Trở về

Belonging

(n) //bɪˈlɒŋɪŋ//
Belonging

Nghĩa

Cảm giác thuộc về

Phát âm

UK /bɪˈlɒŋɪŋ/

US /bɪˈlɔːŋɪŋ/

Câu ví dụ

  • Feeling heard by teachers and school leaders builds confidence and belonging.
  • You start noticing that people everywhere worry about similar things, like family, money, and belonging.

Luyện tập Belonging

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Belonging” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Belonging trong một bài đọc