Từ vựng về Information Technology
Công nghệ thông tin (Information Technology) là chủ đề giúp người học tìm hiểu về máy tính, Internet, phần mềm và các công nghệ kỹ thuật số. Đây là chủ đề hữu ích để nói về công nghệ, công việc, giao tiếp và cách chúng ta sử dụng các thiết bị trong cuộc sống hằng ngày.

Từ vựng về Information Technology
Consider (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩAnh: kənˈsɪdə(r)Mỹ: kənˈsɪdərTìm hiểu thêm
Cookies (n) Những chiếc bánh quyAnh: ˈkʊkizMỹ: ˈkʊkizTìm hiểu thêm
Creativity (n) Tính sáng tạoAnh: ˌkriːeɪˈtɪvətiMỹ: ˌkriːeɪˈtɪvətiTìm hiểu thêm
Developer (n) Người phát triểnAnh: dɪˈveləpə(r)Mỹ: dɪˈveləpərTìm hiểu thêm
Directions (n) HướngAnh: dɪˈrɛkʃənzMỹ: dəˈrɛkʃənzTìm hiểu thêm
Educational (adj) Thuộc giáo dục, có tính giáo dụcAnh: ˌedʒuˈkeɪʃənlMỹ: ˌedʒuˈkeɪʃənlTìm hiểu thêm
Features (n) Nét mặt, tính năng vật lýAnh: ˈfiːʧəzMỹ: ˈfiʧərzTìm hiểu thêm
Frustrating (adj) Gây khó chịu, gây bực bộiAnh: /ˈfrʌstreɪtɪŋ/Mỹ: /ˈfrʌstreɪtɪŋ/Tìm hiểu thêm
Hospitals (n) Bệnh việnAnh: ˈhɒspɪtlzMỹ: ˈhɑˌspɪtəlzTìm hiểu thêm
Innovation (n) Sự đổi mới, sự cách tânAnh: ˌɪnəˈveɪʃnMỹ: ˌɪnəˈveɪʃnTìm hiểu thêm
Loneliness (n) Cảnh cô đơn, sự cô độc, sự hiu quạnhAnh: ˈləʊnlinəsMỹ: ˈləʊnlinəsTìm hiểu thêm
Necessary (adj) Cần, cần thiết, thiết yếuAnh: ˈnesəsəriMỹ: ˈnesəseriTìm hiểu thêm













