Trở về

Brave

(adj) /breɪv/
Brave

Nghĩa

Gan dạ, can đảm

Phát âm

UK breɪv

US breɪv

Câu ví dụ

  • Some movies show brave kids saving the day.
  • Other heroes are just brave, ordinary people.
  • These stories remind us to be brave too.

Luyện tập Brave

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Brave” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Brave trong một bài đọc