Từ vựng về Mental Health
Sức khỏe tinh thần (Mental Health) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về cảm xúc, suy nghĩ, căng thẳng và cách chăm sóc sức khỏe tinh thần. Đây là chủ đề hữu ích để nói về cảm xúc, thói quen lành mạnh và cách duy trì tinh thần tích cực.

Từ vựng về Mental Health
Acknowledge (v) Công nhận, thừa nhậnAnh: əkˈnɒlɪdʒMỹ: əkˈnɑːlɪdʒTìm hiểu thêm
Anxiety (n) Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắngAnh: æŋˈzaɪətiMỹ: æŋˈzaɪətiTìm hiểu thêm
Anxious (adj) Áy náy, lo âu, lo lắng, băn khoănAnh: ˈæŋkʃəsMỹ: ˈæŋkʃəsTìm hiểu thêm
Balanced (adj) Tỏ ra có sự cân bằng, có sự cân nhắcAnh: ˈbælənstMỹ: ˈbælənstTìm hiểu thêm
Bravest (adj) Dũng cảm nhất, gan dạ nhấtAnh: /ˈbreɪvɪst/Mỹ: /ˈbreɪvɪst/Tìm hiểu thêm
Breathing (n) Sự thở, sự hô hấp, hơi thởAnh: ˈbriːðɪŋMỹ: ˈbriːðɪŋTìm hiểu thêm
Capable (adj) Có năng lực; có khả năngAnh: ˈkeɪpəblMỹ: ˈkeɪpəblTìm hiểu thêm
Common (adj) Chung, công, công cộngAnh: ˈkɒmənMỹ: ˈkɑːmənTìm hiểu thêm
Concentrate (v) Tập trungAnh: ˈkɒnsntreɪtMỹ: ˈkɑːnsntreɪtTìm hiểu thêm
Consume (v) Tiêu thụ, tiêu xàiAnh: kənˈsjuːmMỹ: kənˈsuːmTìm hiểu thêm
Control (v) Điều khiển, chỉ huy, làm chủAnh: kənˈtrəʊlMỹ: kənˈtroʊlTìm hiểu thêm
Conversation (n) Sự nói chuyện; cuộc nói chuyện, cuộc đàm thoaiAnh: ˌkɒnvəˈseɪʃnMỹ: ˌkɑːnvərˈseɪʃnTìm hiểu thêm














