planets and countless smaller bodies such as dwarf planets, asteroids and comets.

Hệ Mặt Trời của chúng ta được tạo thành từ một ngôi sao, tám hành tinh và vô số thiên thể nhỏ hơn như hành tinh lùn, tiểu hành tinh và sao chổi.

Solar System

There are three general kinds of galaxies: elliptical, spiral and irregular.

Có ba loại thiên hà chung: hình elip, xoắn ốc và dị thường.

The Milky Way is a spiral galaxy.

Dải Ngân Hà là một thiên hà xoắn ốc.

Our solar system orbits the center of the Milky Way Galaxy at about 515,000 mph (828,000 kph).

Hệ Mặt Trời của chúng ta quay quanh trung tâm của Dải Ngân Hà với vận tốc khoảng 515.000 dặm / giờ (828.000 km / giờ).

We're in one of the galaxy's four spiral arms.

Chúng ta đang ở một trong bốn nhánh xoắn ốc của thiên hà.

It takes our solar system about 230 million years to complete one orbit around the galactic center.

Hệ Mặt Trời của chúng ta mất khoảng 230 triệu năm để hoàn thành một quỹ đạo quanh trung tâm thiên hà.

Solar System

Beyond the orbit of Neptune (the furthermost planet), it takes a long time to leave the Solar System.

Ngoài quỹ đạo của Sao Hải Vương (hành tinh xa nhất), phải mất một thời gian dài để rời khỏi Hệ Mặt Trời.

That was an astounding 11 billion miles (17 billion kilometers) away from Earth.

Hệ Mặt Trời cách Trái Đất một khoảng cách đáng kinh ngạc 11 tỷ dặm (17 tỷ km).

Our solar system is a region of space.

Hệ Mặt Trời của chúng ta là một vùng không gian.

It has no atmosphere.

Nó không có bầu không khí.

But it contains many worlds with many kinds of atmospheres.

Nhưng nó chứa nhiều thế giới với nhiều loại khí quyển.

The planets of our solar system hold more than 150 moons in their orbits.

Các hành tinh trong Hệ Mặt Trời của chúng ta chứa hơn 150 mặt trăng trên quỹ đạo của chúng.

The four giant planets, and at least one asteroid, have rings.

Bốn hành tinh khổng lồ, và ít nhất một tiểu hành tinh, có vành đai.

None are as spectacular as Saturn's gorgeous rings.

Không có cái nào ngoạn mục bằng những vành đai tuyệt đẹp của Sao Thổ.

Solar System

More than 300 robotic spacecraft have explored destinations beyond Earth orbit.

Hơn 300 tàu vũ trụ robot đã khám phá các điểm đến ngoài quỹ đạo Trái Đất.

Our solar system is the only one known to support life.

Hệ mặt trời của chúng ta là hệ duy nhất được biết đến để hỗ trợ sự sống.

So far, we only know of life on Earth, but we're looking for more everywhere we can.

Cho đến nay, chúng ta chỉ biết đến sự sống trên Trái Đất, nhưng chúng ta đang tìm kiếm nhiều hơn ở mọi nơi có thể.

NASA's Voyager 1 is the only spacecraft so far to leave our solar system.

Tàu Voyager 1 của NASA là tàu vũ trụ duy nhất cho đến nay đã rời khỏi Hệ Mặt Trời của chúng ta.

Four other spacecraft will eventually hit interstellar space.

