Trở về

Nest

(v) /nest/
Nest

Nghĩa

Tổ chim, làm tổ

Phát âm

UK nest

US nest

Câu ví dụ

  • The female eagle will spend most of the 35 days keeping her eggs warm, while the male ensures food is brought to the nest.
  • A nest keeps the baby birds warm.

Luyện tập Nest

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Nest” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Nest trong một bài đọc