Từ vựng về Information Technology
Công nghệ thông tin (Information Technology) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về máy tính, Internet, phần mềm và các công nghệ kỹ thuật số. Đây là chủ đề hữu ích để nói về công nghệ, công việc, giao tiếp và cách chúng ta sử dụng các thiết bị trong cuộc sống hằng ngày.

Từ vựng về Information Technology
Access (v) (tin học) truy cậpAnh: ˈæksesMỹ: ˈæksesTìm hiểu thêm
Activity (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn,Anh: ækˈtɪvətiMỹ: ækˈtɪvətiTìm hiểu thêm
Adapt (v) Thích nghi, thích ứngAnh: əˈdæptMỹ: əˈdæptTìm hiểu thêm
Advertisements (n) Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài...)Anh: ədˈvɜːtɪsməntsMỹ: ˈædvərˌtaɪzməntsTìm hiểu thêm
Applications (n) Các ứng dụngAnh: ˌæplɪˈkeɪʃ(ə)nzMỹ: ˌæpləˈkeɪʃənzTìm hiểu thêm
Assignments (n) Nhiệm vụ, bài tập được giaoAnh: /əˈsaɪnmənts/Mỹ: /əˈsaɪnmənts/Tìm hiểu thêm
Breaches (n) Sự vi phạm; lỗ hổngAnh: /briːtʃɪz/Mỹ: /briːtʃɪz/Tìm hiểu thêm
Browsing (n) Sự duyệt, sự xem lướt quaAnh: /ˈbraʊzɪŋ/Mỹ: /ˈbraʊzɪŋ/Tìm hiểu thêm
Colleague (n) Bạn đồng nghiệpAnh: ˈkɒliːɡMỹ: ˈkɑːliːɡTìm hiểu thêm
Compatibility (n) Tính hợp nhau, tính tương hợpAnh: kəmˌpætəˈbɪlətiMỹ: kəmˌpætəˈbɪlətiTìm hiểu thêm
Complete (adj) Đầy đủ, trọn vẹn, hoàn toànAnh: kəmˈpliːtMỹ: kəmˈpliːtTìm hiểu thêm
Connection (n) Sự kết nối, sự giao kếtAnh: kəˈnekʃnMỹ: kəˈnekʃnTìm hiểu thêm













