Improvement

Nghĩa
Sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang
Phát âm
UK ɪmˈpruːvmənt
US ɪmˈpruːvmənt
Học Improvement trong ngữ cảnh
Khám phá thêm
Luyện tập Improvement
Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Improvement” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Sự cái thiện, sự cải tiến, sự mở mang
UK ɪmˈpruːvmənt
US ɪmˈpruːvmənt
Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Improvement” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.