Trở về

Authentic

(adj) /ɔːˈθentɪk/
Authentic

Nghĩa

Xác thực

Phát âm

UK ɔːˈθentɪk

US ɔːˈθentɪk

Câu ví dụ

  • It simply means digging a little deeper to find authentic experiences.

Luyện tập Authentic

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Authentic” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Authentic trong một bài đọc