Trở về

Cope

(v) /kəʊp/
Cope

Nghĩa

Đối phó, đương đầu

Phát âm

UK kəʊp

US koʊp

Câu ví dụ

  • Spending time with friends and family is a fourth way to cope with stress.
  • Each solved problem, however tiny, sends a quiet signal that you can cope.

Luyện tập Cope

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Cope” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Cope trong một bài đọc