What Is The World's Most Expensive Fruit?
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 267
Minutes to read: 3
Topic: Food

We don't usually think about fruit being that expensive.

Chúng tôi thường không nghĩ về việc trái cây lại đắt đến như vậy.

In fact, I can typically find a banana for less than a dollar in most places!

Thực tế là, tôi thường có thể tìm thấy một quả chuối với giá dưới một đô la ở hầu hết các nơi!

What Is The World's Most Expensive Fruit?

Fruit is meant to be a good part of a balanced diet, so even if you do end up spending a few bucks more on your favorite fruit, at least it's for a worthy cause.

Trái cây được coi là một phần tốt của một chế độ ăn uống phù hợp, vì vậy, ngay cả khi cuối cùng bạn phải chi thêm vài đô cho loại trái cây yêu thích của mình, ít nhất đó là vì một lý do xứng đáng.

Even something like pineapples, a tropical fruit which can only be grown in certain climates, are still easy to find almost anywhere.

Ngay cả những thứ như dứa, một loại trái cây nhiệt đới chỉ có thể trồng ở một số vùng khí hậu nhất định, vẫn rất dễ tìm thấy ở hầu hết mọi nơi.

Thanks to mass production, even after shipping costs they still won't end up being too costly.

Nhờ sản xuất hàng loạt, ngay cả sau khi chi phí vận chuyển, chúng vẫn sẽ không quá tốn kém.

But what if I told you there was a certain type of pineapple that is worth thousands of dollars?

Nhưng nếu tôi nói với bạn rằng đã từng có một loại dứa trị giá hàng nghìn đô la thì sao?

To be fair, that wouldn't be too far off from how things were a few centuries ago.

Công bằng mà nói thì giá tiền đó gần đúng với với giá tiền của quả dứa cách đây vài thế kỷ.

Looking into the past.

Hãy nhìn về quá khứ.

To put things into perspective, let's take a step back in time!

Để đánh giá về tầm quan trọng thật sự, chúng ta hãy lùi lại một bước về quá khứ!

In the 1700's, pineapples used to be a status symbol of wealth.

Vào những năm 1700, dứa từng là biểu tượng địa vị của sự giàu có.

What Is The World's Most Expensive Fruit?

This was because they weren't grown in Europe, so when world explorers brought back this rare and exotic new fruit, supply was low and demand was high.

Điều này là do chúng không được trồng ở châu Âu, vì vậy khi các nhà thám hiểm thế giới mang về loại trái cây mới lạ và hiếm này, nguồn cung thấp và nhu cầu cao.

In those days, one pineapple would cost today's equivalent to $8,000 dollars!

Vào những ngày đó, một quả dứa có giá ngày nay tương đương 8.000 đô la!

Of course, pineapples are now easily acquired, even by us average folks, and the symbol is gone.

Tất nhiên, dứa bây giờ dễ dàng mua được, ngay cả với những người bình thường như chúng tôi, và biểu tượng đã không còn nữa.

However, there are still a few pineapples with a hefty price tag on them.

Tuy nhiên, vẫn có một vài quả dứa mang trên mình mức giá quá đắt.

At the Lost Gardens of Heligan in the United Kingdom, you will find pineapples grown in mud structures heated with rotting manure.

Tại những khu vườn bị lãng quên của Heligan (Lost Gardens of Heligan) ở Vương quốc Anh, bạn sẽ tìm thấy những quả dứa được trồng trong các cấu trúc bùn được nung với phân bón thối rữa.

But don't worry - the pineapples never actually come into contact with the manure.

Nhưng đừng lo lắng - dứa không bao giờ thực sự tiếp xúc với phân.

The odd strategies used here are reflective of older techniques in order to grow this tropical fruit in a colder climate.

Các chiến lược kỳ lạ được sử dụng ở đây phản ánh các kỹ thuật cũ hơn để trồng loại trái cây nhiệt đới này trong khí hậu lạnh hơn.

