Trở về

Bakers

(n) /ˈbeɪkəz/
Bakers

Nghĩa

Những người thợ làm bánh mì, những người bán bánh mì

Phát âm

UK ˈbeɪkəz

US ˈbeɪkərz

Câu ví dụ

  • It wasn't until the 15th century that Dutch bakers transformed the crust-less apple pie into the lattice-style pastry we commonly see today.
  • Bakers bake fresh bread before the sun rises.

Luyện tập Bakers

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Bakers” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Bakers trong một bài đọc