Wonton
04 Sep, 2021
Total vocabularies: 174
Minutes to read: 2
Topic: Food

Often referred to as the Chinese ravioli, wontons are a variety of thin-skinned dumplings with meat, seafood or vegetable filling enclosed in tender wheat dough wrappers.

Thường được nhắc đến như một loại bánh nhân thịt của Trung Quốc, hoành thánh là một loạt các loại bánh bao có vỏ mỏng với nhân thịt, hải sản hoặc rau được bọc trong những vỏ bánh mềm làm từ bột mì.

Many sources suggest that the origins of wontons date back to the Han dynasty era.

Nhiều nguồn cho rằng nguồn gốc của hoành thánh có từ thời nhà Hán.

Wonton

They used to be prepared for the Chinese ancestor worship rituals as offerings to the spirits of the deceased.

Chúng thường được chuẩn bị cho các nghi lễ thờ cúng tổ tiên của người Trung Quốc như là lễ vật cho linh hồn của những người đã khuất.

As the Han era concluded, the northern Chinese farmers who had long grown wheat discovered they could ground this grain into flour and knead it with water.

Theo kết luận của thời nhà Hán, những người nông dân miền bắc Trung Quốc trồng lúa mì từ lâu đã phát hiện ra họ có thể xay loại ngũ cốc này thành bột và nhào với nước.

From this practice emerged an entire world of new dishes known as bing.

Từ thực tiễn này đã xuất hiện cả một thế giới các món ăn mới được gọi là "bing".

It was a collective name for steamed breads, grilled flatbreads, noodles, and various dumplings.

Đó là tên gọi chung cho các loại bánh mì hấp, bánh mì dẹt nướng, mì và nhiều loại bánh bao khác nhau.

Wonton

These dishes soon became so popular they were sold anywhere from river boat food vendors to the streets, enjoyed both by royalty and the common folk.

Những món ăn này nhanh chóng trở nên phổ biến, chúng được bán ở bất cứ đâu từ những người bán thức ăn dạo trên sông cho đến đường phố, được cả hoàng gia và dân thường yêu thích.

Over time, wontons have evolved and spread from Northern China throughout the country and beyond.

Theo thời gian, hoành thánh đã phát triển và lan rộng từ miền Bắc Trung Quốc ra khắp đất nước và xa hơn nữa.

Traditionally prepared during the Winter Solstice Festival, they were cooked in chicken broth until almost translucent.

Hoành thánh theo truyền thống được chuẩn bị trong Lễ hội Đông chí, chúng được nấu trong nước hầm gà cho đến khi gần như trong trong.

Wontons were enjoyed as a heartwarming soup typically flavored with white pepper, sesame, and oyster oil.

Hoành thánh được thưởng thức như một món súp ấm áp đặc trưng với tiêu trắng, vừng và dầu hào.

Nowadays, wontons are available in numerous varieties.

Ngày nay, hoành thánh có rất nhiều loại.

Wonton

In the North, they are most often stuffed with pork or lamb.

Ở miền Bắc, chúng thường được nhồi vào thịt lợn hoặc thịt cừu.

While the classic Shanghainese filling includes minced pork and bok choy cabbage, flavored with the wild green called shepherd's purse.

Trong khi phần nhân cổ điển của người Thượng Hải bao gồm thịt lợn băm và cải thìa, có hương vị với màu xanh của cây dại được gọi rau tề.

Further to the south, people make their wontons with egg wrappers and fill them with a combination of pork and shrimp, while in Cantonese cuisine, wontons are often served as an appetizer, deep fried and smothered in sweet and sour sauce.

Xa hơn về phía Nam, người ta chế biến hoành thánh bằng vỏ bánh làm từ trứng và nhồi phần nhân với hỗn hợp của thịt lợn và tôm, trong khi trong ẩm thực Quảng Đông, hoành thánh thường được dùng làm món khai vị, chiên giòn và sốt chua ngọt.

