Trở về

Crisis

(n) /ˈkraɪsɪs/
Crisis

Nghĩa

Sự khủng hoảng, cơn khủng hoảng

Phát âm

UK ˈkraɪsɪs

US ˈkraɪsɪs

Câu ví dụ

  • A worldwide health crisis also taught travelers to slow down and value simple, local experiences.
  • Protect your mind the way you would tend a garden: gently, daily, and without waiting for a crisis.

Luyện tập Crisis

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Crisis” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Crisis trong một bài đọc