Ettip
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
English
Bắt đầu
Trang chủ
Bài đọc
Từ vựng
Blog
Trở về
Uncle
(n)
Anh
ˈʌŋkl
Mỹ
ˈʌŋkl
Giải nghĩa: The brother of one's father or mother or the husband of one's aunt.
Nghĩa: Chú, bác, cậu , dượng
Không phổ biến
Cách sử dụng từ vựng "Uncle" trong câu (ví dụ)
My
uncle
smiles.
Xem thêm
Breakfast with my
uncle
is my favorite time.
Xem thêm
Chơi game và khám phá
Your browser does not support JavaScript!