Trở về

Bag

(n) /bæɡ/
Bag

Nghĩa

Túi, cặp xách

Phát âm

UK bæɡ

US bæɡ

Câu ví dụ

  • You also need a bag.
  • A bag holds your clothes and shoes.
  • Put only the things you need in your bag.
  • A small bag is easy to carry.
  • Now you have a ticket, a bag, and a map.
  • Do you know what is in my bag?
  • I keep the wallet inside my bag.
  • My phone goes in my bag too.
  • A good bag helps you a lot on a trip.

Luyện tập Bag

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Bag” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Bag trong một bài đọc