Trở về

Reconcile

(v) /ˈrekənsaɪl/
Reconcile

Nghĩa

Điều hoà, hòa giải, làm cho nhất trí

Phát âm

UK ˈrekənsaɪl

US ˈrekənsaɪl

Câu ví dụ

  • When something fails to reconcile, you may be sent to secondary inspection.

Luyện tập Reconcile

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Reconcile” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Reconcile trong một bài đọc