Trở về

Manage

(v) /ˈmænɪdʒ/
Manage

Nghĩa

Quản lý, trông nom

Phát âm

UK ˈmænɪdʒ

US ˈmænɪdʒ

Câu ví dụ

  • When you can see your whole schedule at once, it is much easier to manage your time.
  • When money feels difficult to manage, budgeting apps show you exactly where your income goes.

Luyện tập Manage

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Manage” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Manage trong một bài đọc