Trở về

Hang

(v) /hæŋ/
Hang

Nghĩa

Treo, mắc, treo

Phát âm

UK hæŋ

US hæŋ

Câu ví dụ

  • Enjoy a spot of samba dancing with your partner, or if [you're] a seeker of thrills, go hang gliding at Pedra da Gávea.
  • My feet hang off the end.

Luyện tập Hang

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Hang” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Hang trong một bài đọc