Trở về

Editor

(n) /ˈedɪtə(r)/
Editor

Nghĩa

Người thu thập và xuất bản, chủ bút

Phát âm

UK ˈedɪtə(r)

US ˈedɪtər

Câu ví dụ

  • [Bloomberg] launched [Bloomberg] Business News, later [Bloomberg] News, in 1990, with [Matthew Winkler] as editor-in-chief.

Luyện tập Editor

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Editor” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Editor trong một bài đọc