Ettip
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
English
Bắt đầu
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Ramen
(n)
Anh
ˈrɑːmən
Mỹ
ˈrɑːmən
Giải nghĩa: Soup noodles of wheat, with various ingredients (japanese style)
Nghĩa: Mì, mì tôm
Không phổ biến
Cách sử dụng từ vựng "Ramen" trong câu (ví dụ)
Tokyo has many delicious foods like sushi and
ramen
.
Xem thêm
You can eat
ramen
, sushi, and rice.
Xem thêm
Chơi game và khám phá
Your browser does not support JavaScript!