Tăng
Vocabulary list by topic "Food" of the story "Wonton": 41 word(s)Beginner: 18 word(s)
Farmers
UK
ˈfɑːməz
US
ˈfɑrmərz
Nông dân
Less Common
Worship
UK
ˈwɜːʃɪp
US
ˈwɜːrʃɪp
Sự tôn thờ, sự tôn sùng
Less Common
Grain
UK
ɡreɪn
US
ɡreɪn
Thóc lúa, hạt, hột
Not Common
Filling
UK
ˈfɪlɪŋ
US
ˈfɪlɪŋ
Nhân bánh
Not Common
Tender
Tender(adj)
UK
ˈtendə(r)
US
ˈtendər
Mềm, mỏng mảnh, dịu dàng
Not Common
Spirits
UK
ˈspɪr·ɪts
US
ˈspɪrɪts
Tinh thần, linh hồn, thần linh
Not Common
Offerings
UK
ˈɒfərɪŋz
US
ˈɔfərɪŋz
Đồ biếu, tặng phẩm, lễ vật, đồ cúng, đồ tiến
Not Common
Seafood
UK
ˈsiːfuːd
US
ˈsiːfuːd
Hải sản
Not Common
Origins
UK
ˈɒrɪʤɪnz
US
ˈɔrəʤɪnz
Nguồn gốc, căn nguyên
Not Common
Enclosed
UK
ɪnˈkləʊzd
US
ɪnˈkləʊzd
Bỏ kèm theo, gửi kèm theo
Not Common
Flour
UK
ˈflaʊə(r)
US
ˈflaʊər
Bột, bột mỳ
Not Common
Deceased
UK
dɪˈsiːst
US
dɪˈsiːst
Đã chết, đã mất, đã qua đời
Not Common
Dynasty
UK
ˈdɪnəsti
US
ˈdaɪnəsti
Triều đại
Not Common
Ancestor
UK
ˈænsestə(r)
US
ˈænsestər
Tổ tiên
Not Common
Rituals
UK
ˈrɪʧʊəlz
US
ˈrɪʧuəlz
Các nghi thức
Not Common
Dumplings
UK
ˈdʌmplɪŋz
US
ˈdʌmplɪŋz
Bánh bao, bánh hấp
Not Common
Knead
UK
niːd
US
niːd
Nhào (bột làm bánh, đất sét...); xoa bóp, đấm bóp, tẩm quất
Not Common
Wontons
UK
ˈwontonz
US
ˈwontonz
Vằn thắn, hoành thánh
Not Common
Intermediate: 7 word(s)
Common folk
UK
ˈkɒmən fəʊk
US
ˈkɑmən foʊk
Người dân bình thường
Common
Vendors
UK
ˈvɛndɔːz
US
ˈvɛndərz
Nhà cung cấp
Less Common
Collective
UK
kəˈlektɪv
US
kəˈlektɪv
Tập thể, chung
Less Common
Royalty
UK
ˈrɔɪəlti
US
ˈrɔɪəlti
Hoàng gia
Not Common
Dishes
UK
ˈdɪʃɪz
US
ˈdɪʃɪz
Chén đĩa, món ăn (đựng trong đĩa)
Not Common
Noodles
UK
ˈnuːdlz
US
ˈnudəlz
Not Common
Steamed
UK
stiːmd
US
stiːmd
Hấp
Not Common
Advanced: 16 word(s)
Sweet and sour
UK
swiːt ænd ˈsaʊə
US
swit ænd ˈsaʊər
Chua ngọt
Very Common
White pepper
UK
waɪt ˈpɛpə
US
waɪt ˈpɛpər
Tiêu sọ
Common
Oyster oil
UK
ˈɔɪstər ɔɪl
US
ˈɔɪstər ɔɪl
Dầu hào
Common
Deep fried
UK
diːp fraɪd
US
dip fraɪd
Chiên ngập dầu
Less Common
Winter solstice festival
UK
ˈwɪntə ˈsɒlstɪs ˈfɛstəvəl
US
ˈwɪntər ˈsɔlstɪs ˈfɛstəvəl
Lễ hội đông chí
