Trở về

Twist

(n) /twɪst/
Twist

Nghĩa

Sự xoắn, vòng xoắn, nút xoắn; khúc cong, khúc lượn quanh co, chỗ rẽ, vòng

Phát âm

UK twɪst

US twɪst

Câu ví dụ

  • Around this time, fish warehouses sold fried fish and bread, with mention of this in [Charles] [Dickens]’ novel [Oliver] Twist published in 1830.
  • A twist ending changes how we see the story.

Luyện tập Twist

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Twist” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Twist trong một bài đọc