In fact, the structure these rare pineapples are grown in was unearthed in 1991 and renovated just two years later to a working state.

Trên thực tế, cấu trúc của những quả dứa quý hiếm này đã được khai quật vào năm 1991 và được cải tạo chỉ hai năm sau đó để đưa vào trạng thái hoạt động.

How much does it cost to make these pineapples?

Chi phí để làm những quả dứa này là bao nhiêu?

Well technically, these special pineapples aren't even on the market - so they're priceless.

Về mặt kỹ thuật, những quả dứa đặc biệt này thậm chí không có trên thị trường - vì vậy chúng vô giá.

However with the manpower over the course of the 2 years it takes to grow a pineapple, the cost to make each pineapple is $1,300.

Tuy nhiên, với nhân lực trong 2 năm để trồng dứa, chi phí để làm mỗi quả dứa là 1.300 đô la.

So if they're not for sale, where do they go?

Vậy nếu chúng không được bán, chúng sẽ đi đâu?

What Is The World's Most Expensive Fruit?

The successfully grown pineapples go right back to the staff who grew them as an appreciation for growing them in the first place.

Những quả dứa được trồng thành công sẽ được trả lại ngay cho các nhân viên đã trồng chúng như một sự đánh giá cao vì đã trồng chúng ngay từ đầu.

But, one of the pineapples has been given away.

Nhưng, một trong những quả dứa đã được cho đi.

The second pineapple ever grown in the Lost Gardens was gifted to Queen Elizabeth II in honor of her 50th wedding anniversary.

Quả dứa thứ hai từng được trồng ở Lost Gardens đã được tặng cho Nữ hoàng Elizabeth II nhân kỷ niệm 50 năm ngày cưới của bà.

If that's what it takes to get your hand on one of these Victorian-grown pineapples, I wouldn't hold your breath!

Nếu đó là lý do để bạn muốn có được một trong những quả dứa trồng được ở Victoria này, tôi nghĩ bạn sẽ không có khả năng để mua nó đâu.

How much are these pineapples worth?

Những quả dứa này trị giá bao nhiêu?

If one of these elusive pineapples were to go up for auction or sale, due to the rarity, ancient technique, time spent growing, and manual labor, these pineapples are worth $16,000!

Nếu một trong những quả dứa khó nắm bắt này được đem ra đấu giá hoặc bán, do sự quý hiếm, kỹ thuật cổ xưa, thời gian trồng trọt và lao động thủ công, những quả dứa này trị giá 16.000 đô la!

Although you will probably never be able to taste one for yourself, staff describes the taste as "deliciously sweet, not stringy, and with an explosive flavor".

Mặc dù bạn có lẽ sẽ không bao giờ có thể tự mình nếm thử, nhưng nhân viên mô tả hương vị là "rất ngon ngọt, không có xơ và có hương vị bùng nổ".

On the plus side, at least the legacy of these pineapples will make us appreciate the lowly cost of our standard Dole pineapples at the grocery store!

Xét về khía cạnh tích cực, ít nhất di sản của những quả dứa này sẽ khiến chúng ta đánh giá cao giá thành rẻ của những quả dứa Dole tiêu chuẩn của chúng ta tại cửa hàng tạp hóa!

