Spring rolls
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 210
Minutes to read: 3
Topic: Food

Spring rolls are popular Chinese snack items, which comprise of thin pastry wrap stuffed with vegetables, noodles and meat filling.

Chả giò (nem rán) là món ăn vặt phổ biến của Trung Quốc, bao gồm vỏ bột nhồi mỏng nhồi rau, mì và nhân thịt.

They may be large or small, eaten as snack food or as part of a meal, their fillings differing from region to region.

Chúng có thể lớn hoặc nhỏ, được ăn như thức ăn nhẹ hoặc như một phần của bữa ăn, nhân của chúng khác nhau giữa các vùng.

Spring rolls

These rolls are deep fried and make an amazing starter for parties.

Những cuộn này được chiên giòn và là món khai vị tuyệt vời cho các bữa tiệc.

Spring roll recipes are famous throughout the world and have their own variations.

Công thức làm chả giò nổi tiếng khắp thế giới và có những biến tấu riêng.

Spring rolls are usually served with a dipping sauce.

Chả giò thường được ăn kèm với nước chấm.

Spring rolls differ faintly from place to place.

Chả giò mỗi nơi một khác.

Shanghai Spring Roll and Fuzhou Spring Roll are the two popular spring rolls.

Chả giò Thượng Hải và chả giò Phúc Châu là hai loại chả giò phổ biến.

Spring rolls originated in China and the history of these rolls can be dated back to Eastern Jin dynasty.

Món chả giò có nguồn gốc từ Trung Quốc và lịch sử của những món chả giò này có từ thời Đông Tấn.

In that period, thin cakes made of flour were very popular and were mostly accompanied with vegetables.

Vào thời kỳ đó, bánh mỏng làm bằng bột rất phổ biến và chủ yếu được ăn kèm với rau.

Spring rolls

These cakes were specially made to mark the beginning of spring and eventually started being called "spring dish".

Những chiếc bánh này được làm đặc biệt để đánh dấu sự khởi đầu của mùa xuân và cuối cùng bắt đầu được gọi là "món ăn mùa xuân".

Spring dish gained immense popularity at the time of Tang and Song dynasty rule and in this period the dish was better known as five spice dish because of its hot and spicy flavor.

Món ăn mùa xuân đã trở nên phổ biến rộng rãi vào thời nhà Đường và nhà Tống và trong thời kỳ này, món ăn này được biết đến nhiều hơn với tên gọi món ngũ vị hương vì hương vị cay và nóng của nó.

Gradually, at the time of Ming and Qing dynasties, the cake got transformed to rolls and the name changed from spring dish to spring rolls.

Dần dần, vào thời nhà Minh và nhà Thanh, bánh được chuyển thành những món cuốn và tên đổi từ món ăn mùa xuân thành cuốn mùa xuân (hay chả giò).

The spring roll recipe was a major feature in Chinese imperial menu.

Công thức món chả giò là một đặc điểm chính trong thực đơn của cung đình Trung Quốc.

Spring Rolls in China were called Chun Geun.

Chả giò ở Trung Quốc được gọi là Chun Geun.

Chun means spring and these rolls signified the arrival of spring season.

Chun có nghĩa là mùa xuân và những cuộn này báo hiệu mùa xuân đến.

Spring rolls are one of the delicious appetizers and also make a good party food.

Chả giò là một trong những món khai vị ngon và cũng là một món ăn ngon trong bữa tiệc.

These finger foods are usually cut into small rolls and served.

Những thức ăn cầm tay này thường được cắt thành các cuộn nhỏ và phục vụ.

They taste perfect when eaten with the dips.

Chúng có hương vị hoàn hảo khi ăn cùng với nước chấm.

Cold beverages like alcohol and soft drinks and hot beverages like tea and coffee are usually consumed with these Chinese rolls.

Đồ uống lạnh như rượu và nước ngọt và đồ uống nóng như trà và cà phê thường được dùng với những cuộn chả giò Trung Quốc này.

They also make a perfect food option for tiffin and picnics.

Chúng cũng là một lựa chọn thực phẩm hoàn hảo cho bữa ăn trưa và dã ngoại.

Spring rolls make use of four basic steps such as preparing dough sheet, making fillings, wrapping and finally deep frying.

Làm chả giò gồm 4 bước cơ bản như chuẩn bị bột, làm nhân, gói và cuối cùng là chiên giòn.

Spring rolls

The basic ingredients to make spring rolls are thin noodles or vermicelli, rice flour, soy sauce, mint, lettuce, tofu, carrots and capsicum.

