Ettip
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
English
Bắt đầu
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Shampoo
(n)
Anh
ʃæmˈpuː
Mỹ
ʃæmˈpuː
Giải nghĩa: A liquid preparation for washing the hair.
Nghĩa: Dầu gội đầu, dầu rửa thảm, sự gội đầu, sự rửa thảm
Không phổ biến
Cách sử dụng từ vựng "Shampoo" trong câu (ví dụ)
The word '
shampoo
' is actually Indian.
Xem thêm
I saw soap and
shampoo
next to the sink.
Xem thêm
Chơi game và khám phá
Your browser does not support JavaScript!