Trở về

Carrier

(n) /ˈkæriə(r)/
Carrier

Nghĩa

Phương tiện vận tải

Phát âm

UK ˈkæriə(r)

US ˈkæriər

Câu ví dụ

  • Ask about every carrier that shares the flight, not just your own.

Luyện tập Carrier

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Carrier” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Carrier trong một bài đọc