Nguyên liệu cơ bản để làm chả giò là mì hoặc bún tàu, bột gạo, xì dầu, bạc hà, xà lách, đậu phụ (tàu hủ), cà rốt và ớt chuông.

To make the rolls, dough is prepared by mixing the flour with water and a pinch of salt and is kept aside for a while after making.

Để làm những cuốn chả giò này, người ta chuẩn bị bột bằng cách trộn bột với nước và một chút muối rồi để sang một bên một lúc sau khi làm.

The vegetables, mint and lettuce is thinly chopped and tofu is baked by adding soy sauce.

Các loại rau, bạc hà và rau diếp được xắt mỏng và đậu phụ được nướng bằng cách thêm nước tương.

Baked tofu is sliced into long strips.

Đậu phụ nướng cắt thành từng dải dài.

Vermicelli or thin noodles are boiled and once cooked, strained.

Bún tàu hoặc sợi mì mỏng được luộc chín và sau đó vắt ráo nước.

The prepared dough is rolled into round thin sheets.

Bột đã chuẩn bị được cán thành những tấm mỏng hình tròn.

Noodles, few mint leaves, chopped vegetables, and lettuce are placed on thin wraps and then is rolled.

Mì, một ít lá bạc hà, rau cắt nhỏ và xà lách được đặt trên các gói mỏng và sau đó được cuộn lại.

The rolls are deep fried and served.

Các cuộn được chiên giòn và phục vụ.

