Trở về

Planning

(n) /ˈplænɪŋ/
Planning

Nghĩa

Sự lập kế hoạch (cho cái gì)

Phát âm

UK ˈplænɪŋ

US ˈplænɪŋ

Câu ví dụ

  • Getting around a city takes some planning.

Luyện tập Planning

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Planning” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Planning trong một bài đọc