Ettip
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
English
Bắt đầu
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Heartbeat
(n)
Anh
/ˈhɑːtbiːt/
Mỹ
/ˈhɑːrtbiːt/
Giải nghĩa: The regular movement or sound of your heart as it pumps blood
Nghĩa: Nhịp tim
Không phổ biến
Cách sử dụng từ vựng "Heartbeat" trong câu (ví dụ)
You can even count your own
heartbeat
.
Xem thêm
Chơi game và khám phá
Your browser does not support JavaScript!