Tăng
Source: ifood.tv
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Spring rolls": 47 word(s)Beginner: 14 word(s)
Throughout the world
UK
θruːˈaʊt ðə wɜːld
US
θruˈaʊt ðə wɜrld
Khắp thế giới
Very Common
Snack items
UK
snæk ˈaɪtəmz
US
snæk ˈaɪtəmz
Món ăn vặt
Very Common
Spring
UK
sprɪŋ
US
sprɪŋ
Mùa xuân
Common
Parties
UK
ˈpɑːtiz
US
ˈpɑrtiz
Tiệc tùng
Common
Recipes
UK
ˈrɛsɪpiz
US
ˈrɛsəpiz
Công thức nấu ăn
Common
Spring rolls
UK
sprɪŋ rəʊlz
US
sprɪŋ roʊlz
Chả giò
Less Common
Deep fried
UK
diːp fraɪd
US
dip fraɪd
Chiên ngập dầu
Less Common
Starter
UK
ˈstɑːtə(r)
US
ˈstɑːrtər
Món khai vị
Not Common
Variations
UK
ˌveərɪˈeɪʃənz
US
ˌvɛriˈeɪʃənz
Các sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi; sự dao động
Not Common
Filling
UK
ˈfɪlɪŋ
US
ˈfɪlɪŋ
Nhân bánh
Not Common
Vegetables
UK
ˈvedʒtəbəlz
US
ˈvedʒtəbəlz
Rau cải (cây dùng để ăn (như) thức ăn; khoai tây, đậu, hành...)
Not Common
Stuffed
UK
stʌft
US
stʌft
Được nhồi
Not Common
Dipping sauce
UK
ˈdɪpɪŋ sɔːs
US
ˈdɪpɪŋ sɔs
Nước chấm
Not Common
Noodles
UK
ˈnuːdlz
US
ˈnudəlz
Not Common
Intermediate: 8 word(s)
Accompanied with
UK
əˈkʌmpənid wɪð
US
əˈkʌmpənid wɪθ
Kèm theo, kèm với
Very Common
Feature
UK
ˈfiːtʃə(r)
US
ˈfiːtʃər
Nét đặt biệt, điểm đặc trưng
Common
Five spice dish
UK
faɪv spaɪs dɪʃ
US
faɪv spaɪs dɪʃ
Món ăn ngũ vị
Common
Imperial menu
UK
ɪmˈpɪəriəl ˈmɛnjuː
US
ɪmˈpɪriəl ˈmɛnjuː
Thực đơn các món ăn thượng hạng
Common
Flour
UK
ˈflaʊə(r)
US
ˈflaʊər
Bột, bột mỳ
Not Common
Immense popularity
UK
ɪˈmɛns ˌpɒpjʊˈlærɪti
US
ɪˈmɛns ˌpɑpjəˈlɛrəti
Tính phổ biến rộng rãi
Not Common
Dynasty
UK
ˈdɪnəsti
US
ˈdaɪnəsti
Triều đại
Not Common
Spicy flavor
UK
ˈspaɪsi ˈfleɪvə
US
ˈspaɪsi ˈfleɪvər
Hương vị cay
Not Common
Advanced: 25 word(s)
Make use of
UK
meɪk juːz ɒv
US
meɪk juz ʌv
Tận dụng, sử dụng (tốt) cái gì
Very Common
Making fillings
UK
ˈmeɪkɪŋ ˈfɪlɪŋz
US
ˈmeɪkɪŋ ˈfɪlɪŋz
Làm nhân bánh
Common
Ingredients
UK
ɪnˈgriːdiənts
US
ɪnˈgridiənts
Thành phần
Less Common
Mint
Mint(n)
UK
mɪnt
US
mɪnt
Cây bạc hà
Less Common
Soft drinks
UK
sɒft drɪŋks
US
sɑft drɪŋks
Các loại đồ uống nhẹ, thường có vị ngọt, lạnh (không có cồn)
Less Common
Dough sheet
UK
dəʊ ʃiːt
US
doʊ ʃit
Bánh tráng (cuốn chả giò)
Not Common
Delicious
UK
dɪˈlɪʃəs
US
dɪˈlɪʃəs
Thơm ngon
Not Common
Rice flour
UK
raɪs ˈflaʊə
US
raɪs flaʊr
Bột gạo
Not Common
Beverages
UK
ˈbevərɪdʒɪz
US
ˈbevərɪdʒɪz
Đồ uống, thức uống (sữa, trà, rượu, bia)
Not Common
Strips
UK
strɪps
US
strɪps
Dải
Not Common
Soy sauce
UK
sɔɪ sɔːs
US
sɔɪ sɔs
Xì dầu, nước tương
Not Common
Consumed
UK
kənˈsjuːmd
US
kənˈsuːmd
Ăn uống (cái gì); dùng, tiêu thụ (thực phẩm)
Not Common
Chopped
UK
ʧɒpt
US
ʧɑpt
Băm nhỏ
Not Common
Sliced
UK
slaɪst
US
slaɪst
Xắt lát
Not Common
Lettuce
UK
ˈletɪs
US
ˈletɪs
Rau xà-lách
Not Common
Carrots
UK
ˈkærəts
US
ˈkærəts
Cà rốt
Not Common
Appetizers
UK
ˈæpɪtaɪzəz
US
ˈæpəˌtaɪzərz
Món khai vị
Not Common
Tofu
Tofu(n)
UK
ˈtəʊfuː
US
ˈtəʊfuː
Đậu hũ
Not Common
Dips
Dips(n)
UK
dɪps
US
dɪps
Nước chấm
Not Common
Strained
UK
streɪnd
US
streɪnd
Lọc (lấy nước hoặc lấy cái); để ráo nước
Not Common
Picnics
UK
ˈpɪknɪks
US
ˈpɪkˌnɪks
Dã ngoại
Not Common
Tiffin
UK
ˈtɪfɪn
US
ˈtɪfɪn
Bữa ăn trưa
Not Common
Signified
UK
ˈsɪɡnɪfaɪd
US
ˈsɪɡnɪfaɪd
Biểu thị, biểu hiện; báo hiệu
Not Common
Capsicum
UK
ˈkæpsɪkəm
US
ˈkæpsɪkəm
Cây ớt, ớt chuông (ớt đà lạt)
Not Common
Vermicelli
UK
ˌvɜːmɪˈtʃeli
US
ˌvɜːrmɪˈtʃeli
Bún tàu
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "Spring rolls": 23 Phrase words
Immense popularity
UK
ɪˈmɛns ˌpɒpjʊˈlærɪti
US
ɪˈmɛns ˌpɑpjəˈlɛrəti
Tính phổ biến rộng rãi
Not Common
Because of
UK
bɪˈkɒz ɒv
US
bɪˈkɔz ʌv
Bởi vì điều đó (theo sau là các danh từ, đại từ hoặc là các cụm danh động từ)
Very Common
Spicy flavor
UK
ˈspaɪsi ˈfleɪvə
US
ˈspaɪsi ˈfleɪvər
Hương vị cay
Not Common
Consumed with
UK
kənˈsjuːmd wɪð
US
kənˈsumd wɪθ
Ăn hoặc uống với số lượng lớn khi đi kèm với món gì
Very Common
Such as
Such as(conj)
UK
sʌtʃ əz
US
sʌtʃ əz
Như là, ví dụ như
Very Common