Trở về

Coins

(n) /kɔɪnz/
Coins

Nghĩa

Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền

Phát âm

UK kɔɪnz

US kɔɪnz

Câu ví dụ

  • Money comes in coins and paper bills.
  • You can add coins together to get more money.

Luyện tập Coins

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Coins” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Coins trong một bài đọc