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "What Is The World's Most Expensive Fruit?": 50 word(s)Beginner: 9 word(s)
Shipping costs
UK
ˈʃɪpɪŋ kɒsts
US
ˈʃɪpɪŋ kɑsts
Chi phí vận chuyển
Very Common
Mass production
UK
mæs prəˈdʌkʃən
US
mæs prəˈdʌkʃən
Sản xuất hàng loạt hay sản xuất dây chuyền
Common
Fruit
UK
fruːt
US
fruːt
Quả, trái cây
Common
Expensive
UK
ɪkˈspensɪv
US
ɪkˈspensɪv
Đắt tiền
Less Common
Balanced diet
UK
ˈbælənst ˈdaɪət
US
ˈbælənst ˈdaɪət
Chế độ ăn uống phù hợp
Less Common
Tropical fruit
UK
ˈtrɒpɪkəl fruːt
US
ˈtrɑpɪkəl frut
Trái cây vùng nhiệt đới
Not Common
Worthy
Worthy(adj)
UK
ˈwɜːði
US
ˈwɜːrði
Đáng coi trọng, đáng được kính trọng, đáng được cân nhắc
Not Common
Banana
UK
bəˈnɑːnə
US
bəˈnænə
Chuối
Not Common
Pineapples
UK
ˈpaɪnˌæplz
US
ˈpaɪˌnæpəlz
Những quả dứa (quả khóm)
Not Common
Intermediate: 14 word(s)
Cost
Cost(v)
UK
kɒst
US
kɔːst
Trị giá; phải trả
Very Common
World explorers
UK
wɜːld ɪksˈplɔːrəz
US
wɜrld ɪkˈsplɔrərz
Những nhà thám hiểm của thế giới
Very Common
Hefty price tag
UK
ˈhɛfti praɪs tæg
US
ˈhɛfti praɪs tæg
Giá cao
Very Common
Supply
UK
səˈplaɪ
US
səˈplaɪ
Sự cung cấp, sự tiếp tế
Very Common
Demand
UK
dɪˈmɑːnd
US
dɪˈmænd
Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
Common
Status symbol
UK
ˈsteɪtəs ˈsɪmbəl
US
ˈstætəs ˈsɪmbəl
Tài sản, vật sở hữu thể hiện địa vị, uy tín (của người giàu có) trong xã hội; biểu tượng giai cấp
Common
Rare
Rare(adj)
UK
reə(r)
US
rer
Hiếm, ít
Common
Average folks
UK
ˈævərɪʤ fəʊks
US
ˈævərɪʤ foʊks
Những người dân bình thường
Common
Symbol
UK
ˈsɪmbl
US
ˈsɪmbl
Biểu tượng, ký hiệu
Common
Wealth
UK
welθ
US
welθ
Sự giàu có, sự giàu sang
Less Common
Exotic
Exotic(adj)
UK
ɪɡˈzɒtɪk
US
ɪɡˈzɑːtɪk
Ở nước ngoài đưa vào, ngoại lai (cây cỏ, từ, mốt); đẹp kỳ lạ, mới lạ
Not Common
Mud structures
UK
mʌd ˈstrʌkʧəz
US
mʌd ˈstrʌkʧərz
Các kết cấu bùn
Not Common
Centuries
UK
ˈsɛnʧʊriz
US
ˈsɛnʧəriz
Hàng trăm năm, hàng thế kỷ
Not Common
Rotting manure
UK
ˈrɒtɪŋ məˈnjʊə
US
ˈrɑtɪŋ məˈnʊr
Phân bón đang mục nát
Not Common
Advanced: 27 word(s)
In honor of
UK
ɪn ˈɒnər ɒv
US
ɪn ˈɑnər ʌv
Để tỏ lòng tôn kính, để tỏ lòng trân trọng đối với
Very Common
Come into contact with
UK
kʌm ˈɪntuː ˈkɒntækt wɪð
US
kʌm ˈɪntu ˈkɑnˌtækt wɪð
Chạm vào thứ gì, tiếp xúc với thứ gì
Very Common
Sale
Sale(n)
UK
seɪl
US
seɪl
Việc bán hàng
Very Common
Market
UK
ˈmɑːkɪt
US
ˈmɑːrkɪt
Chợ, thị trường
Very Common
Staff
UK
stɑːf
