Venus
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 139
Minutes to read: 2
Topic: Space

Venus is the second planet from the sun.

Sao Kim là hành tinh thứ hai tính từ mặt trời.

It is a terrestrial planet because it has a solid, rocky surface like other planets in the inner solar system.

Nó là một hành tinh đất đá vì nó có bề mặt rắn, đá giống như các hành tinh khác thuộc vòng trong hệ mặt trời.

Venus

Astronomers have known Venus for thousands of years.

Các nhà thiên văn học đã biết đến sao Kim từ hàng nghìn năm trước.

The ancient Romans named it after their goddess Venus.

Người La Mã cổ đại đặt tên nó theo tên nữ thần Venus của họ.

Venus is the brightest object in the night sky except for the Moon.

Sao Kim là vật thể sáng nhất trên bầu trời đêm ngoại trừ Mặt Trăng.

Venus comes closer to the Earth than any other planet does.

Sao Kim đến gần Trái Đất hơn bất kỳ hành tinh nào khác.

Venus is sometimes called the sister planet of Earth as they are quite similar in size and gravity.

Sao Kim đôi khi được gọi là hành tinh chị em của Trái Đất vì chúng có kích thước và lực hấp dẫn khá giống nhau.

Venus

In other ways the planets are very different.

Nói cách khác, thì các hành tinh rất khác nhau.

Venus' atmosphere (air) is mostly carbon dioxide with clouds of sulphuric acid.

Bầu khí quyển (không khí) của sao Kim chủ yếu là khí CO2 (carbon dioxide) với các đám mây axit sulfuric.

Sulphuric acid is a chemical that is very poisonous to humans.

Axit sulfuric là một chất hóa học rất độc đối với con người.

Venus was the first planet to have its motions plotted across the sky, as early as the second millennium BC and spins very slowly on its axis, it spins in the opposite direction to the other planets.

Sao Kim là hành tinh đầu tiên có đồ thị chuyển động của nó trên bầu trời, vào đầu thiên niên kỷ thứ hai trước Công nguyên và quay rất chậm trên trục của nó, nó quay theo hướng ngược lại với các hành tinh khác.

A day on Venus is equal to 117 days on Earth.

Một ngày trên sao Kim bằng 117 ngày trên Trái Đất.

Venus is a terrestrial planet so, like the Earth, its surface is made of rock.

Sao Kim là một hành tinh đất đá, giống như Trái Đất, bề mặt của nó được làm bằng đá.

Venus is much hotter than Earth.

Sao Kim nóng hơn nhiều so với Trái Đất.

All the carbon dioxide in the atmosphere acts like a blanket, trapping heat from the Sun.

Tất cả khí CO2 trong khí quyển hoạt động giống như một tấm chăn, giữ nhiệt từ Mặt Trời.

This effect is called the greenhouse effect and it is very strong on Venus.

Hiệu ứng này được gọi là hiệu ứng nhà kính và nó rất mạnh trên sao Kim.

Venus

This makes the surface of Venus the hottest of any planet's surface in the Solar System with an estimated average temperature of 480 °C (896.0 °F).

Điều này làm cho bề mặt của sao Kim trở thành bề mặt nóng nhất so với bất kỳ bề mặt hành tinh nào trong Hệ Mặt Trời với nhiệt độ trung bình ước tính là 480 ° C (896,0 ° F).

Venus has no oceans because it is much too hot for water.

Sao Kim không có đại dương vì nó quá nóng đối với nước.

Venus' surface is a dry desert.

Bề mặt của sao Kim là một sa mạc khô.

Because of the clouds, only radar can map the surface.

Vì những đám mây, chỉ có máy ra-đa mới có thể lập bản đồ bề mặt.

It is about 80% smooth, rocky plains, made mostly of basalt.

Có khoảng 80% là đồng bằng bằng phẳng với nhiều đá, được tạo thành chủ yếu từ đá núi lửa tối (đá bazan).

Two higher areas called continents make up the north and south of the planet.

Hai khu vực cao hơn được gọi là lục địa tạo nên phía bắc và phía nam của hành tinh.