Bốn tàu vũ trụ khác cuối cùng sẽ va vào không gian giữa các vì sao.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Solar System": 43 word(s)Beginner: 16 word(s)
Made up of
UK
meɪd ʌp ɒv
US
meɪd ʌp ɒv
Hình thành từ, cấu tạo từ
Very Common
Star
Star(n)
UK
stɑː(r)
US
stɑːr
Ngôi sao
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Milky way
UK
ˈmɪlki weɪ
US
ˈmɪlki weɪ
Dải ngân hà, thiên hà
Very Common
Kinds
UK
kaɪndz
US
kaɪndz
Loài, giống, các loại
Common
Bodies
UK
ˈbɒdiz
US
ˈbɑdiz
Thân thể, thể xác, thân hình
Less Common
Galaxy
UK
ˈɡæləksi
US
ˈɡæləksi
Ngân hà
Not Common
Planets
UK
ˈplæn.ɪt
US
ˈplæn.ɪt
Hành tinh
Not Common
Spiral
Spiral(adj)
UK
ˈspaɪrəl
US
ˈspaɪrəl
Có dạng xoắn ốc
Not Common
Planetary
UK
ˈplænətri
US
ˈplænəteri
Hành tinh
Not Common
Countless
UK
ˈkaʊntləs
US
ˈkaʊntləs
Vô số, vô kể, không đếm xuể
Not Common
Irregular
UK
ɪˈreɡjələ(r)
US
ɪˈreɡjələr
Không đều, không theo quy luật
Not Common
Dwarf planets
UK
dwɔːf ˈplænɪts
US
dwɔrf ˈplænəts
Những hành tinh lùn
Not Common
Elliptical
UK
iˈlɪp.tɪ.kəl
US
iˈlɪp.tɪ.kəl
Hình e-lip
Not Common
Asteroids
UK
ˈæstərɔɪdz
US
ˈæstəˌrɔɪdz
Những hành tinh nhỏ
Not Common
Comets
UK
ˈkɒmɪts
US
ˈkɑməts
Sao chổi
Not Common
Intermediate: 11 word(s)
Center
UK
ˈsɛntə
US
ˈsɛntər
Trung tâm
Very Common
Space
UK
speɪs
US
speɪs
Khoảng trống, khoảng cách, không gian vũ trụ, khoảng thời gian
Very Common
Region
UK
ˈriːdʒən
US
ˈriːdʒən
Vùng, miền
Very Common
Earth
UK
ɜːθ
US
ɜːrθ
Đất, trái đất
Common
Arms
Arms(n)
UK
ɑːmz
US
ɑːrmz
Nhánh
Common
Planet
UK
ˈplænɪt
US
ˈplænɪt
Hành tinh
Common
Orbit
UK
ˈɔːbɪt
US
ˈɔːrbɪt
Quỹ đạo
Not Common
Galactic
UK
ɡəˈlæktɪk
US
ɡəˈlæktɪk
Tâm ngân hà
Not Common
Neptune
UK
ˈneptjuːn
US
ˈneptjuːn
Hải vương tinh
Not Common
Astounding
UK
əˈstaʊndɪŋ
US
əˈstaʊndɪŋ
Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng
Not Common
Furthermost
UK
ˈfɜːðəməʊst
US
ˈfɜːrðərməʊst
Xa hơn hết
Not Common
Advanced: 16 word(s)
Life
Life(n)
UK
laɪf
US
laɪf
Đời, sự sống
Very Common
Support life
UK
səˈpɔːt laɪf
US
səˈpɔrt laɪf
Hỗ trợ sự sống
Very Common
Rings
UK
rɪŋz
US
rɪŋz
Vòng, vành đai, quầng (sáng, mặt trăng, mắt).
Common
Giant
Giant(adj)
UK
ˈdʒaɪənt
US
ˈdʒaɪənt
Khổng lồ, phi thường
Less Common
Destinations
UK
ˌdɛstɪˈneɪʃənz
US
ˌdɛstəˈneɪʃənz
Điểm đến, đích đến
Less Common
Atmosphere
UK
ˈætməsfɪə(r)
US
ˈætməsfɪr
Khí quyển
Less Common
Everywhere
UK
ˈevriweə(r)
US
ˈevriwer
Khắp nơi
Not Common
Spectacular
UK
spekˈtækjələ(r)
US
spekˈtækjələr
Đẹp mắt, hùng vĩ, kì lạ
Not Common
Worlds
UK
ˈwɜrldz
US
wɜrldz
Thế giới
Not Common
Gorgeous
UK
ˈɡɔːdʒəs
US
ˈɡɔːrdʒəs
Rực rỡ
Not Common
Explored
UK
ɪkˈsplɔːrd
US
ɪkˈsplɔːrd
Thăm dò, thám hiểm
Not Common
Spacecraft
UK
ˈspeɪskrɑːft
US
ˈspeɪskræft
Tàu vũ trụ
Not Common
Robotic spacecraft
UK
rəʊˈbɒtɪk ˈspeɪskrɑːft
US
ˌroʊˈbɑtɪk ˈspeɪˌskræft
Tàu vũ trụ robot
Not Common
Asteroid
UK
ˈæstərɔɪd
US
ˈæstərɔɪd
Hành tinh nhỏ
Not Common
Moons
UK
muːnz
US
munz
Mặt trăng
Not Common
Interstellar
UK
ˌɪntəˈstelə(r)
US
ˌɪntərˈstelər
Giữa các vì sao
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Solar System": 10 Phrase words
Such as
Such as(conj)
UK
sʌtʃ əz
US
sʌtʃ əz
Như là, ví dụ như
Very Common
Looking for
UK
ˈlʊkɪŋ fɔː
US
ˈlʊkɪŋ fɔr
Tìm kiếm
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Robotic spacecraft
UK
rəʊˈbɒtɪk ˈspeɪskrɑːft
US
ˌroʊˈbɑtɪk ˈspeɪˌskræft
Tàu vũ trụ robot
Not Common
Dwarf planets
UK
dwɔːf ˈplænɪts
US
dwɔrf ˈplænəts
Những hành tinh lùn
Not Common
At least
UK
ət liːst
US
ət liːst
Ít ra, ít nhất, chí ít
Very Common
Made up of
UK
meɪd ʌp ɒv
US
meɪd ʌp ɒv
Hình thành từ, cấu tạo từ
Very Common
Milky way
UK
ˈmɪlki weɪ
US
ˈmɪlki weɪ
Dải ngân hà, thiên hà
Very Common
Support life
UK
səˈpɔːt laɪf
US
səˈpɔrt laɪf
Hỗ trợ sự sống
Very Common
Know of
UK
nəʊ ɒv
US
noʊ ʌv
Biết, biết tin, biết rõ về ai, thứ gì
Very Common