Từ vựng về Education
Giáo dục (Education) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về trường học, môn học, giáo viên và các hoạt động học tập. Đây là chủ đề quen thuộc và hữu ích để nói về việc học, lớp học và trải nghiệm giáo dục.

Từ vựng về Education
Access (v) (tin học) truy cậpAnh: ˈæksesMỹ: ˈæksesTìm hiểu thêm
Accountable (adj) Chịu trách nhiệm, có trách nhiệm giải trìnhAnh: /əˈkaʊntəbl/Mỹ: /əˈkaʊntəbl/Tìm hiểu thêm
Achieve (v) Đạt được, giành được (thành quả)Anh: əˈtʃiːvMỹ: əˈtʃiːvTìm hiểu thêm
Achievement (n) Thành tích, thành tựu; sự đạt được, sự giành được; sự hoàn thành; huy hiệu, huy chươngAnh: əˈtʃiːvməntMỹ: əˈtʃiːvməntTìm hiểu thêm
Adapt (v) Thích nghi, thích ứngAnh: əˈdæptMỹ: əˈdæptTìm hiểu thêm
Anxious (adj) Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoănAnh: ˈæŋkʃəsMỹ: ˈæŋkʃəsTìm hiểu thêm
Ashamed (adj) Ngượng, xấu hổAnh: əˈʃeɪmdMỹ: əˈʃeɪmdTìm hiểu thêm
Assess (v) Định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước địnhAnh: əˈsesMỹ: əˈsesTìm hiểu thêm
Belonging (n) Cảm giác thuộc vềAnh: /bɪˈlɒŋɪŋ/Mỹ: /bɪˈlɔːŋɪŋ/Tìm hiểu thêm
Benefit (n) Lợi íchAnh: ˈbenɪfɪtMỹ: ˈbenɪfɪtTìm hiểu thêm
Bilingual (adj) Song ngữAnh: /baɪˈlɪŋɡwəl/Mỹ: /baɪˈlɪŋɡwəl/Tìm hiểu thêm
Candidates (n) Ứng cử viên, thí sinhAnh: /ˈkændɪdəts/Mỹ: /ˈkændɪdeɪts/Tìm hiểu thêm



