Less Common
Lamb
Lamb(n)
UK
læm
US
læm
Thịt cừu
Not Common
Pork
Pork(n)
UK
pɔːk
US
pɔːrk
Thịt heo
Not Common
Stuffed
UK
stʌft
US
stʌft
Được nhồi
Not Common
Sesame
UK
ˈsesəmi
US
ˈsesəmi
Hạt vừng (hạt mè)
Not Common
Cabbage
UK
ˈkæbɪdʒ
US
ˈkæbɪdʒ
Bắp cải
Not Common
Minced pork
UK
mɪnst pɔːk
US
mɪnst pɔrk
Thịt heo băm
Not Common
Translucent
UK
trænzˈluːsnt
US
trænzˈluːsnt
Trong mờ, mờ
Not Common
Appetizer
UK
ˈæpɪtaɪzə(r)
US
ˈæpɪtaɪzər
Món ăn khai vị, rượu khai vị
Not Common
Minced
UK
mɪnst
US
mɪnst
Băm nhỏ
Not Common
Heartwarming
UK
ˈhɑːtˌwɔː.mɪŋ
US
ˈhɑːrtˌwɔːr.mɪŋ
Ấm lòng
Not Common
Smothered
UK
ˈsmʌðərd
US
ˈsmʌðərd
Bao bọc, phủ kín
Not Common
Phrase word list by topic "Food" of the story "Wonton": 18 Phrase words
Oyster oil
UK
ˈɔɪstər ɔɪl
US
ˈɔɪstər ɔɪl
Dầu hào
Common
Wheat dough wrappers
UK
wiːt dəʊ ˈræpəz
US
wit doʊ ˈræpərz
Những vỏ bánh làm từ bột mì
Not Common
Grilled flatbreads
UK
grɪld flatbreads
US
grɪld flatbreads
Những lát bánh mì dẹt nướng
Not Common
Sweet and sour
UK
swiːt ænd ˈsaʊə
US
swit ænd ˈsaʊər
Chua ngọt
Very Common
White pepper
UK
waɪt ˈpɛpə
US
waɪt ˈpɛpər
Tiêu sọ
Common
Chicken broth
UK
ˈʧɪkɪn brɒθ
US
ˈʧɪkən brɔθ
Nước hầm gà, nước luộc gà
Not Common
Steamed breads
UK
stiːmd brɛdz
US
stimd brɛdz
Bánh mì hấp
Not Common
Collective name
UK
kəˈlɛk tɪv neɪm
US
kəˈlɛk tɪv neɪm
Tên gọi chung
Very Common
Deep fried
UK
diːp fraɪd
US
dip fraɪd
Chiên ngập dầu
Less Common
Bok choy
UK
bok choy
US
bɑk ʧɔɪ
Cải thìa
Not Common
Common folk
UK
ˈkɒmən fəʊk
US
ˈkɑmən foʊk
Người dân bình thường
Common
Used to be
UK
juːzd tuː biː
US
juzd tu bi
Đã từng có, đã từng là
Very Common
Used to
UK
juːst tə
US
juːst tə
Đã quen dùng
Very Common
Referred to
UK
rɪˈfɜːd tuː
US
rɪˈfɜrd tu
Nói đến, đề cập đến điều gì
Very Common
Known as
UK
nəʊn æz
US
noʊn æz
Được biết đến với một tên gọi nào đó
Very Common
Winter solstice festival
UK
ˈwɪntə ˈsɒlstɪs ˈfɛstəvəl
US
ˈwɪntər ˈsɔlstɪs ˈfɛstəvəl
Lễ hội đông chí
Less Common
Minced pork
UK
mɪnst pɔːk
US
mɪnst pɔrk
Thịt heo băm
Not Common
Date back
UK
deɪt bæk
US
deɪt bæk
Đề lùi ngày tháng
Very Common