US
stæf
Nhân viên, cung cấp cán bộ nhân viên cho
Very Common
Standard
UK
ˈstændəd
US
ˈstændərd
Phù hợp với tiêu chuẩn; thông thường; được chấp nhận rộng rãi
Very Common
Grocery store
UK
ˈɡrəʊsəri stɔː
US
ˈɡroʊsəri stɔː
Cửa hàng tạp phẩm
Very Common
Given away
UK
ˈgɪvn əˈweɪ
US
ˈgɪvən əˈweɪ
(được) cho đi, trao, phát (phần thưởng)
Common
Auction
UK
ˈɔːkʃn
US
ˈɒkʃn
Cuộc bán đấu giá
Common
Techniques
UK
tɛkˈniːks
US
tɛkˈniks
Kỹ thuật
Common
Strategies
UK
ˈstrætɪʤiz
US
ˈstrætəʤiz
Các chiến lược
Common
Sweet
Sweet(adj)
UK
swiːt
US
swiːt
Ngọt, có vị ngọt
Common
Climate
UK
ˈklaɪmət
US
ˈklaɪmət
Khí hậu, thời tiết
Common
Manual labor
UK
ˈmænjʊəl ˈleɪbə
US
ˈmænjuəl ˈleɪˌbaʊr
Lao động chân tay, công việc làm bằng tay, thủ công
Common
Wedding anniversary
UK
ˈwɛdɪŋ ˌænɪˈvɜːsəri
US
ˈwɛdɪŋ ˌænəˈvɜrsəri
Kỉ niệm ngày cưới
Less Common
Taste
UK
teɪst
US
teɪst
Vị, mùi vị, hương vị
Less Common
Legacy
UK
ˈleɡəsi
US
ˈleɡəsi
Tài sản kế thừa, gia tài, di sản
Less Common
Ancient technique
UK
ˈeɪnʃ(ə)nt tɛkˈniːk
US
ˈeɪnʧənt tɛkˈnik
Kỹ thuật cổ xưa
Not Common
Appreciation
UK
əˌpriːʃiˈeɪʃn
US
əˌpriːʃiˈeɪʃn
Sự đánh giá đúng, sự đánh giá cao, sự hiểu rõ giá trị; sự biết thưởng thức, sự biết đánh giá
Not Common
Flavor
UK
ˈfleɪ.vər
US
ˈfleɪ.vɚ
Vị ngon, mùi thơm; mùi vị
Not Common
Victorian-grown
UK
vɪkˈtɔːrɪən-grəʊn
US
vɪkˈtɔriən-groʊn
Được trồng ở thời Victoria tại Anh
Not Common
Renovated
UK
ˈrɛnəʊveɪtɪd
US
ˈrɛnəˌveɪtɪd
Nâng cấp, cải tiến, đổi mới, sửa chữa lại, hồi phục lại (một toà nhà..)
Not Common
Manpower
UK
ˈmænpaʊə(r)
US
ˈmænpaʊər
Nhân công; nhân sự; Sức người; nhân lực
Not Common
Priceless
UK
ˈpraɪsləs
US
ˈpraɪsləs
Vô giá; không định giá được
Not Common
Rarity
UK
ˈreərəti
US
ˈrerəti
Sự hiếm có, sự ít có; vật hiếm có, của hiếm; tình trạng khan hiếm
Not Common
Unearthed
UK
ʌnˈɜːθt
US
əˈnɜrθt
(được) mò ra, tìm ra, phát hiện, khám phá; đưa ra ánh sáng
Not Common
Stringy
Stringy(adj)
UK
ˈstrɪŋi
US
ˈstrɪŋi
Có xơ (quả đậu,...)
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "What Is The World's Most Expensive Fruit?": 19 Phrase words
End up
UK
ɛnd ʌp
US
ɛnd ʌp
Kết luận, Kết thúc; cuối cùng trở thành
Very Common
In fact
In fact(adv)
UK
ɪn fækt
US
ɪn fækt
Thực tế là, nói tóm lại
Very Common
Mud structures
UK
mʌd ˈstrʌkʧəz
US
mʌd ˈstrʌkʧərz
Các kết cấu bùn
Not Common
Of course
UK
əv kɔːs
US
əv kɔːrs
Dĩ nhiên, đương nhiên, tất nhiên
Very Common
Go up
UK
ɡəʊ ʌp
US