Trở về

Copy

(v) /ˈkɒpi/
Copy

Nghĩa

Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng

Phát âm

UK ˈkɒpi

US ˈkɑːpi

Câu ví dụ

  • It was a copy of their single released in 1996 called "You & I".
  • You can copy a key at a shop.
  • A copy looks the same as the first key.

Luyện tập Copy

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Copy” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Copy trong một bài đọc