Trở về

Shampoo

(n) /ʃæmˈpuː/
Shampoo

Nghĩa

Dầu gội đầu, dầu rửa thảm, sự gội đầu, sự rửa thảm

Phát âm

UK ʃæmˈpuː

US ʃæmˈpuː

Câu ví dụ

  • The word 'shampoo' is actually Indian.
  • I saw soap and shampoo next to the sink.

Luyện tập Shampoo

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Shampoo” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Shampoo trong một bài đọc