Trở về

Porridge

(n) /ˈpɒrɪdʒ/
Porridge

Nghĩa

Cháo đặc

Phát âm

UK ˈpɒrɪdʒ

US ˈpɔːrɪdʒ

Câu ví dụ

  • In China, people eat dumplings or rice porridge.

Luyện tập Porridge

Đọc, nghe và luyện tập sử dụng “Porridge” qua những câu chuyện và hoạt động thú vị.

Luyện tập Porridge trong một bài đọc