Trở về

Silly

(adj) /ˈsɪli/
Silly

Nghĩa

Ngớ ngẩn, ngu ngốc, khờ dại

Phát âm

UK ˈsɪli

US ˈsɪli

Câu ví dụ

  • Silly characters trip and fall a lot.
  • They say silly things at the wrong time.

Luyện tập Silly

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Silly” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Silly trong một bài đọc