A Simple Day Plan

11 Aug, 2026
Cấp độ: Cơ bản
Tổng số từ vựng: 48
Số phút để đọc: 1
Chủ đề: Daily Routines
Bạn có thể nhấn vào nút Chơi game và khám phá bên dưới để tìm hiểu thêm nhiều kiến thức thú vị khác nhé.
Do you have a plan for your day?
You wake up in the morning.

You wash your face and hands.
You go to school or work.

You study or work hard.

You read or watch TV.
Then you go to bed.