Trở về

Foal

(n) //fəʊl//
Foal

Nghĩa

Ngựa con

Phát âm

UK /fəʊl/

US /foʊl/

Câu ví dụ

  • A baby horse is called a foal.
  • A foal can stand up right after birth.
  • The foal runs with its mother soon.

Luyện tập Foal

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Foal” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Foal trong một bài đọc