Tăng
Vocabulary list by topic "Space" of the story "Venus": 37 word(s)Beginner: 10 word(s)
Sun
Sun(n)
UK
sʌn
US
sʌn
Mặt trời
Very Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Surface
UK
ˈsɜːfɪs
US
ˈsɜːrfɪs
Mặt, bề mặt
Common
Solid
Solid(adj)
UK
ˈsɒlɪd
US
ˈsɑːlɪd
Rắn
Common
Planet
UK
ˈplænɪt
US
ˈplænɪt
Hành tinh
Common
Rocky
Rocky(adj)
UK
ˈrɒki
US
ˈrɑːki
(thuộc) đá, như đá, vững như đá; nhiều đá; lung lay, không vững
Not Common
Goddess
UK
ˈɡɒdes
US
ˈɡɒdəs
Nữ thần
Not Common
Venus
UK
ˈviːnəs
US
ˈviːnəs
Sao Kim (sao Thái Bạch) là hành tinh thứ 2 trong hệ Mặt Trời
Not Common
Terrestrial
UK
təˈrestriəl
US
təˈrestriəl
(thuộc) đất, trên mặt đất; (thuộc) hành tinh trái đất
Not Common
Astronomers
UK
əsˈtrɒnəməz
US
əˈstrɑnəmərz
Nhà thiên văn học
Not Common
Intermediate: 17 word(s)
Size
Size(n)
UK
saɪz
US
saɪz
Quy mô, kích cỡ, cỡ, số, khổ
Very Common
Object
UK
ˈɒbdʒɪkt
US
ˈɑːbdʒekt
Đồ vật, vật thể
Common
Earth
UK
ɜːθ
US
ɜːrθ
Đất, trái đất
Common
Chemical
UK
ˈkemɪkl
US
ˈkemɪkl
Chất hóa học, hóa chất
Common
Night sky
UK
naɪt skaɪ
US
naɪt skaɪ
Bầu trời đêm
Common
Moon
Moon(n)
UK
muːn
US
muːn
Mặt trăng
Common
Sky
Sky(n)
UK
skaɪ
US
skaɪ
Trời, bầu trời
Common
Atmosphere
UK
ˈætməsfɪə(r)
US
ˈætməsfɪr
Khí quyển
Less Common
Humans
UK
ˈhjuːmənz
US
ˈhjumənz
Con người
Less Common
Axis
Axis(n)
UK
ˈæksɪs
US
ˈæksɪs
Trục
Less Common
Clouds
UK
klaʊdz
US
klaʊdz
Những đám mây
Not Common
Millennium
UK
mɪˈleniəm
US
mɪˈleniəm
Thiên niên kỷ
Not Common
Gravity
UK
ˈɡrævəti
US
ˈɡrævəti
Trọng lực
Not Common
Motions
UK
ˈməʊʃənz
US
ˈmoʊʃənz
Chuyển động
Not Common
Plotted
UK
ˈplɒtɪd
US
ˈplɑtɪd
Vẽ sơ đồ, dựng đồ án
Not Common
Spins
UK
spɪnz
US
spɪnz
Quay
Not Common
Poisonous
UK
ˈpɔɪzənəs
US
ˈpɔɪzənəs
Độc, có chất độc, gây chết, bệnh
Not Common
Advanced: 10 word(s)
Equal to
Equal to(conj)
UK
ˈiːkwəl tuː
US
ˈikwəl tu
Bằng, tương đương
Very Common
Make up
UK
meɪk ʌp
US
meɪk ʌp
Tạo nên, gộp lại thành
Very Common
Effect
UK
ɪˈfekt
US
ɪˈfekt
Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
Very Common
Temperature
UK
ˈtemprətʃə(r)
US
ˈtemprətʃər
Nhiệt độ
Common
Greenhouse effect
UK
ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt
US
ˈgrinˌhaʊs ˈifɛkt
Hiệu ứng nhà kính
Common
Desert
UK
ˈdezət
US
ˈdezərt
Sa mạc, hoang mạc
Less Common
Blanket
UK
ˈblæŋkɪt
US
ˈblæŋkɪt
Mền, chăn
Not Common
Oceans
UK
ˈəʊʃənz
US
ˈoʊʃənz
Đại dương
Not Common
Continents
UK
ˈkɒntɪnənts
US
ˈkɑntənənts
Châu lục
Not Common
Hotter
Hotter(adj)
UK
ˈhɒtə
US
ˈhɑtər
Nóng hơn
Not Common
Phrase word list by topic "Space" of the story "Venus": 13 Phrase words
Because of
UK
bɪˈkɒz ɒv
US
bɪˈkɔz ʌv
Bởi vì điều đó (theo sau là các danh từ, đại từ hoặc là các cụm danh động từ)
Very Common
Night sky
UK
naɪt skaɪ
US
naɪt skaɪ
Bầu trời đêm
Common
Carbon dioxide
UK
ˈkɑːbən daɪˈɒksaɪd
US
ˈkɑrbən daɪˈɑkˌsaɪd
Cacbon dioxit ( khí co2)
Not Common
Solar system
UK
ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Hệ mặt trời
Very Common
Make up
UK
ˈmeɪk ʌp
US
ˈmeɪk ʌp
Trang điểm, hóa trang
Very Common
Sulphuric acid
UK
sʌlˈfjʊərɪk ˈæsɪd
US
sʌlˈfjʊərɪk ˈæsɪd
Hóa chất axit sulfuric (h2so4)
Not Common
Make up
UK
meɪk ʌp
US
meɪk ʌp
Tạo nên, gộp lại thành
Very Common
Made of
UK
meɪd ɒv
US
meɪd ʌv
Được làm từ chất liệu gì
Very Common
Equal to
Equal to(conj)
UK
ˈiːkwəl tuː
US
ˈikwəl tu
Bằng, tương đương
Very Common
Greenhouse effect
UK
ˈgriːnhaʊs ɪˈfɛkt
US
ˈgrinˌhaʊs ˈifɛkt
Hiệu ứng nhà kính
Common
The sun
UK
ðə sʌn
US
ðə sʌn
Ánh nắng, ánh mặt trời
Very Common
Make up
UK
meɪk ʌp
US
meɪk ʌp
Bịa, bịa đặt
Very Common
Inner solar system
UK
ˈɪnə ˈsəʊlə ˈsɪstɪm
US
ˈɪnər ˈsoʊlər ˈsɪstəm
Vòng trong Hệ Mặt Trời (bao gồm các hành tinh đất đá và vành đai tiểu hành tinh)
Very Common