Trở về

Pack

(n) /pæk/
Pack

Nghĩa

Bó, gói; ba lô (quần áo)

Phát âm

UK pæk

US pæk

Câu ví dụ

  • Money is the next thing to pack.
  • Pack clean clothes for each day.
  • Pack only what you need.
  • Before a trip, you pack your bag.
  • My passport is the first thing I pack.
  • I also pack a toothbrush and soap.
  • Pack travel-size bottles for shampoo, soap, and other liquids.
  • Once you travel with less, you might never want to pack a heavy suitcase again.
  • I pack my books in my bag.

Luyện tập Pack

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Pack” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Pack trong một bài đọc